Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường chuyên Lương Thế Vinh - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 02 câu đúng sai + 04 câu trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai : + Chương trình Hạ Vũ của trường THPT chuyên Lương Thế Vinh có 10 bạn tham gia vào Ban Tổ chức. Ban Tổ chức cần bầu ra 3 bạn từ 10 bạn nói trên để đảm nhiệm 3 vị trí là Trưởng ban, Phó ban và Thư ký. Biết rằng cả 10 bạn trong Ban Tổ chức đều có thể đảm nhiệm một trong ba vị trí này và mỗi bạn chỉ được đảm nhiệm một vị trí. Hỏi có bao nhiêu khả năng về kết quả của việc bầu chọn này? + Để chuẩn bị cho cuộc thi tìm hiểu lịch sử hướng tới kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 – 30/4/2025) giữa các trường THPT của tỉnh X, trường THPT Y đã thành lập đội ôn luyện gồm 6 học sinh khối 10, 5 học sinh khối 11 và 4 học sinh khối 12. Bước vào vòng chung kết, nhà trường cần ra chọn đội dự thi gồm 4 học sinh từ 15 học sinh nói trên sao cho trong đội có đủ học sinh của cả 3 khối. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh thỏa mãn yêu cầu trên? + Trong buổi lễ chia tay học sinh khối 12, các em học sinh khối 10 đã chuẩn bị một hộp thư bí mật gồm 12 lá thư viết tay khác nhau gửi đến các anh chị lớp 12, trong đó bao gồm: 4 lá thư có kèm theo ảnh lưu niệm; 5 lá thư có kèm theo thơ; 3 lá thư chỉ có lời chúc (không kèm theo ảnh lưu niệm hoặc thơ). Một học sinh lớp 12 được mời lên bốc ngẫu nhiên đồng thời 3 lá thư trong 12 lá thư nói trên. Tính xác suất để cả 3 lá thư học sinh đó bốc được đều là lá thư có thơ.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG THẾVINH

(Đềkiểm tra có 3 trang)

ĐỀKIỂM TRA CUỐI HỌC KỲII

NĂM HỌC 2024-2025

MÔN TOÁN - LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh: ...................................................... Sốbáo danh: .................... Mã đề101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y −2)2 = 16 có tâm và bán kính là

A. Tâm I(−1; 2), bán kính R = 4. B. Tâm I(1; −2), bán kính R = 16.

C. Tâm I(1; −2), bán kính R = 4. D. Tâm I(−1; 2), bán kính R = 16.

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình chính tắc của elip (E) có độdài trục lớn bằng 8, trục

nhỏbằng 6 là

A. x2

64 + y2

36 = 1. B. x2

16 + y2

9 = 1. C. x2

9 + y2

16 = 1. D. 9x2 + 16y2 = 1.

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1; 2) và đường thẳng d : x + 2y −3 = 0. Đường thẳng

đi qua điểm A và song song với đường thẳng d có phương trình là

A. 2x −y = 0. B. x + 2y −1 = 0. C. 2x −y −5 = 0. D. x + 2y −5 = 0.

Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A. x2 + y2 −2x + 4y + 11 = 0. B. 2x2 + y2 −2x + 4y −11 = 0.

C. x2 −y2 −2x + 4y −11 = 0. D. x2 + y2 −2x + 4y −11 = 0.

Câu 5. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất đểxuất hiện mặt hai chấm

là

A. 1

3. B. 1

2. C. 1

4. D. 1

6.

Câu 6. Một người cần chọn 3 loại bánh cupcake khác nhau đểchiêu đãi trong tiệc sinh nhật. Người

đó liên hệvới một tiệm bánh và được biết tiệm bánh này có 6 loại bánh cupcake khác nhau. Hỏi có

bao nhiêu cách đểngười đó chọn 3 loại bánh cupcake ởtiệm bánh nói trên?

A. 60. B. 20. C. 18. D. 180.

Câu 7. Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất 3 lần liên tiếp. Phép thửngẫu nhiên này có không

gian mẫu là

A. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS, NSS, SNN}.

B. {NN, NS, SN, SS}.

C. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSN, SNS}.

Trang 1/3 −Mã đề101

D. {NNN, SSS, NNS, SSN, NSS, SNN}.

Câu 8. Từ7 chữsố1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có thểlập được bao nhiêu sốtựnhiên có 4 chữsốđôi một khác

nhau?

A. C4 7. B. 74. C. A4 7. D. P7.

Câu 9. Sốcách sắp xếp 6 học sinh ngồi vào một đãy gồm 6 ghếlà

A. 6!. B. 66. C. C6 6. D. A1 6.

Câu 10. Tam thức bậc hai f(x) = −2x2 −4x + 30 nhận giá trịkhông âm khi và chỉkhi

A. x ∈(−5; 3). B. x ∈[−5; 3].

C. x ∈(−∞; −5) ∪(3; +∞). D. x ∈(−∞; −5] ∪[3; +∞).

Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d :

 

 x = 1 + 2t

y = 2 + 3t (t ∈R). Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉphương của đường thẳng d ?

A. #»u 4 = (2; 3). B. #»u 3 = (−3; 2). C. #»u 1 = (1; 2). D. #»u 2 = (−2; 1).

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình √

4x2 + x −6 = √

x2 + 2x + 4 là

A. S = ∅. B. S = ß −5

3; 2 ™ . C. S = ß −5

3

™ . D. S = {2}.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),

c) d) ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong hộp có chứa 6 viên bi xanh, 4 viên bi đỏ, 1 viên bi vàng có kích thước khác nhau.

Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi từtrong hộp.

a) 5 viên bi đó không thểcó cùng một màu giống nhau.

b) Có duy nhất một cách lấy để5 viên bi đó chỉcó hai màu đỏvà vàng.

c) Xác suất để5 viên bi đó có ít nhất hai trong ba màu là 76

77.

d) Có tất cả462 cách lấy 5 viên bi từtrong hộp.

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm I(1; 1) và đường thẳng d : 3x + 4y −2 = 0.

a) Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là #»n = (3; 4).

b) Đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d có phương trình là (x −1)2 + (y −1)2 = 1.

c) Đường thẳng đi qua điểm I và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là 3x+4y−7 = 0.

d) Khoảng cách từđiểm I đến đường thẳng d bằng 1.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trảlời ngắn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4.

Câu 1. Tích tất cảcác nghiệm của phương trình √x −1 = x −3 bằng bao nhiêu?

Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn đi qua ba điểm A (1; 2), B (5; 2) và C (1; −3) có bán kính

bằng bao nhiêu? (kết quảlàm tròn đến một chữsốthập phân).

Trang 2/3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.