Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, tỉnh An Giang. Đề thi dành cho học sinh lớp 10 cơ bản và lớp 10 chuyên Toán. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường chuyên Thoại Ngọc Hầu – An Giang : + Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao 8m, rộng 20m. Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 5m lên đến nóc nhà vòm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của đơn vị mét). + Trong trò chơi “Chiếc nón kỳ diệu” chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 6 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau. + Bác An có một mảnh đất có hình tứ giác như hình vẽ, khi đo đạc thì được số đo các cạnh lần lượt là 20m, 7m, 13m, 4m. Biết rằng trước đây, mảnh đất có hình tam giác vuông, nhưng do ở gần sông nên đã bị sạt lở mất một phần đất. Hỏi diện tích phần đất bác An hiện có là bao nhiêu m2?

Xem trước nội dung

Mã đề 132 Trang 1/5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU

(Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN - KHỐI 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ tên thí sinh: ..................................................................

Số báo danh: .....................................................................

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho tam thức bậc hai

2 ( ) , 0 f x ax bx c a = + + ≠ . Điều kiện để ( ) 0 f x x > ∀∈ là:

A. 0 0 a >  ∆> 

. B. 0 0 a >  ∆≥ 

. C. 0 0 a >  ∆≤ 

. D. 0 0 a >  ∆< 

.

Câu 2. Số nghiệm của phương trình √6𝑥𝑥2 + 2𝑥𝑥+ 2 = −3 là Lời giải: Chọn A A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 3. Hùng qua nhà Huy để cùng Huy đi đến chơi nhà Nam(không ghé lại nhà Hùng). Từ nhà Hùng đến nhà Huy có 5 con đường đi, từ nhà Huy tới nhà Nam có 8 con đường đi. Hỏi Hùng có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Nam? A. 8. B. 5. C. 13. D. 40 . Câu 4. Một thùng giấy trong đó có 7 hộp đựng bút màu khác nhau. Số cách chọn hai hộp từ 7 hộp đựng bút trên là A. 10. B. 42 . C. 21. D. 31. Câu 5. Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là:

A. 3 10 . B. 1 3 . C. 2 5 . D. 1 5 .

Câu 6. Đường tròn

2 2 6 8 0 x y x y     có bán kính bằng bao nhiêu?

A. 25 . B. 10 . C. 10. D. 5.

Câu 7. Cho ( ) ( ) 3; 4 ; 1;2 a b = − = −  

. Tìm toạ độ vectơ a b +  

.

A. ( ) 2; 2 − . B. ( ) 4; 6 − . C. ( ) 3; 8 − − . . D. ( ) 4;6 − .

Câu 8. Giải bất phương trình ( ) 2 0 x x − ≤ .

A. 0 2 x < < . B. 0 2 x ≤ ≤ . C. 0 x ≤ . D. 2 x ≤ .

Câu 9. Đường thẳng đi qua ( ) 1;2 A − , nhận (1; 2) n = − 

làm véctơ pháp tuyến có phương trình là

A. – 2 5 0 x y + = . B. – 2 – 4 0 x y = . C. – 2 – 4 0 x y + = . D. 4 0 x y + + = .

Câu 10. Phương trình chính tắc của ( ) E có độ dài trục lớn bằng 8 , trục nhỏ bằng 6 là:

A.

2 2 1 16 9 x y + = . B.

2 2 1 9 16 x y + = . C.

2 2 1 64 36 x y + = . D.

2 2 9 16 1 x y + = .

Câu 11. Khai triển biểu thức (𝑥𝑥−1)5 ta đ ược kết quả là Lời giải: Chọn D Áp dụng công thức khai triển Niu-tơn ta được:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 132

Mã đề 132 Trang 2/5

(𝑥𝑥−1)5 = 𝑥𝑥5 −5𝑥𝑥4 + 10𝑥𝑥3 −10𝑥𝑥2 + 5𝑥𝑥−1. A. 𝑥𝑥5 + 5𝑥𝑥4 + 10𝑥𝑥3 + 10𝑥𝑥2 + 5𝑥𝑥+ 1. B. 𝑥𝑥4 −4𝑥𝑥3 + 6𝑥𝑥2 −4𝑥𝑥+ 1. C. 𝑥𝑥6 −6𝑥𝑥5 + 15𝑥𝑥4 −20𝑥𝑥3 + 15𝑥𝑥2 −6𝑥𝑥+ 1. D. 𝑥𝑥5 −5𝑥𝑥4 + 10𝑥𝑥3 −10𝑥𝑥2 + 5𝑥𝑥−1. Câu 12. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc 6 mặt cân đối và đồng chất liên tiếp 3 lần thì số phần tử của không gian mẫu là: A. 216 . B. 18. C. 6 . D. 36. BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Đề\câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 101 D A D C A D A B A A D A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).

Câu 1. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 2 7 15 f x x x = − −

a. ( ) 0 f x = có 2 nghiệm là 3 5; 2 x x = = − .

b. Bảng xét dấu của 2 ( ) 2 7 15 f x x x = − − là

x

−∞

3 2 −

5 +∞

2 ( ) 2 7 15 f x x x = − − + 0 - 0 +

c. Bất phương trình 2 2 7 15 0 x x − − ≤ có tập nghiệm là 3 ;5 2   −    

.

d. Cho hàm số ( ) y g x = có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hai bất phương trình ( ) 0 f x ≥ và ( ) 0 g x ≥ có

cùng tập nghiệm.

Lời giải a)Đúng b)Đúng c)Đúng d)Sai

Bảng xét dấu

x

−∞

3 2 −

5 +∞

2 ( ) 2 3 f x x x = − − + - 0 + 0 -

2 1 2 3 0 3 2

x x x x

=   − − + = ⇔= − 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.