Mã đề 132 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NHỮ VĂN LAN Mã đề: 132 (Đề gồm có 02 trang)
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2025 – 2026 Môn: TOÁN 10 (Thời gian làm bài: 90 phút)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Nhiệt độ cao nhất của Hà Nội trong 7 ngày liên tiếp trong tháng tám được ghi lại là:
34 34 36 35 33 31 30 ; ; ; ; ; ; (Độ C). Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thuộc khoảng nào
A. ( ) 3 4 ; . B. 7 2 2 ; . C. ( ) 1 2 ; . D. 3 0 4 ; .
Câu 2. Cho tam giác ABC có 2 1 = = , AB AC và
0 60 = . A Tính độ dài cạnh . BC
A. 2 = . BC B. 3 = . BC C. 2 = . BC D. 1 = . BC Câu 3. Số quy tròn của của 20182020đến hàng trăm là: A. 20180000. B. 20182020. C. 20182000. D. 20182100.
Câu 4. Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp { } 2 2 5 3 0 = ∈ − + = | X x x x .
A. 3 2 = X B. 3 1 2 = ; X C. { } 1 = X D. { } 0 = X
Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng? A. CA BA CB + = . B. AB AC BC + = . C. AA BB AB + = . D. MP NM NP + = . Câu 6. Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình 2 1 + < x y ?
A. ( ) 0 0 ; . B. ( ) 2 1 −; . C. ( ) 3 7 − ; . D. ( ) 0 1 ; .
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề? A. Bạn có đi học không? B. Đề thi môn Toán khó quá! C. Mùa thu Hà Nội đẹp quá! D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam Câu 8. Giá trị của cos150 sin30 ° ° + bằng bao nhiêu?
A. 3 1 3 + . B. 3 1 + . C. 3 1 2 − + . D. 1.
Câu 9. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 3 1 0 5 4 0 + −> − + <
x y x y ?
A. ( ) 2 4 −; . B. ( ) 1 4 −; . C. ( ) 0 0 ; . D. ( ) 3 4 −; .
Câu 10. Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. cot 0. α > B. cos 0. α > C. tan 0. α < D. sin 0. α < Câu 11. Cho a kb = . Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?
A. a k b = . B. a k b = −
. C. a k b =
. D. a k b =
.
Mã đề 132 Trang 2/4
Câu 12. Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là:
A. AB . B. AB . C. BA . D. AB
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hai tập hợp: 2 1 0 1 2 2 0 2 4 = − − = − { ; ; ; ; }, { ; ; ; } A B . Khi đó:
a) { } 2 0 2 ∩ = −; ; A B b) { } 2 1 1 2 4 ∪ = − − ; ; ; ; A B
c) { } 1 1 = − \ ; A B d) { } 4 = \ B A
Câu 2. Cho mẫu số liệu sau: 1; 10; 6 ;3; 6; 3 ;7; 5 a) Số trung bình: 5 = x . b) Tứ phân vị thứ hai là 2 5 5 = , Q .
c) 1 3 = Q d) Mốt: 4 = O M
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 0;4 , 3;2 A B C − . Tính góc B (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( ) ( ) ( ) 2;5 , 4; 2 , 1;5 A B C − − − . Gọi I(a,b) là trung điểm của
AB. Tính T= 3a+2b. Câu 3. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu sau:
Giá trị ix 4 5 6 7 8
Tần số 1 5 2 3 1
Câu 4. Cho ∆ABC có ˆ ˆ 135 , 15 ° ° = = A C và 12 = b . Tính R
PHẦN IV. Tự luận Câu 1. Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB bằng 70m , phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30°. Phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15 30′ ° . Tính chiều cao của ngọn núi so với mặt đất (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm ( 4; 1), (2; 4), (2;2) A B C − − − .
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tọa độ F thỏa mãn 2 2 = − + AF BC AC CF Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho các điểm A(-3;-2), B(4;-3), C(3;0).
a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại C b) Tính diện tích tam giác ABC
----HẾT---
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.