Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Trần Cao Vân, tỉnh Khánh Hòa. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 21 tháng 03 năm 2025. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 102 104 106 108. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Trần Cao Vân – Khánh Hòa : + Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách AB = 6km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 15km. Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuống máy từ A đến bến tàu M trên bờ biển với vận tốc 10km/h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc 30km/h (xem hình vẽ). Tính tổng quãng đường người đó phải đi biết rằng thời gian đi từ A đến C là 74 phút. + Cổng vòm hoa trang trí tại một lễ cưới có hình dạng Parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là 5m tại vị trí có độ cao 50 cm so với mặt đất người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí đầu sợi dây chạm đất cách chân cổng A một đoạn 20 cm. Tính độ cao của cổng vòm hoa. + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) và đường thẳng d: x – 2y – 1 = 0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.

Xem trước nội dung

Mã đề 102 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2

 NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn: TOÁN - Lớp 10



Ngày kiểm tra : 21/03/2025

(Thời gian : 90 phút – không kể thời gian phát đề)



HỌ VÀ TÊN THÍ SINH:___________________________________ SBD/P: __________ / _____

 PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án (3 điểm). Câu 1. Tọa độ tâm I của đường tròn ( ) 2 2 :( 2) ( 5) 9 C x y − + + = là:

A. ( ) 2;5 I . B. ( ) 2;5 I − . C. ( ) 2; 5 I − . D. ( ) 2; 5 I − − .

Câu 2. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại điểm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Một nghiệm của phương trình 2 2 3 2 8 9 3 x x x x = + + − là:

A. 2 −. B. 1. C. 4 −. D. 0 .

Câu 4. Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ. Đặt 2 4 b ac ∆= − , tìm dấu của a và ∆.

A. 0 a > , 0 ∆= . B. 0 a > , 0 ∆> . C. 0 a < , , 0 ∆= . D. 0 a < , 0 ∆> .

Câu 5. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm ( ) 3;2 A và ( ) 1;5 B là?

A. ( ) 2;3 n = − 

B. ( ) 3;2 n = − 

C. ( ) 3;2 n = 

D. ( ) 3;1 n = − 

Câu 6. Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc 2 nào?

( ) 2 2 : 2 4 3 0 C x y x y + − − − = ( ) 3;4 M

7 0. x y + − = 1 0 x y − + = 7 0 x y − − = 7 0 x y + + =

Mã đề: 102

Mã đề 102 Trang 2/4

A.

2 ( ) 5 6 f x x x = − − . B.

2 ( ) 5 6 f x x x = − − + . C.

2 ( ) 5 6 f x x x = − + − . D.

2 ( ) 5 6 f x x x = + − .

Câu 7. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 5

2 3

x t

y t

= −   = −+ 

là:

A. ( ) 5;3 u = − 

. B. ( ) 3;5 u = − 

C. ( ) 5;3 u = 

. D. ( ) 3;5 u = 

.

Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 5 2 1 x f x x + = −.

A. D = . B. 1 \ 2 D   = −      . C. 1 \ 2 D  =    . D. \{2} D =  .

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ( ): 3 4 3 0 d x y + + = . Khoảng cách từ điểm

( ) 2;4 A đến đường thẳng d bằng ?

A. 5. B. 4 . C. 4 5 . D. 1 5 .

Câu 10. Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

A.

2 2 2 4 5 1 0 x y x y + − + −= . B.

2 2 4 5 2 0 x y x y + − + + = .

C.

2 2 4 2 8 3 0 x y xy x y + − + + − = . D.

2 2 14 2 2018 0 x y x y + − + + = .

Câu 11. Tập nghiệm S của phương trình 2 4 2 x x − = − là:

A. S = ∅. B. { } 0 S = . C. { } 0;2 S = . D. { } 2 S = .

Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 4 0 x − > .

A. ( ) ( ) ;0 4; S = −∞ ∪ +∞. B. ( ] [ ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞. C. ( ) ( ) ; 2 2; S = −∞− ∪ +∞. D. ( ) 2;2 S = − .

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2 điểm). Câu 1. Cho hàm số bậc hai ( ) 2 f x ax bx c = + + có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Các mệnh đề sau đúng

hay sai?

Mã đề 102 Trang 3/4

a) Trục đối xứng của đồ thị hàm số là đường thẳng 1 y = .

b) Hàm số đã cho là :

2 ( ) 2 3 f x x x = − + + .

c) Đồ thị hàm số có tọa độ đỉnh ( ) 1;4 I

d) (2) 5 f =

Câu 2. Cho đường thẳng : 2 3 10 0 d x y − + = .

a) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là ( ) 2; 3 n −  .

b) Phương trình đường thẳng ∆ đi qua A(1;2) và vuông góc với d có phương trình 3 2 7 0 x y + − =

c) Điểm ( ) 2;2 M thuộc đường thẳng d .

d) Phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d và cách diểm ( ) 2;6 B một khoảng

bằng 2 13 là 2 3 40 0 2 3 12 0 x y x y − − =   − + = 

.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2 điểm). Câu 1. Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng cách 6 = AB km . Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng là 15 km . Để nhận lương thực và các nhu yếu phẩm mỗi tháng người canh hải đăng phải đi xuống máy từ A đến bến tàu M trên bờ biển với vận tốc 10 / km h rồi đi xe gắn máy đến C với vận tốc 30 / km h (xem hình vẽ).

Tính tổng quãng đường người đó phải đi biết rằng thời gian đi từ A đến C là 74 phút.

Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để ( ) 2 2 2 3 7 0 x m x m − − + + ≥ với mọi x∈?

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.