Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Chế Lan Viên - Quảng Trị

Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Chế Lan Viên - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Chế Lan Viên, tỉnh Quảng Trị. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Chế Lan Viên – Quảng Trị : + Một tháp làm nguội của một nhà máy có mặt cắt là một hypebol có phương trình x2/25^2 – y^2/40^2 = 1. Biết chiều cao của tháp là 120m và khoảng cách từ nóc tháp đến tâm đối xứng của hypebol bằng 2/3 khoảng cách từ tâm đối xứng đến đáy. Chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ dưới đây, tính bán kính nóc và bán kính đáy của tháp. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Một câu lạc bộ kỹ năng gồm 12 bạn nam và 8 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham gia trại hè do Huyện đoàn tổ chức. Hỏi có bao nhiêu cách chọn trong đó có ít nhất 1 bạn nam? + Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 học sinh lớp 10A, 3 học sinh lớp 10B và 2 học sinh lớp 10C thành một hàng ngang. Tính xác suất để trong 10 học sinh trên không có hai học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau.

Xem trước nội dung

Mã đề 0101 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN

-------------------- (Đề thi có 3 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 0101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol? A. 2 4 . y x  B. 2 2 3 . y x  C. 2 2 . y x  D. 2 6 . x y 

Câu 2. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của elip?

A.

2 2

1. 4 16 x y   B. 2 2 . y x  C.

2 2

1 9 4 x y  . D.

2 2

1 9 4 x y  .

Câu 3. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đường gì?

A. Đường tròn. B. Elip. C. Parabol. D. Hypebol.

Câu 4. Cho hàm số

2 2 3 y x x    có đồ thị  P . Tọa độ đỉnh của  P là

A.   1; 4 .  B.   1;0 . C.   1; 4 .  D.   1; 6 . 

Câu 5. Tính giá trị biểu thức 2 7 4 T A P   .

A. 46 . B. 66 . C. 25 . D. 45 .

Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn tâm   2;3 I  và bán kính 2 R  có phương trình là

A. 2 2 ( 2) ( 3) 2 x y     . B.

2 2 ( 2) ( 3) 4 x y    

C.

2 2 ( 2) ( 3) 4 x y     . D. 2 2 ( 2) ( 3) 2 x y     .

Câu 7. Cho hàm số bậc hai 

2 y f x ax bx c     có đồ thị là đường Parabol như hình vẽ dưới đây.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   2;. B.   1;3 . C.   ; . D.   ;2  .

Câu 8. Cho hàm số bậc hai 

2 y f x ax bx c     có đồ thị là đường Parabol như hình vẽ dưới đây.

Mã đề 0101 Trang 2/3

Tam thức bậc hai ( ) f x nhận giá trị dương khi x thuộc khoảng nào dưới đây ? A.   ; 3  . B.   1;. C.   0;4 . D.   3;1  .

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng :4 2 5 0 d x y    . Vectơ nào sau đây không phải là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d ?

A.   3 2; 1 n   . B.   1 2;4 n . C.   2 4; 2 n   . D.   4 2;1 n  .

Câu 10. Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau?

A. 120. B. 100. C. 3125. D. 24 .

Câu 11. Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y không phải là hàm số của x ?

A. 2 y x  . B.

2 2 y x  . C. y x  . D.

2 y x  .

Câu 12. Cho phép thử T có không gian mẫu là . Khi đó nếu E là một biến cố liên quan đến phép thử T thì xác suất của E được tính bởi công thức nào sau đây?

A.  . n E P E   B.   

n E P E n  . C.   

n P E n E

  . D.  . P E n E 

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương không lớn hơn 20, gọi A là biến cố: “Số được chọn chia hết cho 5”. Khi đó: a) Không gian mẫu  có 19 phần tử. b) Biến cố   5;10;15;20 A  .

c) Biến cố đối của biến cố A là A : “Số được chọn không chia hết cho 5”.

d) Xác suất của biến cố A là  4 19 P A  .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng :2 3 0, :4 2 6 0 x y x y         .

a) Đường thẳng  có một vectơ pháp tuyến là (2;1) n  . b) Đường thẳng  đi qua điểm (2; 1) M  . c) Hai đường thẳng  và  song song với nhau.

d) Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm   2;3 N và vuông góc với  là 2 2 . 3 x t y t        PHẦN III. Trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Một nhóm học sinh gồm 8 nam và 7 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm nhóm trưởng? Câu 2. Từ 5 bông hồng vàng, 4 bông hồng trắng và 6 bông hồng đỏ, người ta muốn chọn ra một bó hoa gồm 7 bông. Hỏi có bao nhiêu cách chọn trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ?

Câu 3. Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.