VIETNAM - MATHS & LATEX
Đềsố9 Biên soạn: Lương Pho Phản biện: Lê Doãn Mạnh Hùng
ÔN TẬP HỌC KỲI, NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀTHAM KHẢO - BỘSÁCH CD
Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Họvà tên thí sinh: Sốbáo danh: Mã đề: 0101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉlựa chọn một phương án. Câu 1. Điểm nào sau đây thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3? A. (−2; 1). B. (−5; −1). C (2; −3). D. (1; 1). Lời giải.
• Thay x = −2 vào hàm sốy = x2 −2x −3, ta có
y = (−2)2 −2 · (−2) −3 = 5 ̸= 1.
Vậy điểm (−2; 1) không thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3.
• Thay x = −5 vào hàm sốy = x2 −2x −3, ta có
y = (−5)2 −2 · (−5) −3 = 32 ̸= −1.
Vậy điểm (−5; −1) không thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3.
• Thay x = 2 vào hàm sốy = x2 −2x −3, ta có
y = 22 −2 · 2 −3 = −3.
Vậy điểm (2; −3) thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3.
• Thay x = 1 vào hàm sốy = x2 −2x −3, ta có
y = 12 −2 · 1 −3 = −4 ̸= 1.
Vậy điểm (1; 1) không thuộc đồthịhàm sốy = x2 −2x −3.
Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 2. Vectơ có điểm đầu là Q và điểm cuối là P được viết là A. # » QQ. B # » QP. C. # » PQ. D. # » PP. Lời giải.
Vectơ có điểm đầu là Q và điểm cuối là P được viết là # » QP. Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
Câu 3. Hàm sốy = f (x) có đồthịnhư hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm sốđồng biến trên R.
B Hàm sốđồng biến trên khoảng (1; +∞).
C. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; −1).
D. Hàm sốđồng biến trên khoảng (0; 3).
x
y
O −1 3 1
−4
−3
Lời giải. Quan sát đồthịhàm số, ta thấy hàm sốđồng biến trên khoảng (1; +∞) vì đồthị“đi lên” trong khoảng đó. Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
NHÓM VN - MATHS & LATEX −86 − L Ôn tập học kỳI, 2025-2026
Câu 4. Cho hàm sốf (x) = ax2 + bx + c có đồthịnhư hình vẽ. Đặt ∆= b2 −4ac, khẳng định nào sau đây đúng? A. a > 0, ∆= 0. B. a < 0, ∆= 0.
C. a < 0, ∆> 0. D a > 0, ∆> 0.
x
y
O
Lời giải.
• Đồthịcó bềlõm hướng lên trên nên a > 0.
• Đồthịcắt trục hoành tại hai điểm phân biệt nên phương trình f (x) = 0 có hai nghiệm phân biệt. Do đó ∆> 0.
Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 5. Cho tam thức bậc hai f (x) có bảng xét dấu như sau:
x
f (x)
−∞ −3 +∞
+ 0 +
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A f (x) ≥0, ∀x ∈R. B. f (x) > 0, ∀x ∈R. C. f (x) < 0, ∀x ∈R. D. f (x) ≤0, ∀x ∈R. Lời giải. Từbảng xét dấu, ta có f (x) ≥0, ∀x ∈R.
Chọn đáp án A . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 6. Cho I là trung điểm đoạn thẳng AB, khẳng định nào sau đây sai?
A. # » AI + # » IB = # » AB. B. # » AI + # » BI = #»0 . C # » IA + # » BI = #»0 . D. # » IA + # » IB = #»0 . Lời giải.
A I B
• Ta có # » AI + # » IB = # » AB (phép cộng vectơ).
• Hai vectơ # » AI và # » BI đối nhau nên # » AI + # » BI = #»0 .
• Ta có # » IA + # » BI = # » BA.
• Hai vectơ # » IA và # » IB đối nhau nên # » IA + # » IB = #»0 .
Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 7. Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm BC, G là trọng tâm tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A # » GA = 2# » GI. B. # » IA = 3# » IG.
C. # » GA + # » GB + # » GC = #»0 . D. # » GB + # » GC = 2# » GI.
A
B C I
G
Lời giải.
• Ta có G là trọng tâm tam giác ABC nên GA = 2GI. Mà hai vectơ # » GA, # » GI ngược …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.