Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Triệu Sơn 4 - Thanh Hóa

Đề cuối kì 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Triệu Sơn 4 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Triệu Sơn 4, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Toán 10 - Mã đề 102

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4

(Đề thi có 03 trang, gồm 22 câu)

Mã đề: 102

ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Toán. Lớp 10. Thời gian: 90 phút. Không kể thời gian giao đề

(Ngày kiểm tra: 04 /01/2025)

PHẦN I (3,0 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phuơng án.

Câu 1: Trong hệ tọa độ , Oxy cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 0; 3 , 2;1 , 5;5 A B D − . Tìm tọa độ điểm C để tứ giác

ABCD là hình bình hành. A. ( ) 3; 1 . C − − B. ( ) 3;1 . C C. ( ) 7;9 . C D. ( ) 7; 9 . C − −

Câu 2: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 " : 2024 0" x x x ∀∈ + + >  . A. 2 : 2024 0 x x x ∀∈ + + <  . B. 2 : 2024 0 x x x ∀∈ + + ≤  . C. 2 : 2024 0 x x x ∃∈ + + ≤  . D. 2 : 2024 0 x x x ∃∈ + + <  . Câu 3: Xét tam giác ABC tùy ý có , , BC a AC b AB c    . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. 2 2 2 cos . a b c bc A    B. 2 2 2 cos . a b c bc A    C. 2 2 2 2 cos . a b c bc A    D. 2 2 2 2 cos . a b c bc A   

Câu 4: Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp { } 9 A x x = ∈ ≤  , ta được:

A. ( ) 9; . A = +∞ B. ( ) ;9 . A = −∞ C. ( ] ;9 . A = −∞ D. [ ) 9; . A = −∞

Câu 5: Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây:

Thời gian (giây) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8 Tần số 2 3 9 5 1 Hỏi trung bình mỗi học sinh chạy 50m hết bao lâu? A. 8,53. B. 8,50. C. 4. D. 8,54. Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ( ) 3; 4 m = − 

. Khi đó m 

bằng:

A. 25. B. ( ) 3;4 . C. 5. D. 1 −.

Câu 7: Giá trị của cos30 sin 60    bằng bao nhiêu?

A. 1. B. 3 . C. 3 3 . D. 3 2 .

Câu 8: Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. CB AC BA + =   

. B. AC CB AB + =   

. C. CA BC BA + =   

. D. AB BC AC + =   

. Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm ( ) 4; 3 M − và ( ) 2;0 N − . Tọa độ của vectơ MN 

là.

A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 6;3 − . C. ( ) 6; 3 − . D. ( ) 2; 3 − .

Câu 10: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2 2 2. x y   B. 2 2 3 0. x y   C. 2 0. x y   D. 0. x y   Câu 11: Điểm thi toán cuối năm của một nhóm gồm 7 học sinh lớp 10 là 1; 3; 4; 5; 7; 8; 9. Số trung vị của dãy số liệu đã cho là A. 5. B. 4. C. 6. D. 7. Câu 12: Trong hệ tọa độ Oxy , cho 3 u i j = +    và ( ) 2; 1 v = −  . Tính .u v 

.

A. . 1 u v = − 

. B. ( ) . 2; 3 u v = − 

. C. . 5 2 u v = 

. D. . 1 u v = 

.

Trang 2/3 - Toán 10 - Mã đề 102

PHẦN II (4 0 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hình vuông ABCD tâm O , có cạnh bằng 2 . Biết M là trung điểm của AB . Khi đó: a) 2 AD BD DM + = −   

. b) ( ) , 45 D AB B = ° 

.

c) D A D A B B + =   

. d) 2 AD BD OM AC ⋅ + ⋅ =  

.

Câu 2: Cho 1 cos 3 α = − và 90 180 ° < α < ° . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) sin 0 α >

b) 2 cot(180 ) 4 °−α = −

c) sin tan cos α α = α

d) 2 2 sin 3 α =

Câu 3: Cho hệ bất phương trình sau:

2 0 5 4 2 5

x y x y x y

− ≤   − ≥−  + ≤ 

và biểu thức 3 5 F x y = + . Các mệnh đề sau đúng hay

sai?

a) Điểm 5 5 ; 2 4 B     

là điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình thỏa mãn 3 5 F x y = +

đạt giá trị lớn nhất.

b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình

2 0 5 4 2 5

x y x y x y

− ≤   − ≥−  + ≤ 

là miền tam giác.

c) Miền nghiệm của bất phương trình 5 4 x y − ≥− là nửa mặt phẳng bờ là :5 4 d x y − = −và chứa gốc tọa độ O, kể cả bờ. d) Điểm ( ) 1;2024 M thỏa mãn miền nghiệm của hệ bất phương trình.

Câu 4: Cho đoạn [ ] { } 5; 2 , | 3 2 A B x x = − − = ∈ −< <  . Khẳng định sau đúng hay sai?

a) [ ] \ 5; 3 A B = − −

b) ( ) 3; 2 A B ∩ = − −

c) [ ) 5;2 A B ∪ = −

d) ( ) 3;2 B = −

PHẦN III (3,0 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A ,  o 120 A = và 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.