Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Hồng Phong 1 - Đắk Lắk

Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Hồng Phong 1 - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn học sinh giỏi cấp trường môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT số 1 Lê Hồng Phong, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề thi chọn HSG Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Hồng Phong 1 – Đắk Lắk : + Một nhà địa chất đang ở vị trí A trên sa mạc, cách con đường thẳng 10 km (AN = 10 km). Trên con đường, xe của nhà địa chất chạy với vận tốc 50 km/h, còn trên sa mạc chỉ chạy với vận tốc 30 km/h. Nhà địa chất cần đi đến trạm xăng tại vị trí P nằm trên con đường, biết rằng NP = 25 km. Trên đoạn đường từ vị trí N đến trạm xăng P có một vị trí M, nhà địa chất muốn đi từ vị trí A qua sa mạc đến vị trí M rồi đi trên đường đến trạm xăng P (như hình vẽ). Biết tổng thời gian nhà địa chất đi hết 46 phút. Hỏi vị trí M cách vị trí N bao nhiêu kilômét (km). + Cho tam giác ABC có AB = c; AC = b; BC = a. Gọi ha là đường cao kẻ từ đỉnh A, p là nửa chu vi tam giác ABC. Giả sử tam giác ABC thỏa mãn ha = √p(p – a). Chứng minh ABC là tam giác cân. + Cho tam giác ABC, lấy các điểm I, J, K sao cho IB – 3IC = 0, JA = 3CJ, KA + KB = 0. Chứng minh ba điểm I, J, K thẳng hàng.

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG

NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn thi: Toán – Khối lớp: 10 Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 02 trang, 05 câu)

Câu 1: (5,0 điểm).

a). Cho hàm số 2 4 1 y x x   , có đồ thi (P) và đường thẳng : 7 d y x   . Tìm tọa độ giao

điểm của đường thẳng  d và đồ thị  P .

b). Tìm giá trị thực m để bất phương trình  

2 1 2 3 0 m x mx m      vô nghiệm.

Câu 2:(4,0 điểm).

a). Giải hệ phương trình

2 2

2 2 ; , 3 5

x y y x x y x y xy

          

.

b). Một nhà địa chất đang ở vị trí A trên sa mạc, cách con đường thẳng 10 km   10 AN km  . Trên con đường , xe của nhà địa chất chạy với vận tốc 50 / km h , còn trên sa mạc chỉ

chạy với vận tốc 30 / km h . Nhà địa chất cần đi đến trạm xăng tại vị trí P nằm trên con đường, biết rằng 25 NP km  . Trên đoạn đường từ vị trí N đến trạm xăng P có một vị trí M , nhà địa chất muốn đi từ vị trí A qua sa mạc đến vị trí M rồi đi trên đường đến trạm xăng P ( như hình vẽ).

Biết tổng thời gian nhà địa chất đi hết 46 phút. Hỏi vị trí M cách vị trí N bao nhiêu kilômét (km).

x km

10km

( trạm xăng) M N P

A

2

Câu 3:(5,0 điểm).

a). Cho tam giác ABC có ; ; AB c AC b BC a    . Gọi ah là đường cao kẻ từ đỉnh A , p là nửa chu

vi tam giác ABC . Giải sử tam giác ABC thỏa mãn   ah p p a   . Chứng minh ABC là tam giác

cân.

b). Cho tam giác ABC , lấy các điểm , , I J K sao cho 3 0 IB IC   , 3 JA CJ  , 0 KA KB   . Chứng minh ba điểm , , I J K thẳng hàng.

Câu 4: (3,0 điểm).

Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 3 2 6 ab bc ac    . Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức 2 2 2 1 4 9 1 4 9 P a b c       .

Câu 5: (3,0 điểm)

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì 4 1 2 2 7 n chia hết cho 11.

--------- Hết -------- - Học sinh không được sử dụng tài liệu - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh: ………………………………………….; SBD:……………………

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TRƯỜNG

NĂM HỌC 2025 – 2026 Môn thi: Toán – Khối lớp: 10 Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC (Hướng dẫn chấm gồm 05 trang, 05 câu) HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1. ( 5,0 điểm)…………………………………………………………………………

a. (2,0điểm) Cho hàm số 2 4 1 y x x   ,có đồ thi (P) và đường thẳng : 7 d y x   , Tìm tọa độ

giao điểm của đường thẳng  d và đồ thị  P .

-(0,5 điểm) .

Phương trình hoành độ giao điểm :

2 4 1 7 x x x    2 1 5 6 0 6 x x x x

       

.

-(0,5 điểm) . Với 1 x  thay vào (d) ta được 6 y  , ta có giao điểm   1;6  .

-(0,5 điểm) .Với 6 x  thay vào (d) ta được 13 y  ,ta có giao điểm   6;13 .

-(0,5 điểm) .Vậy đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm có tọa độ là   1;6  và   6;13 .

b. ( 3 ,0điểm).Tìm giá trị thực m để bất phương trình  

2 1 2 3 0 m x mx m      vô nghiệm.

-(0,5 điểm) .Đặt   

2 1 2 3 f x m x mx m     ,

để BPT ( 1) vô nghiệm  0, f x x    .

-(0,5 điểm) .Với  1 2 4 0 2 m f x x x       không thỏa mãn 1 m   loại.

-(0,5 điểm) .Với 1 m ,  0, f x  có

2 ' 2 2 3 m m    .

-(0,5 điểm) .Để 

1 0 0, ' 0 m f x      

.

-(0,5 điểm) . 2

1 1

1 7 1 7 2 2 3 0

2 2

m m

m m m

                

1 7 1 7 2 2 m      .

-(0,5 điểm) . Vậy 1 7 1 7 ; 2 2 m        

thì BPT (1) vô nghiệm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.