Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Tây Ninh

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Tây Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Chí Thanh, tỉnh Tây Ninh. Đề thi có đáp án mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – Tây Ninh : + Một công ty muốn xây dựng hệ thống dây cáp từ trạm A ở trên bờ biển đến một vị trí B trên một hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển 6 km. Gọi C là điểm trên bờ sao cho BC vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ A đến C là 9 km. Người ta cần xác định một vị trí D trên AC để lắp đặt hệ thống dây theo đường gấp khúc ADB có số tiền chi phí thấp nhất là 1170 triệu đồng. Khi đó khoảng cách CD bằng bao nhiêu km, biết rằng giá để lắp đặt mỗi km hệ thống dây trên bờ là 50 triệu đồng và dưới nước là 130 triệu đồng? + Sản lượng lúa (đơn vị: tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây: Sản lượng 20 21 22 23 24. Tần số 5 8 11 10 6. Tìm phương sai của mẫu số liệu đã cho. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười. + Một cửa hàng sách mua sách từ nhà xuất bản với giá 50 nghìn đồng / cuốn. Cửa hàng ước tính rằng, nếu bán 1 cuốn sách với giá x (nghìn đồng) thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua 150 − x cuốn sách. a) Để cửa hàng có lãi từ 2,4 triệu đồng trở lên thì giá bán 1 cuốn sách từ 90 nghìn đồng trở lên. b) Cửa hàng sẽ bị lỗ nếu giá bán 1 cuốn sách cao hơn 150 nghìn đồng. c) Số tiền lãi của cửa hàng mỗi tháng được tính bằng công thức L(x) = -x2 + 200x – 7500. d) Cửa hàng sẽ đạt được 2,1 triệu đồng mỗi tháng nếu mỗi tháng khách hàng mua 80 cuốn sách.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn kiểm tra: TOÁN – LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề: 101

Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình vuông ABCD tâm O . Góc giữa 2 vecto AO 

và OB 

là:

A. 0 135 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 90 . Câu 2. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. ( ) 3 3 2 1 f x x x = + − là tam thức bậc hai. B. ( ) 4 2 1 f x x x = − + là tam thức bậc hai.

C. ( ) 2 3 2 5 f x x x = + − là tam thức bậc hai. D. ( ) 2 4 f x x = − là tam thức bậc hai.

Câu 3. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm   1;0 M  và vuông góc với đường thẳng

: . 2

x t

y t

   

A. 2 2 0 x y   . B. 2 1 0 x y   . C. 2 1 0 x y   . D.

2 2 0 x y    .

Câu 4. Cho hệ trục , Oxy tâm I của trạm phát sóng có tọa độ là:

A. ( ) 1;0 . B. ( ) 0; 2 − . C. ( ) 1; 2 − . D. ( ) 2;1 − .

Câu 5. Cho tam thức ( ) ( ) 2 0 , f x ax bx c a = + + ≠ 2 4 b ac ∆= − . Ta có ( ) 0 f x ≤ với x ∀∈khi và chỉ khi:

A. 0

0

a >  ∆≤ 

. B. 0

0

a ≤  ∆< 

. C. 0

0

a <  ∆≤ 

. D. 0

0

a <  ∆≥ 

.

Câu 6. Số nghiệm phương trình 2 2 2 6 8 5 2 x x x x − − = − − là. A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 7. Tìm m để biểu thức 2 2 2( 1) 2 x m x m − + + + luôn dương với mọi x

A. 1 2 m ≥ . B. 1 2 m < . C. 1 2 m > . D. 1 2 m ≤ .

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 2 3 9 1 2 − + = − x x x là.

A. 1 2 3   −     ; . B. { } 3 . C. 1 3 2   −     ; . D. 1 3 2       ;

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 9. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2 8 7 0 − + ≥ x x . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?

A. ) 8  +∞ ; . B. ) 6  +∞ ; . C. ( 0 −∞  ; . D. ( 1 −∞− ; .

Câu 10. Dựa vào đồ thị hàm số (Hình), ( ) 2 3 2 f x x x = − + , tìm x để ( ) 0 f x > .

A. . B. ( ) ( ) ;1 2; −∞ ∪ +∞. C. ( ] [ ) ;1 2; −∞ ∪ +∞. D. [ ] 1;2 .

Câu 11. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1: 3x - 2y - 6 = 0 và d2:   1 2

1 6

x t t y t

     .

A. Trùng nhau. B. Song song. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. D. Vuông góc với nhau. Câu 12. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng.

A.

2 2 1 25 9 x y − = . B. 3 2 6 11 6 0 x x x − + − = .

C. 3 2 1 0 x y + −= . D. ( ) 1 2 2 3 x t t y t = −  ∈  = −+  .

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI: Trong mỗi ý ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Người ta làm một cái cổng hình parabol có phương trình ( ) 2 f x ax bx c = + + như hình vẽ, chiều rộng

của cổng là 10 OA m = . Một điểm M nằm trên cổng cách mặt đất một khoảng 27 5 MH m = và khoảng cách từ

H đến O bằng 1 m. Khi đó;

a) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình ( ) 0 f x ≥ là 55

b) Chiều cao của cánh cổng là 15m.

c) Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 0 f x ≤ là ( ] [ ) ;0 10; S = −∞ +∞ 

d) Phương trình parabol là ( )

2 3 6 5 f x x x = − − .

Câu 2. Cho hai đường thẳng 1 : 3 0 x y ∆ − − = và 2 1 : 2 2 x t y t = −  ∆  = + 

. Khi đó:

a) 1 ∆ có vectơ pháp tuyến là 1 (1; 1) n = −  . b) Điểm ( ) 1;2 M thuộc đường thẳng 2 ∆.

c) 2 ∆ có vectơ chỉ phương là ( ) 2 2; 4 . u = − 

d) Điểm ( ) 1;2 M thuộc đường thẳng 1 ∆.

Câu 3. Cho ( ) 3;2 AB = − 

và ( ) 1; 2 A − , 2 3 a j i = − +   

. Khi đó:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.