Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa

Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Trần Cao Vân, tỉnh Khánh Hòa. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 05 tháng 01 năm 2026. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Trần Cao Vân – Khánh Hòa : 1 Tập hợp. Mệnh đề. 1. Mệnh đề. 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp. 2 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. 3 Hệ thức lượng trong tam giác. 5. Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°. 6. Hệ thức lượng trong tam giác. 4 Vectơ. 7. Các khái niệm mở đầu. 8. Tổng và hiệu hai vec tơ. 9. Tích của một số với một vec tơ. 10. Vec tơ trong mặt phẳng tọa độ. 11. Tích vô hướng của hai vec tơ. 5 Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm. 12. Số gần đúng. Sai số. 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm. 14. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm.

Xem trước nội dung

Mã đề 0101 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN -------------------- (Đề kiểm tra có 04 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ 1

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN

Ngày 05 tháng 01 năm 2026 Thời gian làm bài: 90 PHÚT (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 0101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điểm ( ) 1;3 E − thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

A. 0

2 1 0

x y

x y

− <   + −≥ 

. B. 2 0 2 4 0 x y x y −+ ≤   + − < 

. C. 6 0

2 1 0

x y

x y

+ − <   + −< 

. D. 6 0 4 1 0 x y x y + − <   + + > 

.

Câu 2. Cho các mệnh đề sau

P: 0 

là vectơ có độ dài bằng0 .

Q: 0 

cùng phương với mọi vectơ.

R: Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.

S: Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

Số mệnh đề đúng là?

A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Câu 3. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. ( ) O sin 180 sin α α − = − . B. ( ) O sin 180 cos α α − = .

C. ( ) O sin 180 cos α α − = − . D. ( ) O sin 180 sin α α − = .

Câu 4. Trong thống kê, khoảng biến thiên của một mẫu số liệu được xác định bằng công thức nào sau đây?

A. max min 2 x x R + = . B. max min R x x = + .

C. min max R x x = − . D. max min R x x = − .

Câu 5. Trong thống kê, khoảng tứ phân vị của một mẫu số liệu được xác định bằng công thức nào sau đây? A. 3 2 Q Q Q ∆ = − . B. 3 1 Q Q Q ∆ = + .

Mã đề 0101 Trang 2/4

C. 2 1 Q Q Q ∆ = − . D. 3 1 Q Q Q ∆ = − .

Câu 6. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương với nhau.

B. Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng.

C. Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương với nhau.

D. Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

Câu 7. Cho tập hợp { } { } 1;3;5 , 2;4;6 A B = = , { } 1;2;3;4;5;6 C = . Chọn khẳng định sai?

A. C B C A = . B. A B C ∪ = . C. B C ⊂ . D. 0 A B ∩ = .

Câu 8. Một hình chữ nhật có diện tích 2 2 180,57 0,6 S cm cm = ± . Tính sai số tương đối của phép đo

trên?

A. 3,32% . B. 0,03% . C. 0,33% . D. 3,3% .

Câu 9. Cho số gần đúng 12,4567 a = với độ chính xác 0,01 d = . Hãy xác định số quy tròn của a.

A. 12,457. B. 12,5. C. 12,45. D. 12,46.

Câu 10. Cho mệnh đề 2 :'' , 3 2 0'' P x x x ∃∈ − + <  . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là

A. 2 :'' , 3 2 0'' P x x x ∀∈ − + ≥  . B. 2 :'' , 3 2 0'' P x x x ∃∈ − + ≥  .

C. 2 :'' , 3 2 0'' P x x x ∃∈ − + >  . D. 2 :'' , 3 2 0'' P x x x ∀∈ − + >  .

Câu 11. Điểm ( ) 4;1 A là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 11. x y + < B. 3 5 7. x y − > C. 2 3 1 0. x y − + ≤ D. 3 5 7. x y − ≤

Câu 12. Cho A , B là hai tập hợp bất kì khác tập rỗng, được biểu diễn theo biểu đồ Ven sau. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

A. \ B A . B. A B ∩ . C. A B ∪ . D. \ A B .

PHẦN II. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Mẫu số liệu sau ghi rõ số bàn thắng của hai đội tuyển Việt Nam và Thái Lan trong một năm dương lịch khi thi đấu với các đội bóng khác ở khu vực. Số bàn thắng đội tuyển Việt Nam: 4 3 2 1 6 2 3 3 2 2 3 5.

Số bàn thắng đội tuyển Thái Lan: 6 8 0 0 3 4 3 2 3 1 1 5 .

A B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.