Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Phú Yên

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Trần Quốc Tuấn, tỉnh Phú Yên. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Trần Quốc Tuấn – Phú Yên : + Ông An có một mảnh vườn hình Elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ (trục lớn là chiều rộng,trục nhỏ là chiều cao của Elip) lần lượt là 50m và 30m. Ông chia mảnh vườn ra làm hai nửa bằng một đường tròn tiếp xúc trong với Elip để làm mục đích sử dụng khác nhau (xem hình vẽ). Nửa bên trong đường tròn ông trồng cây lâu năm, nửa bên ngoài đường tròn ông trồng hoa màu. Tính diện tích phần trồng hoa màu? Biết diện tích hình Elip được tính theo công thức S = ab với a, b lần lượt là nửa độ dài trục lớn và nửa độ dài trục nhỏ và độ dày của đường Elip, đường tròn là không đáng kể. + Một nhóm hành khách gồm 4 nam và 2 nữ, lên một chiếc xe buýt. Trên xe có 9 ghế trống, trong đó có 4 ghế cạnh cửa sổ. a) Hỏi nhóm khách đó có bao nhiêu cách chọn chỗ ngồi? b) Các hành khách nữ mong muốn ngồi cạnh cửa sổ, trong trường hợp này hỏi nhóm khách đó có bao nhiêu cách chọn chỗ ngồi? + Kết quả 10 lần đo được thống kê trong mẫu số liệu sau. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 7. b.Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 2,5. c.Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với mẫu số liệu. d.Phương sai của mẫu số liệu là 4,81.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

--------------------

(Đề có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: .........................................................Lớp............ Số báo danh: ....... Mã đề 101 Phần 1:Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1. Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10 . Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được 2 tấm thẻ đều ghi số chẵn là

A. 2

9 . B. 1

4 . C. 1

2 . D. 7

9 .

Câu 2. Tìm mốt của mẫu số liệu sau: 11;17;13;14;15;14;15;16;17;17 . A. 17. B. 14 C. 15 . D. 13

Câu 3. Cho 𝑎⃗= (3; −4), 𝑏⃗⃗= (−1; 2). Tọa độ của vec tơ 𝑎⃗+ 𝑏⃗⃗ là: A. ( ) 3; 8 − − . B. ( ) 4;6 − . C. ( ) 4; 6 − . D. ( ) 2; 2 − .

Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn? A. 2 2 5 4 4 1 0 x y x y + + − + = . B. 2 2 2 2 8 4 6 0 x y x y + − − − = .

C. 2 2 2 4 9 0 x y x y + + − + = . D. 2 2 6 4 13 0 x y x y + − + + = .

Câu 5. Cho mẫu số liệu 10;8;6;2;4 . Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào dưới đây ? A. 8 . B. 6 . C. 2,8 . D. 2,4 . Câu 6. Tìm hệ số của 𝑦4 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 4 ( 2 ) x y + . A. 8 . B. 16 . C. 32 . D. 24 .

Câu 7. Tọa độ các tiêu điểm của hypebol ( )

2 2 : 1 16 9 x y H − = là

A. ( ) ( ) 1 2 5;0 ; 5;0 F F = − = . B. ( ) ( ) 1 2 0; 7 ; 0; 7 F F = − = .

C. ( ) ( ) 1 2 0; 5 ; 0;5 F F = − = . D. ( ) ( ) 1 2 7;0 ; 7;0 F F = − = .

Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy , khoảng cách từ điểm ( ) 3; 4 M − đến đường thẳng Δ :3 4 1 0 x y − −= bằng

A. 12

5 . B. 8

5 . C. 24

5 . D. 24

5 − .

Câu 9. Có 3 cuốn sách Toán khác nhau và 4 cuốn sách Vật lí khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách trong số các cuốn sách đó? A. 4 . B. 12 . C. 3 . D. 7 . Câu 10. Từ các số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau ? A. 256 B. 64 . C. 12 . D. 24 . Câu 11. Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một tổ gồm 15 học sinh? A. 50625 . B. 32760 . C. 1365 . D. 60 . Câu 12. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo bằng 6 là A.

1

18. B.

5

6. C.

5

36. D.

1

9.

Mã đề 101 Trang 2/3

Phần 2:Trắc nghiệm đúng-sai Câu 1: Kết quả 10 lần đo được thống kê trong mẫu số liệu sau: 7 8 5 2 9 8 4 9 5 6 . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 7 b.Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là 2,5 c.Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với mẫu số liệu . d.Phương sai của mẫu số liệu là 4,81

Câu 2: Cho đường tròn ( )

2 2 : 2 8 0 C x y y + − − = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Tâm của đường tròn ( ) C là điểm ( ) 0;1 I .

b) Điểm ( ) 1;0 A nằm trên đường tròn.

c) Tâm đường tròn (C) cách trục Ox một khoảng bằng 2. d) Đường thẳng 3 = y cắt đường tròn ( ) C tại hai điểm phân biệt

Phần 3:Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1:Tổng các hệ số của khai triển

4

3 1

    − x bằng bao nhiêu ?

(làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2: Số liệu ghi lại điểm 40 học sinh của lớp 10 trong một bài kiểm tra thường xuyên môn Toán như sau:

Điểm 6 7 8 9 Số học sinh 10 15 10 5 Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Câu 3:Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9 C x y − + + = . Khoảng cách từ

tâm của đường tròn đến đường thẳng : 4 3 11 0 x y  + − = bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến

hàng phần mười). Câu 4: Cho phương trình của đường Elip : 1 4 2 2 = + y x . Khoảng cánh giữa hai tiêu điểm 2 1,F F bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Phần 4:Tự luận Câu 1 (1điểm): Một nhóm hành khách gồm 4 nam và 2 nữ, lên một chiếc xe buýt. Trên xe có 9 ghế trống, trong đó có 4 ghế cạnh cửa sổ.

a) Hỏi nhóm khách đó có bao nhiêu cách chọn chỗ ngồi? b) Các hành khách nữ mong muốn ngồi cạnh cửa sổ, trong trường hợp này hỏi nhóm khách đó

có bao nhiêu cách chọn chỗ ngồi? Câu 2 (1điểm): Cho đường tròn ( )

2 2 2 8 12 0 + − + + = : C x y x y có tâm I .

a) Xác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.