Đề học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Thủ Đức - TP HCM

Đề học kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Thủ Đức - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề đánh giá định kì cuối học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 193 – 287 – 348 – 424. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Thủ Đức – TP HCM : + Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau và số đó chia hết cho 5? + Khối lớp 10 có 77 học sinh xuất sắc, trong đó có 39 học sinh nam, 38 học sinh nữ. Ban chấp hành Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 5 bạn học sinh xuất sắc lớp 10 tham gia giao lưu với đoàn học sinh đến từ Nhật Bản diễn ra cuối năm học. Tính xác suất sao cho trong 5 bạn được chọn có đúng 3 bạn nam? + Trong mặt phẳng Oxy, cho elip có phương trình x2/25 + y2/9 = 1. Xác định tiêu cự, tọa độ các tiêu điểm và các đỉnh của elip đã cho.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC TỔ TOÁN

BẢNG ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ II TOÁN 10 (ĐỀ CHÍNH THỨC) - NĂM HỌC 2024 - 2025 PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn - Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Mã đề 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 193 D C B C A A C B D A A C 287 B A A B A D C C D B B A 348 C A B B D C A A C C A A 424 A B D B D B D C B C D A PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai - Điểm tối đa mỗi câu là 1 điểm. - Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1 điểm.

Mã đề Câu 1 Câu 2 193 a)Đ - b)S - c)S - d)Đ a)Đ - b)S - c)S - d)Đ 287 a)Đ - b)S - c)S - d)Đ a)Đ - b)S - c)S - d)Đ 348 a)Đ - b)S - c)S - d)Đ a)Đ - b)S - c)S - d)Đ 424 a)Đ - b)S - c)S - d)Đ a)Đ - b)S - c)S - d)Đ PHẦN III: Trắc nghiệm trả lời ngắn - tự luận - Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Mã đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 193 2018 0,26 180 864 287 180 864 0,26 2018 348 0,26 2018 864 180 424 864 2018 0,26 180 PHẦN IV. Câu tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3.

Câu 1. Từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau và số đó chia hết cho 5?

Lời giải

Cách 1: Gọi abcd là số cần tìm.

5 d  0,25 điểm a có 5 cách chọn 0,25 điểm b có 4 cách chọn c có 3 cách chọn 0,25 điểm (Đúng 1 trong 3 ý trên được 0,25 điểm) Vậy có 5.4.3 = 60 số 0,25 điểm Cách 2: Để số lập được chia hết cho 5, chữ số tận cùng của nó phải chia hết cho 5. 0,25 điểm Có 3 5A cách chọn 3 trong 5 chữ số còn lại để viết các chữ số còn lại. 0,5 điểm

Vậy có 60 số thỏa ycbt. 0,25 điểm

Câu 2. Khối lớp 10 có 77 học sinh xuất sắc, trong đó có 39 học sinh nam, 38 học sinh nữ. Ban chấp hành Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 5 bạn học sinh xuất sắc lớp 10 tham gia giao lưu với đoàn học sinh đến từ Nhật Bản diễn ra cuối năm học. Tính xác suất sao cho trong 5 bạn được chọn có đúng 3 bạn nam?

Lời giải

Gọi A là biến cố “trong 5 bạn được chọn có đúng 3 bạn nam” 

3 2 39 38 . n A C C   0,5 điểm



5 77 n C  . 0,25 điểm

  

9139 28105

n A P A n   

. 0,25 điểm

Câu 3. Trong mặt phẳng , Oxy cho elip có phương trình

2 2

1 25 9 x y  . Xác định tiêu cự, tọa độ các tiêu

điểm và các đỉnh của elip đã cho.

Lời giải



2 2 : 1 25 9 x y E   5 a   , 3 b  4 c   0,25 điểm

  1 4;0 F   ,   2 4;0 F . 0,25 điểm

Tiêu cự 2 8 c  . 0,25 điểm

Tọa độ các đỉnh của  E :   1 5;0 A  ,   2 5;0 A ,   1 0; 3 B  ,   2 0;3 B . 0,25 điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.