Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Khuyến A - Đồng Nai

Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Khuyến A - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Khuyến A, tỉnh Đồng Nai. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Khuyến A – Đồng Nai : + Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một con tàu C đang neo đậu ngoài khơi. Người đó tiến hành đo đạc và thu được kết quả: AB = 30m, CAB = 60, CBA = 50°. Tính khoảng cách từ vị trí A đến con tàu C (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị mét). + Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Chiến và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì Chiến phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì Chiến phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng Chiến không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220 giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là bao nhiêu triệu đồng. + Cổng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội có dạng một parabol, khoảng cách giữa hai chân cổng là 8m và chiều cao của cổng tính từ một điểm trên mặt đất cách chân cổng 0,5m là 2,93m. Chiều cao của cổng parabol bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Xem trước nội dung

Mã đề 1001 Trang 1/4

SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN A

...*... ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

NĂM HỌC: 2025-2026 Môn: TOÁN _ KHỐI 10

Thời gian: 90 phút

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. ( Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng). Câu 1: Cho mệnh đề 2 " , 6 5 0" x x x ∃∈ − + <  . Phủ định của mệnh đề trên là

A. 2 " , 6 5 0" x x x ∃∈ − + >  . B. 2 " , 6 5 0" x x x ∀∈ − + >  .

C. 2 " , 6 5 0" x x x ∃∈ − + ≥  . D. 2 " , 6 5 0" x x x ∀∈ − + ≥  .

Câu 2: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp { } 2 | 8 15 0 X x x x = ∈ − + =  .

A. { } 5 X = . B. { } 3 X = . C. { } 3;5 X = . D. { } 1;4 X = .

Câu 3: Cặp số ( ) 2;3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. 2 3 1 0 − −> x y . B. 0 − < x y . C. 4 3 > x y. D. 3 7 0 − + < x y . Câu 4: Miền không được tô đậm (không tính bờ) ở hình dưới đây là miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Điểm nào sau đây không là nghiệm của hệ đó?

A. ( ) 6;0 B. ( ) 0;6 . C. ( ) 2; 1 − − . D. ( ) 1;2 .

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai? A. AB DC =  . B. AB AC AD + =   . C. BA BC BD + =   . D. AB AD AC + =   .

Câu 6: Cho tam giác ABC biết  0 5cm; 8cm, 60 c b A = = = . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

ABC bằng

A. 3cm r = . B. 2 3cm r = . C. 10 3 cm 31 r = . D. 1cm r = .

Câu 7: Với 0 0 90 180 α < < , đẳng thức nào sau đây sai? A.

0 cos(180 ) cos α α − = − . B.

0 cot(180 ) cot α α − = − .

C.

0 sin(180 ) sin α α − = − . D.

0 tan(180 ) tan α α − = − .

MÃ ĐỀ: 1001

Mã đề 1001 Trang 2/4

Câu 8: Cho tam giác ABC có 10 AC = ;  120 ABC = ;  30 BAC = . Độ dài cạnh BC bằng

A. 10 3 . B. 10 3 3 . C. 3 10 . D. 10 3 3 − .

Câu 9. Cho tam giác ABC . Từ các đỉnh của tam giác đã cho tạo ra được bao nhiêu véc tơ khác

0 

?

A. 3. B. 9. C. 6 . D. 0 .

Câu 10. Cho hình bình hành ABCD . Vectơ tổng + CB CD  

bằng

A. DB 

. B. BD 

. C. AC 

. D. CA 

. Câu 11: Một đoàn tàu chở hàng A đi về hướng tây với tốc độ 30 hải lí/giờ. Cùng lúc đó, con tàu chở khách B đang đi về phía đông với tốc độ 40 hải lí/giờ. Biểu diễn vectơ vận tốc b 

của tàu B theo vectơ vận tốc a của tàu A.

A. 3 4 b a =  . B. 4 3 b a = −  . C. 4 3 b a =  . D. 3 4 b a = −  .

Câu 12: Cho tam giác ABC có 10, 12, AB AC = = góc  120 . o BAC = Khi đó, . AB AC 

bằng

A. 30. B. 60 . C. 60 − D. 30 − . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13: Cho tam giác đều ABC có tâm O cạnh bằng 3.

a). . BC CA AB + =   

b). . OA OB OC − =   

c). 0. AO BO CO + + =    

d). . 9. AB BC = − 

Câu 14: Một cửa hàng vật liệu xây dựng thống kê số bao xi măng bán ra trong 23 ngày cuối năm 2025 . Kết quả như sau:

47;54;43;50;61;36;65;54;50;43;62;59 ;36;45;45;33;53;67;21;45;50;36;58

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Mệnh đề Đúng Sai a) 22 n = b) Số trung bình là: 42,39 x ≈ .

c) 59 là số bao xi măng nhiều nhất được bán ra trong 23 ngày cuối năm 2025 d) Số trung vị là 50 . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Câu 15: Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một con tàu C đang neo

đậu ngoài khơi. Người đó tiến hành đo đạc và thu được kết quả:   30 , 60 , 50 ° ° = = = AB m CAB CBA

Tính khoảng cách từ vị trí A đến con tàu C (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị mét).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.