Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT -------------------- (Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho tam giác ABC như hình vẽ. , M N lần lượt là trung điểm của , AB AC . Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A. ; MA MB
B. ; MN CB
C. ; AB MB
D. ; AN CA
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( ) 3; 5 A − , ( ) 1;7 B . Trung điểm I của đoạn thẳng AB
có tọa độ là:
A. ( ) 4;2 I . B. ( ) 2;12 I − . C. ( ) 2; 1 I − . D. ( ) 2;1 I .
Câu 3. Cho 3 . a b = −
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a
và b
ngược hướng và 3 a b =
. B. a
và b
cùng hướng và 3 a b = −
.
C. a
và b
ngược hướng và 3 a b = −
. D. a
và b
cùng hướng và 3 a b =
.
Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra giữa kỳ I môn Toán (thang điểm 10) của một nhóm học sinh ta được bảng phân bố tần số sau đây:
Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số học
sinh 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 100 N =
Mốt của mẫu số liệu là A. 5. B. 6 . C. 7 . D. 8.
Câu 5. Khi sử dụng máy tính bỏ túi ta được: 3 7 1,912931183... = Giá trị gần đúng của 3 7 chính xác đến hàng phần nghìn là:
A. 1,920. B. 1,922. C. 1,913. D. 1,912.
Câu 6. Trong hệ trục toạ độ , Oxy cho vectơ ( ) 1; 2 a −
và ( ) 1; 3 b −−
. Tích vô hướng của a
và b
là
A. . 4 a b = −
. B. . 4 a b =
C. . 5 a b =
. D . 5 a b = −
. Câu 7. Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên ?
A. 3 AB AI =
. B. 4 AB AI = −
. C. 4 AB AI =
. D. 3 AB AI = −
.
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 8. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 2 5 1 0 1 0 x y x y − −> + + <
?
A. ( ) 0;0 . B. ( ) 0; 2 − . C. ( ) 0;2 . D. ( ) 1;0 .
Câu 9. Cho hình bình hành ABCD . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AB AD BD + =
. B. AB AD DB + =
. C. AB AD CA + =
. D. AB AD AC + =
.
Câu 10. Cho tam giác ABC đều cạnh a . Tích vô hướng . AB AC
có giá trị là:
A. 2 3 . 2 AB AC a = −
. B.
2 . 2 a AB AC =
.
C. 2 3 . 2 AB AC a =
. D.
2 . 2 a AB AC = −
.
Câu 11. Cho hai tập hợp { } { } 0;1;2;3;4 , 2;3;4;5;6 A B = = . Xác định tập hợp \ . A B
A. { } \ 1;5 . A B = B. { } \ 0;1 . A B = C. { } \ 0 . A B = D. { } \ 1;2 . A B =
Câu 12. Chỉ số IQ của một nhóm học sinh là:
60 64 70 74 76 78 80 80 86 90 Trung vị của mẫu số liệu là
A. 77 e M = . B. 75 e M = . C. 76 e M = . D. 65 e M = .
Câu 13. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 2 3 1 0 x x + + > . B.
2 2 2 5 3 x y + > . C. 2 5 x y + > . D. 2 5 3 0 x y z + − >
Câu 14. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?
A. Bạn bao nhiêu tuổi? B. Hãy mở cửa ra! C. Số 2 là số tự nhiên chẵn. D. Trời hôm nay lạnh quá! Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) ( ) 2;1 , 3;0 A B − và ( ) 4;2 C . Tọa độ trọng
tâmG của tam giác ABC là
A. ( ) 1;1 G − . B. ( ) 1; 1 G − C. ( ) 1;1 G . D. ( ) 1;2 G .
Câu 16. Cho 4 điểm , , , A B C D phân biệt. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. BC CA AB + =
. B. CD DB CB + =
. C. CA AD CD + =
. D. AC CB AB + =
. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh 2 cm. Khi đó:
a) 1 2 AO AC =
.
b) OB OC DA − =
.
c) . 0 AB AD =
d) 3 DC DB + =
Câu 2. Cho tam giác ABC có 3 7, 5, 5 AC AB cos A = = = . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Góc A là góc tù.
b) 4 sin . 5 A =
c) 4 2. BC …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.