Đề học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM

Đề học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Trọng Tấn, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Trọng Tấn – TP HCM : + Một lớp học thể thao có 30 học sinh biết chơi cầu lông, 24 học sinh biết chơi đá cầu, 12 học sinh biết chơi cả hai môn cầu lông với đá cầu và có 8 học sinh không biết chơi môn nào. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh? + Miền tam giác ABC trong hình vẽ dưới đây (là tam giác ABC và cả phần nằm trong tam giác ABC) là miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Hỏi hệ bất phương trình có bao nhiêu nghiệm (x;y) sao cho x và y là các số nguyên dương? + Trên mảnh đất hình chữ nhật ABCD có diện tích 25m2, người chủ lấy một phần đất để trồng cỏ. Biết phần đất trồng cỏ này có dạng hình chữ nhật với hai đỉnh đối diện là A và H, với H thuộc cạnh BD. Hỏi số tiền lớn nhất người chủ cần chuẩn bị để trồng cỏ (miền tô đậm) là bao nhiêu với chi phí trồng cỏ là 100.000 đồng/m2?

Xem trước nội dung

Bộ đề A - Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN -------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Bộ đề A - Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ :3 1 1 x x ∃∈ + ≤  ” là A. :3 1 1 x x ∃∈ + >  . B. :3 1 1 x x ∀∈ + >  . C. :3 1 0 x x ∀∈ + >  . D. :3 1 0 x x ∀∈ + ≤  .

Câu 2. Cho hai tập hợp { } { } 2;1;5;7 , 3;5;7;13 A B = − = − . Tìm tập hợp A B ∩ .

A. { } 2; 3;1;5;7;13 − − . B. { } 7;1 − . C. { } 1;5;7 . D. { } 5;7 .

Câu 3. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 2 6 5 x y x y − ≤−  − > 

. B. 2 3 6

7 21

xy y

x y

− ≥   − ≤ 

. C.

2 3 2 2 5 x y x y  + > −− ≤− 

. D.

5 7

3 2 4 x y

y x

+ ≤  − > 

.

Câu 4. Cặp số ( ) ;x y nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 5 2 x y − < ?

A. ( ) ( ) ; 0; 1 x y = − . B. ( ) ( ) ; 0; 2 x y = − . C. ( ) ( ) ; 2; 1 x y = − − . D. ( ) ( ) ; 4; 1 x y = − − .

Câu 5. Tập xác định của hàm số 5 1 = − y x là:

A. { } 1 − \  . B. { } 1 1 − \ ;  . C. { } 1 \  . D. .

Câu 6. Cho hàm số 2 4 3 y x x = − + có đồ thị là một parabol ( ) P . Tìm tọa độ đỉnh S của ( ) P là

A. ( ) 2;1 S − . B. ( ) 2; 1 S − − . C. ( ) 2; 1 S − . D. ( ) 2;3 S .

Câu 7. Cho tam giác ABC với BC a = , AC b = , AB c = . Đẳng thức nào đúng? A. 2 2 2 2 sin a b c bc A = + − . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − . C. 2 2 2 cos a b c bc A = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + .

Câu 8. Cho tam giác ABC có  4; 2, 60 a b C = = = ° . Tính độ dài cạnh c của tam giác ABC .

A. 3 c = . B. 3 2 c = . C. 2 3 c = . D. 12 c = .

Câu 9. Từ đoạn thẳng AB cho trước có thể tạo ra được bao nhiêu véctơ khác 0 

? A. 3. B. 1. C. 2. D. 0 .

Câu 10. Cho tam giác đều ABC với độ dài cạnh bằng 2 . Tích vô hướng . AB AC 

bằng A. -2. B. 2 . C. 4 . D. 2 3 .

Câu 11. Cho bảng thống kê điểm kiểm tra số lớp và số học sinh theo từng khối ở một trường THPT như sau:

Khối 10 11 12 Số lớp 15 16 15 Số học sinh 613 639 672 Biết rằng các lớp đều có số lượng học sinh từ 40 đến 45 học sinh. Hỏi khối nào trong 3 khối kể trên đã thống kê sai?

Bộ đề A - Mã đề 101 Trang 2/3

A. Khối 10. B. Khối 11. C. Khối 12. D. Không khối nào.

Câu 12. Sải cánh (tính theo đơn vị cm) của 90 con chim Sẻ được thống kê và ghi lại trong bảng dưới đây:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:

A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai. (2 điểm). Ở mỗi ý a), b), c), d) trong mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số 2 2 y ax bx = + + với 0 a ≠ , có đồ thị là ( ) P . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Tập xác định của hàm số: D = . b) Biết ( ) P đi qua điểm ( ) 1;4 E − . Khi đó 4 a b − = .

c) Biết ( ) P đi qua hai điểm ( ) 1;0 M và ( ) 1;0 N − , khi đó 2024 2 a b + = −.

d) Biết ( ) P có đỉnh là điểm 3 1; 2 S   −−    

. Khi đó ( ) 2 14 a b +  .

Câu 2. Cho hình vuông ABCD với độ dài cạnh bằng a . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) + =    BC BA BD .

b) Độ dài của vectơ BD 

bằng 2a .

c)

2 . =  BA DB a .

d) Với điểm M bất kỳ, gọi = + + +     T MA MB MC MD . Giá trị nhỏ nhất của T là 2025a .

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Một lớp học thể thao có 30 học sinh biết chơi cầu lông, 24 học sinh biết chơi đá cầu, 12 học sinh biết chơi cả hai môn cầu lông với đá cầu và có 8 học sinh không biết chơi môn nào. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh? Câu 2. Một hồ nước có dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc tại ba vị trí A, B, C trên bờ hồ. Kết quả

đo được như sau: 3 AC m = ,  0 60 ABC = . Biết chu vi của hồ nước bằng a b π ( ) m , trong đó a và b là các

số nguyên và 1 8 b < < . Tính a b + .

Câu 3. Miền …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.