Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 20% đúng sai + 20% trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Một cửa hàng kinh doanh giày nhập vào loại giày với giá 60 USD mỗi đôi. Theo nghiên cứu của bộ phận kinh doanh thì nếu cửa hàng bán mỗi đôi với giá là x USD thì mỗi tháng sẽ bán được 110 – x đôi giày. Hỏi cửa hàng phải bán với giá bao nhiêu USD mỗi đôi để thu lãi cao nhất trong tháng? + Một cái cổng hình bán nguyệt (một nửa hình tròn) rộng 8,4 m và cao 4,2 m như hình vẽ. Mặt đường dưới cổng được chia làm hai làn cho xe ra vào. Một chiếc xe tải rộng 2,2 m và cao 2,6 m đi đúng làn đường quy định có thể đi qua cổng mà không làm hư cổng được hay không? + Chào đón năm mới 2025, Thành phố trang trí đèn led cho biểu tượng hình chữ V được ghép từ các thanh AB = 4 m, AC = 5 m sao cho tam giác ABC vuông tại B. Để tăng hiệu ứng, các kỹ sư đã thiết kế một chuỗi led chạy từ B xuống A với vận tốc 4 m/phút và một chuỗi led chạy từ A lên C với vận tốc 10 m/phút. Sau khi đóng nguồn điện thì cả hai chuỗi led đồng thời xuất phát. Hỏi sau bao nhiêu giây từ thời điểm đóng nguồn điện thì khoảng cách giữa hai điểm sáng đầu tiên của hai chuỗi led là nhỏ nhất?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề thi 101

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: TOÁN Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Họ và tên học sinh:………………………………………Lớp:…………………….. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 ĐIỂM) Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: (3,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hàm số bậc hai  y f x  có đồ thị là một Parabol  P như hình vẽ.

Tìm tọa độ đỉnh của Parabol  P .

A.   1; 2 .   B.   0; 2 .  C.   2; 1 .   D.   2;0 . 

Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng 1 5 : 2 3 x t d y t      

?

A.   1;2 A . B.   5;3 B . C.   1;5 C . D.   2;5 D .

Câu 3: Cho bảng giá trị của hai đại lượng tương ứng ,x y như hình bên dưới. Đại lượng  y f x  là hàm số của đại lượng x .

x 0 1 2 3  y f x  2  5 1  4

Tính giá trị . 1 f

A.  5 1 . f  B.  . 1 2 f  C.  . 1 1 f  D.  . 1 4 f 

Câu 4: Khoảng nghịch biến của hàm số 2 4 3 y x x    là

A.   ; 2  . B.   ;2  . C.   2;  . D.   2;.

Câu 5: Tập xác định của hàm số 1 2 x y x

   là

A.  \ 1 . B.   \ 1  . C.  \ 2 . D.   2;.

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng    2 2 : 0, 0 d ax by c a b      . Vectơ nào sau đây

là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  d ?

A.   ; n a b   . B.   ; n b a  . C.   ; n b a   . D.   ; n a b  .

Đề KT chính thức

(Đề có 04 trang) Mã đề: 101

Trang 2/4 – Mã đề thi 101

Câu 7: Cho biểu đồ mực nước biển trung bình tại Trường Sa:

Năm nào sau đây là năm có mức nước thấp nhất? A. 2013. B. 2015. C. 2018. D. 2019. Câu 8: Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào cho biết y là hàm số của x ?

A. 2 2 3 y x  . B. 2 y x  . C. 2y x  . D. 2 1 y x  .

Câu 9: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 1 : 2 3 0 d x y    và 2 : 2 4 6 0 d x y     là A. Trùng nhau. B. Song song. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Vuông góc với nhau. Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm   1; 2 I  , bán kính bằng 3 ?

A.     2 2 1 2 9 x y     . B.     2 2 1 2 9 x y     .

C.     2 2 1 2 9 x y     . D.     2 2 1 2 9 x y     .

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , đường thẳng : 2 1 0 d x y   vuông góc với đường thẳng có phương trình nào sau đây? A. 2 1 0 x y   . B. 2 0 x y   . C. 2 1 0 x y   . D. 2 4 1 0 x y    . Câu 12: Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 2 3 y x x   , ( 0) a  là đường thẳng nào dưới đây? A. 2. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 2 x  . Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai: (2,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hàm số bậc hai 

2 2 8 f x x x   .

a) Tập xác định của hàm số  f x là . D 

b) Đồ thị hàm số  f x là parabol có đỉnh   1; 9 . I 

c) Bất phương trình  0 f x  có đúng 7 nghiệm nguyên.

d)  0 f x  khi     ; 2 4; x   và  0 f x  khi   2;4 . x

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 1 0. x y  

a) Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là   1; 2 n   .

b) Đường thẳng d đi qua điểm   3; 5 . M 

c) Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng ': 2 3 0. d x y    d) Đường thẳng  đi qua điểm   4;1 M và song song với d có phương trình tổng quát là 2 9 0. x y   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.