Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 30% trắc nghiệm đúng sai + 10% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Một nhóm các bạn An, Bình, Chi, Dũng, Giang, Hải cùng đi xem phim. Các bạn mua được 6 vé ngồi cùng hàng ghế liền kề nhau. Có bao nhiêu cách xếp để bạn An và Bình luôn ngồi cạnh nhau? + Đề thi cuối học kỳ II môn Toán của một trường THPT A, có 3 phần: Phần I: Gồm 12 câu trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn, có tổng điểm bằng 3. Phần II: Gồm 3 câu trắc nghiệm đúng/sai. Mỗi câu có 4 ý (a, b, c, d), thí sinh cần xác định được tính đúng – sai của mỗi ý đó. Cách chấm điểm như sau: Xác định đúng 1 ý: được 0,1 điểm. Xác định đúng 2 ý: được 0,25 điểm. Xác định đúng 3 ý: được 0,5 điểm. Xác định đúng 4 ý: được 1 điểm. Phần III: Là phần tự luận, có tổng điểm bằng 4. Vì không học bài nên bạn K không làm được phần tự luận, và bạn ấy chỉ có thể đánh hú họa vào các câu trắc nghiệm. Tính xác suất để bạn K đạt 2,75 điểm ở phần I và 2,5 điểm ở phần II. + Trong công thức khai triển nhị thức Newton (2x – 3)^4 có bao nhiêu số hạng?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ TOÁN Mã Đề: 105.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 10 NĂM HỌC 2024 – 2025 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

------------------------- Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thi sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong công thức khai triển nhị thức Newton  

4 2 3 x  có bao nhiêu số hạng?

A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 2. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ? A. 6. B. 30. C. 11. D. 5. Câu 3. Tam thức bậc hai 

2 5 6 f x x x    nhận giá trị dương khi và chỉ khi :

A.   3; .  B.   2;3 . x C.   ;2 . x D.   2; . x 

Câu 4. Vec tơ nào sau đây là một vec tơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 3 9 0 d x y    ?

A.   3 3;2 n  . B.   4 2; 3 n   . C.   2 2; 3 n   . D.   1 2;3 n  .

Câu 5. Cho đường tròn 2 2 ( ):( 1) ( 2) 25     C x y . Đường tròn ( ) C có: A. Tâm ( 1; 2)  I và bán kính 25  R . B. Tâm (1;2) I và bán kính 25  R . C. Tâm (1;2) I và bán kính 5  R . D. Tâm ( 1; 2)  I và bán kính 5  R . Câu 6. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của parabol ( ) P ?

A. 2 6 y x  . B. 2 6 y x  . C. 2 6 x y  . D. 2 6 x y  . Câu 7. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới?

A. 2 2 3 y x x   . B. 2 4 3 y x x   . C. 2 2 3 y x x   . D. 2 4 3 y x x   .

Câu 8. Tập xác định của hàm số 3 3 5 x y x

   là:

A. \{5}  D . B. \{ 5}   D . C. \{1;5} D  . D.  D . Câu 9. Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dọc? A. 40320. B. 8. C. 5040. D. 64. Câu 10. Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng

A. 33

91 . B. 4

455 . C. 4

165 . D. 24

455 .

Trang 2

Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một quân bài trong bộ bài tây 52 quân. Xác suất đề chọn được một quân 2 bằng:

A. 1

26 . B. 1

52 . C. 1

4 . D. 1

13 .

Câu 12. Cho 2 đường thẳng 1 :11 12 2024 0 x y     và 2 :11 12 2025 0 x y     . Khẳng định nào sau

đây ĐÚNG? A. Hai đường thẳng cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Hai đường thẳng trùng nhau. C. Hai đường thẳng song song. D. Hai đường thẳng vuông góc nhau.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi câu mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Một cửa hàng kem có 5 vị: trà xanh, sôcôla, cà phê, dâu, vani. Bạn An muốn mua một cốc kem. Các khẳng định sau đúng hay sai.

a) Số cách chọn cốc kem có đúng 2 vị là là: 2 5 C .

b) Số cách chọn cốc kem có đủ 5 vị là 1 5 C .

c) Số cách chọn cốc kem có ít nhất 3 vị là:. 3 4 5 5 5 5 C C C   .

d) Số cách chọn cốc kem có đúng 1 vị sôcôla là: 5.

Câu 2: Cho hai đường thẳng 1 : 3 0 x y     và 2

1 : 2 2 x t y t       

. Khi đó:

a) 1 , 2  lần lượt có vectơ pháp tuyến là   1 2 (1; 1), 2;1 . n n   

b) 1 2 ,  cắt nhau tại điểm có tọa độ 7 2 ; 2 3       

.

c)   1 2

10 cos , . 10  

d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng 2  và 3 : 2 1 0 x y     bằng 2 5.

Câu 3: Cho hàm số 2 ( ) 4 3 y f x x x     có đồ thị là( ) P và đường thẳng : y = + 3 d mx (m là tham số). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? a) ( ) P có đỉnh (2, 1) I  . b) Parabol ( ) P cắt trục x  tại hai điểm phân biệt có hoành độ là 1; 3 x x  .

c) Bất phương trình ( ) 0 f x  có tập nghiệm là   0;3 T  .

d) Biết   ; m a b  thì parabol ( ) P cắt đường thẳng d tại 2 điểm phân biệt , B A sao cho tam giác

B OA có diện tích bằng 9

2 ( với O là gốc tọa độ ). Khi đó 8 a b .

Phần III. Trắc nghiê ̣m trả lời ngắn .Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.

Câu 1: Trên mă ̣t phẳng tọa độ , Oxy cho hypebol

2 2 ( ) : 1. 11 14 x y H   Tìm tiêu cự của hypebol.

Câu 2: Một hộp có 8 tấm thẻ đánh số từ 1 đến …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.