Bộ đề tham khảo ôn tập học kỳ 1 Toán 10 sách Cánh Diều năm học 2025 - 2026

Bộ đề tham khảo ôn tập học kỳ 1 Toán 10 sách Cánh Diều năm học 2025 - 2026

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 83 trang, được biên soạn bởi quý thầy cô giáo nhóm VietNam – Maths & Latex, tuyển tập bộ đề tham khảo ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 10 bộ sách Cánh Diều (viết tắt: CD) năm học 2025 – 2026. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc 3-2-2-3 mới nhất với 04 phần: 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. DANH SÁCH ĐỀ THI : Đề số 1: + Biên soạn: Lương Pho. + Phản biện: Lê Doãn Mạnh Hùng. Đề số 2: + Biên soạn: Lê Doãn Mạnh Hùng. + Phản biện: Bùi Lương Phúc. Đề số 3: + Biên soạn: Bùi Lương Phúc. + Phản biện: Trần Thị Hồng. Đề số 4: + Biên soạn: Trần Thị Hồng. + Phản biện: Lương Pho. Đề số 5: + Biên soạn: Chương Ngô Toàn Phúc. + Phản biện: Trần Hưng. Đề số 6: + Biên soạn: Trần Văn Hưng. + Phản biện: Nguyễn Võ Diễm Thy. Đề số 7: + Biên soạn: Nguyễn Võ Diễm Thy. + Phản biện: Phan Văn Thành. Đề số 8: + Biên soạn: Phan Văn Thành. + Phản biện: Chương Ngô Toàn Phúc. Đề số 9: + Biên soạn: Bùi Lương Phúc. + Phản biện: Trần Tiến Đức.

Xem trước nội dung

VIETNAM - MATHS & LATEX

Đềsố9 Biên soạn: Lương Pho Phản biện: Lê Doãn Mạnh Hùng

ÔN TẬP HỌC KỲI, NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀTHAM KHẢO - BỘSÁCH CD

Môn: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Họvà tên thí sinh: Sốbáo danh: Mã đề: 0101

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉlựa chọn một phương án. Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3? A. (−2; 1). B. (−5; −1). C (2; −3). D. (1; 1). Lời giải.

• Thay x = −2 vào hàm sốy = x2 −2x −3, ta có

y = (−2)2 −2 · (−2) −3 = 5 ̸= 1.

Vậy điểm (−2; 1) không thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3.

• Thay x = −5 vào hàm sốy = x2 −2x −3, ta có

y = (−5)2 −2 · (−5) −3 = 32 ̸= −1.

Vậy điểm (−5; −1) không thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3.

• Thay x = 2 vào hàm sốy = x2 −2x −3, ta có

y = 22 −2 · 2 −3 = −3.

Vậy điểm (2; −3) thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3.

• Thay x = 1 vào hàm sốy = x2 −2x −3, ta có

y = 12 −2 · 1 −3 = −4 ̸= 1.

Vậy điểm (1; 1) không thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3.

Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 2. Vectơ có điểm đầu là Q và điểm cuối là P được viết là A. # » QQ. B # » QP. C. # » PQ. D. # » PP. Lời giải.

Vectơ có điểm đầu là Q và điểm cuối là P được viết là # » QP. Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □

Câu 3. Hàm sốy = f (x) có đồthịnhư hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm sốđồng biến trên R.

B Hàm sốđồng biến trên khoảng (1; +∞).

C. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; −1).

D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (0; 3).

x

y

O −1 3 1

−4

−3

Lời giải. Quan sát đồthịhàm số, ta thấy hàm sốđồng biến trên khoảng (1; +∞) vì đồthị“đi lên” trong khoảng đó. Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □

 NHÓM VN - MATHS & LATEX −86 − L Ôn tập học kỳI, 2025-2026

Câu 4. Cho hàm sốf (x) = ax2 + bx + c có đồthịnhư hình vẽ. Đặt ∆= b2 −4ac, khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 0, ∆= 0. B. a < 0, ∆= 0.

C. a < 0, ∆> 0. D a > 0, ∆> 0.

x

y

O

Lời giải.

• Đồthịcó bềlõm hướng lên trên nên a > 0.

• Đồthịcắt trục hoành tại hai điểm phân biệt nên phương trình f (x) = 0 có hai nghiệm phân biệt. Do đó ∆> 0.

Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 5. Cho tam thức bậc hai f (x) có bảng xét dấu như sau:

x

f (x)

−∞ −3 +∞

+ 0 +

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f (x) ≥0, ∀x ∈R. B. f (x) > 0, ∀x ∈R. C. f (x) < 0, ∀x ∈R. D. f (x) ≤0, ∀x ∈R. Lời giải. Từbảng xét dấu, ta có f (x) ≥0, ∀x ∈R.

Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 6. Cho I là trung điểm đoạn thẳng AB, khẳng định nào sau đây sai?

A. # » AI + # » IB = # » AB. B. # » AI + # » BI = #»0 . C # » IA + # » BI = #»0 . D. # » IA + # » IB = #»0 . Lời giải.

A I B

• Ta có # » AI + # » IB = # » AB (phép cộng vectơ).

• Hai vectơ # » AI và # » BI đối nhau nên # » AI + # » BI = #»0 .

• Ta có # » IA + # » BI = # » BA.

• Hai vectơ # » IA và # » IB đối nhau nên # » IA + # » IB = #»0 .

Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□

Câu 7. Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A # » GA = 2# » GI. B. # » IA = 3# » IG.

C. # » GA + # » GB + # » GC = #»0 . D. # » GB + # » GC = 2# » GI.

A

B C I

G

Lời giải.

• Ta có G là trọng tâm tam giác ABC nên GA = 2GI. Mà hai vectơ # » GA, # » GI ngược …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.