Trang 4
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2025-2026 MÔN TOÁN – LỚP 10 CHƯƠNG TRÌNH: CHUYÊN
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
ĐỀ SỐ 1
Bài 1. Cho hệ bất phương trình ( )
1 0 1 0 : 3 0 6 7 42 0.
x y I x y x y
−≥ −≥ + − ≥ − − + ≥
a) Xác định miền nghiệm của hệ ( ) I .
b) Tính diện tích miền nghiệm của hệ ( ) I .
Bài 2. Cho hàm số 2 ( 3) 3 2 y mx m x m = + − + − , với mlà tham số, có đồ thị ( ) m C .
a) Xác định m để ( ) m C đi qua điểm ( ) 0,1 .
b) Xác định m để ( ) m C cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 3 OA OB = .
Bài 3. Cho bất phương trình ( ) ( ) ( ) 2 1 2 1 3 2 0 m x m x m − − − + − > (1)
a) Với 2 m = , giải bất phương trình (1).
b) Xác định m để (1) nghiệm đúng với mọi . x∈
Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 1 0 x y ∆ − + = và tam giác ABC với
( ) 1;1 A , ( ) ( ) 3; 1 , 2; 3 B C − − − .
a/ Chứng minh , , A B C không thẳng hàng.
b) Viết phương trình đường trung trực AB .
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
d) Tìm tọa độ điểm Q thuộc đường thẳng Δ sao cho QB QC + nhỏ nhất.
Bài 5. Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I . Gọi , , M N P lần lượt là các tiếp điểm
với các cạnh , , BC CB AB. Chứng minh rằng . aIM bIN cIP O + + =
HẾT
Trang 5
ĐỀ SỐ 2
Bài 1. Tìm m để hàm số ( ) 2 2 3 2 3 5 x m x y x m x m − + − = − − −+ +
xác định trên ( ) 0;1 .
Bài 2. Cho hàm số 2 ( 3) 2 y x m x m = + − + − , với mlà tham số, có đồ thị ( ) m C .
a) Với 0 m = , vẽ đồ thị ( ) m C .
b) Xác định m để ( ) m C nhận đường thẳng 2 x = làm trục đối xứng.
c) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;2 .
Bài 3. Cho bất phương trình 2 4 5 0 x x m − + − ≥ (1)
a) Với 0 m = , giải bất phương trình (1).
b) Xác định m để (1) nghiệm đúng với mọi [ ] 3;4 x∈ .
Bài 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm ( ) A 2;1 và đường thẳng : 1 0 d x y − + = .
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d .
b) Viết phương trình đường tròn đi qua A và tiếp xúc với đường thẳng d .
c) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d và cắt hai trục tọa độ tại hai
điểm M,N sao cho diện tích tam giác AMN bằng 1 2 .
Bài 5. Cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn tâm I .
Chứng minh rằng 2 2 2 . aIA bIB cIC abc + + =
HẾT
Trang 6
ĐỀ SỐ 3
Bài 1.
a. Lập bảng biến thiên hàm số 2 2 2 3 3 3 y x x x x = − − − + + .
b. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 3 3 3 x x x x m − − = − + có hai nghiệm
phân biệt.
Bài 2. Có tất cả bao nhiêu cặp số ( ) ;x y với ,x y ∈ thoả mãn hệ bất phương trình
2 2 2 4 5 0
x y x y x y y
− + < −+ < + < ≥
Bài 3. Cho hàm số ( ) 2 1 (2 6) 1 2 y m x m x m = − + − + − , với mlà tham số, có đồ thị ( ) m C .
a) Xác định m để ( ) m C đi qua điểm ( ) 2; 3 I − .
b) Xác định m để ( ) m C cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt , A B với A B x x < và cắt trục tung
tại điểm C sao cho 2 . OC OA =
Bài 4. Một chất điểm M chịu tác động của ba lực như
hình vẽ bên và ở trạng thái cân bằng (tức là ). Biết lực
có độ lớn là Hỏi độ lớn của lực là bao nhiêu N?
Bài 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ( ) ( ) ( ) 4; 5 , 3;1 , 2;4 A B C − .
a. Chứng minh ba điểm , , A B C lập thành tam giác.
b. Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác . ABC
c. Tìm toạ độ chân đường phân giác góc . BAC
d) Tìm tọa độ điểm D thuộc Ox sao cho DB DC + nhỏ nhất.
Bài 6. Cho tứ giác lồi ABCD , hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại điểm O . Gọi điểm H , K
lần lượt là trực tâm các tam giác ABO và CDO . Gọi điểm ,I J lần lượt là trung điểm của cạnh
AD và BC . Chứng minh rằng HK JI ⊥ .
HẾT
1 2 3 , , F F F
1 2 3 + 0 F F F + =
3F
30 3 . N 1F
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.