Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Ea HLeo - Đắk Lắk

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Ea HLeo - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ea H’Leo, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 20% đúng sai + 20% trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Ea H’Leo – Đắk Lắk : + Một kế hoạch kinh doanh ăn vặt của lớp 10A1 tại Lễ hội Thanh niên 2025 ở trường THPT Ea H’Leo được thiết kế trên menu quảng cáo như sau: “Tuyệt vời, chua chua cay cay của Cuốn gỏi (cái), giá bán mỗi cái Cuốn gỏi tính bằng 10000 đồng trừ đi số cái Cuốn gỏi đã mua (Ví dụ: Bạn mua 3 cái thì giá bán mỗi một Cuốn gỏi là 10000 – 3 = 9997 đồng). Khách hàng yêu quý được khấu trừ (giảm tiền) thêm 30% giá bán của một Cuốn gỏi khi thanh toán tiền!”. Một khách hàng đã trả số tiền 196606 đồng thì mua được bao nhiêu cái Cuốn gỏi? + Hình chụp công nghệ vệ tinh GPS về môtk hồ nước hình chữ nhật ABCD có chiều rộng 350m, chiều dài 900m (hình vẽ mô tả sau). Một con cá bơi thẳng từ vị trí chỗ ở H đến vị trí M để ăn mồi. Con rái cá ở điểm R bơi thẳng để đón đầu để săn con cá này. Hỏi con rái cá phải bơi một khoảng cách ngắn nhất bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị) để bắt được con cá? + Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng: 3x – y + 5 = 0 và x + 5y – 1 = 0. Làm tròn đến hai chữ số thập phân giá trị côsin của góc giữa hai đường thẳng này.

Xem trước nội dung

1/3 - Mã đề 126

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT EA H'LEO

Mã đề: 126 (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: ………………………………… Lớp: ……

PHẦN I. (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 01 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (HỌC SINH TÔ ĐÁP ÁN VÀO PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM)

Câu 1. Cho hàm số ( ) ( ) 2 1 6 11. y f x x x = = − + − + Tính được giá trị ( ) 3 ... f − =

A. 22. B. 24. C. 5. − D. 25.

Câu 2. Cho ( ) P có phương trình

2 3 2. y x x = − + Điểm nào sau đây thuộc đồ thị ( ). P

A. ( ) 0;1 . N B. ( ) 3;20 . M C. ( ) 3;2 . P D. ( ) 1;2 . Q

Câu 3. Hàm số nào sau đây là hàm số bạt hai?

A. 2 2 1. y x x = − + B. 1 . 2 3 x y x − = + C.

3 3. y x x = − − + D. 2 3. x x − +

Câu 4. Tọa độ đỉnh của parabol

2 4 6 y x x = − − + là

A. ( ) 1;0 . I B. ( ) 2; 9 . I − − C. ( ) 1;9 . I − D. ( ) 2;10 . I −

Câu 5. Trong mặt phẳng , Oxy véctơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 : 1

x t d y t

= +   = −− 

là

A. ( ) 1;2 . MN = 

B. ( ) 2; 1 . PQ = − 

C. ( ) 1; 1 . HK = − 

D. ( ) 2;1 . IG = 

Câu 6. Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 2 3 1 0. d x y + −= Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là

A. ( ) 4;6 . n =  B. ( ) 2; 1 . n = −  C. ( ) 3; 2 . n = −  D. ( ) 3; 1 . n = − 

Câu 7. Trong mặt phẳng , Oxy phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm ( ) 2;1 A − và nhận

( ) 1;3 u = −  làm véctơ chỉ phương là

A. 2 . 1 3 x t y t = −   = −+ 

B. 2 . 1 3 x t y t = −−   = + 

C. 1 2 . 3 x t y t = −−   = + 

D. 1 2 . 3

x t

y t

= −   = −+ 

Câu 8. Trong mặt phẳng , Oxy dường thẳng đi qua ( ) 1; 2 , A − nhận ( ) 2; 3 AB = − 

làm véctơ pháp tuyến có

phương trình tổng quát là

A. 2 3 4 0. x y + + = B. 2 3 8 0. x y − − = C. 2 3 4 0. x y + − = D. 2 3 8 0. x y − + =

Câu 9. Trong mặt phẳng , Oxy khoảng cách từ điểm ( ) 2;1 M − đến đường thẳng :3 4 10 0 x y ∆ − − = là

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 10. Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn ( ) C có phương trình ( ) ( ) 2 2 1 2 4. x y − + + = Bán kính của đường

tròn ( ) C là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 16.

Câu 11. Trong mặt phẳng , Oxy đường tròn ( ) C tâm ( ) 3;1 , I − bán kính 4 R = có phương trình là

A. ( ) ( ) 2 2 3 1 16. x y − + + = B. ( ) ( ) 2 2 3 1 4. x y − + + =

C. ( ) ( ) 2 2 3 1 16. x y + + − = D. ( ) ( ) 2 2 3 1 4. x y + + − =

2/3 - Mã đề 126

Câu 12. Tập xác định của hàm số 3 4 x y x + = − là

A. { } \ 3 .  B. { } \ 4 . −  C. { } \ 4 .  D. { } \ 3 . − 

PHẦN II. (2,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 01 đến câu 02. Trong mỗi ý: a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai. (HỌC SINH TÔ ĐÁP ÁN VÀO PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM) Câu 1. Đường parabol trong hình dưới là đồ thị của một hàm số bậc hai ( ) 2 , y f x ax bx c = = + + ( 0). a ≠

a) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 4; − +∞ và nghịch biến trên ( ) ; 4 . −∞−

b) Đồ thị hàm số bậc hai đi qua các điểm có toạ độ ( ) ( ) 3;0 ; 1;0 − và ( ) 1; 4 . −

c) Xét dấu tam thức được kết quả: ( ) ( ) 0, 1; f x x > ∀∈ +∞ và ( ) ( ) 0, ;1 . f x x < ∀∈−∞

d) Giá trị biểu thức 1. a b + = − Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ , Oxy cho hai điểm ( ) 3;0 A và ( ) 1; 4 . B −

a) Đường thẳng AB có một véctơ chỉ phương là ( ) 2; 4 . BA = − 

b) Đường thẳng vuông góc với AB có phương trình 2 ( ). 4 x t t R y t =  ∈  = − 

c) Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là 2 3 0. x y + − =

d) Đường tròn ( ) C với đường kính AB thì có phương trình: ( ) ( ) 2 2 2 2 20. x y − + + =

PHẦN III. (2,0 điểm, mỗi câu 0,5 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 01 đến câu 04. (HỌC SINH TÔ ĐÁP ÁN VÀO PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM)

Câu 1. Tâm của đường tròn ( ) 2 2 : 10 6 1 0 C x y x y + − + −= là điểm ( ) ; . I a b Tổng 2 a b + bằng bao nhiêu?

Câu 2. Xét dấu tam thức ( ) 2 8 15, f x x x = − + được kết quả ( ) ( ) 0, ; . f x x m n < ∀∈ Tìm giá trị của ? m

Câu 3. Trong mặt phẳng , Oxy cho hai đường thẳng: 3 5 0 x y − + = và 5 1 0. x y + −= Làm tròn đến hai chữ số thập phân giá trị côsin của góc giữa hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.