Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lương Thế Vinh - Quảng Ninh

Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lương Thế Vinh - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lương Thế Vinh, tỉnh Quảng Ninh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (0,25 x 12 câu = 3 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 x 2 câu = 2 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 x 4 câu = 2 điểm) + 03 câu tự luận (1,0 x 3 câu = 3 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa học kì 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lương Thế Vinh – Quảng Ninh : + Một thiết bị đo nhiệt độ môi trường ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ theo ngày. Nhiệt độ T (tính bằng độ C, so với nhiệt độ trung bình) được mô hình hóa bởi hàm số theo thời gian t (tính bằng ngày) như sau: T(t) = 15cos(πt/12). Hỏi sau bao nhiêu ngày thì chu kỳ biến đổi nhiệt độ này lại lặp lại hoàn toàn? + Người ta trồng 440 cây theo dạng một hình thang cân như sau: hàng thứ nhất trồng 3 cây, hàng thứ hai trồng 5 cây, hàng thứ ba trồng 7 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Tính tất cả số hàng cây được trồng? + Một chiếc đèn trang trí hình tròn được chia thành 40 phần bằng nhau, mỗi phần có một bóng đèn LED nhỏ. Khi bật chế độ hiệu ứng, các bóng đèn này sẽ sáng lần lượt. Nếu hiệu ứng làm sáng 5 bóng đèn liên tiếp, thì tổng số đo góc (tính theo độ) mà 5 bóng đèn đó chiếm trên vòng tròn là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Mã đề 1101 Trang 1/3

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

TỔ TOÁN TIN -------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 (không kể thời gian phát đề) Họ và tên:............................................................................ Lớp:………………..Mã đề 1101 PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án. (0,25 x 12 câu = 3 điểm)

Câu 1. Cho cấp số nhân   nu với 1 1 u  và công bội 1 2 q  . Bốn số hạng đầu của cấp số nhân đã

cho là

A. 1 1 1 1, , , 2 4 8   B. 1 1 1, 2, , 2 4 C. 1 1 1 1, , , 2 4 8   . D. 1, 2, 4, 8  .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số  y f x  là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. cos y x  B. cot y x  C. tan y x  . D. sin y x  .

Câu 3. Tập xác định của hàm số cos y x  là

A. D  B. \ 2 , 2 D k k             .

C. \ , 2 D k k             . D. \ 2 D           .

Câu 4. Khảo sát về thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)   0; 4   4;8   8;12   12;16   16;20

Số học sinh 3 15 10 8 4

Thời gian xem tivi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này là A. 11,5 gi B. 15 gi C. 7,5 giờ. D. 9,5 giờ. Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định định nào đúng? A.   cos cos sin sin cos . a b a b a b    B.   cos sin cos cos sin . a b a a b b   

C.   cos cos cos sin sin . a b a b a b    D.   cos cos cos sin sin . a b a b a b   

Câu 6. Trong các dãy số   nu dưới đây, dãy số nào bị chặn?

A. 2 n u n   B. ( 1) .2 n n n u  C. 1

1 n u n  . D. 1 2 nu n  .

Mã đề 1101 Trang 2/3

Câu 7. Cho góc  thỏa 4 cos 5  và 3

2

     . Giá trị của sin2 bằng

A. 12

25 B. 24

25 C. 24 25  . D. 12

25  .

Câu 8. Dãy số nào dưới đây là dãy số nguyên tố nhỏ hơn 10 theo thứ tự tăng dần? A. 0 , 1, 2 , 3, 5, B. 1, 2 , 3, 5, C. 2 , 3, 5, 7 . D. 1, 3, 5, 7 . Câu 9. Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 3 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác   , OG OP là

A. 0 0 90 360 , k k   B. 0 0 270 180 , k k   .

C. 0 0 270 360 , k k  . D. 0 0 90 360 , k k   .

Câu 10. Cho  thuộc góc phần tư II của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. sin 0; cot 0     B. sin 0; 0 cos     .

C. sin 0; 0 cos     . D. tan 0; cot 0     .

Câu 11. Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  là:

A. , . 6 x k k      B. 2 2 , 3 x k k     .

C. 2 , . 3 x k k      D. 2 , . 6 x k k     

Câu 12. Cho cấp số cộng 2, 5, 8,...    . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A. -3 B. -1 C. 3 . D.1 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (1,0 x 2 câu = 2 điểm) Câu 1. Cho hàm số ( ) cos(2 ) f x x  . Khi đó: a) Hàm số đã cho là hàm số chẵn trên . b) Chu kỳ của hàm số đã cho bằng 2. c) Tập giá trị của hàm số là [-1; 1]. d) Tập xác định của hàm số là:  \ 0 D  .

Câu 2. Cho dãy số   n u có số hạng tổng quát 2 1 1 n

n u n

   . Khi đó:

a) Số hạng đầu tiên của dãy số là 1

2 .

b) Dãy số trên có số hạng 2 3

5 3 1; u u   .

c) Số 301

152 là số hạng thứ 152 của dãy số   n u .

d) Dãy số trên là dãy bị chặn. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (0,5 x 4 câu = 2 điểm) Câu 1. Một thiết bị đo nhiệt độ môi trường ghi nhận sự thay đổi nhiệt độ theo ngày. Nhiệt độ T (tính bằng độ C, so với nhiệt độ trung bình) được mô hình hóa bởi hàm số theo thời gian t (tính bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.