Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT An Lương Đông - Huế

Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT An Lương Đông - Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2024 – 2025 trường THPT An Lương Đông, thành phố Huế. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2024 – 2025 trường THPT An Lương Đông – Huế : + Trên địa bàn huyện A Lưới, đồn biên phòng có đặt một trạm thông tin tại vị trí có tọa độ H (3;4) trong mặt phẳng tọa độ (đơn vị trên hai trục là ki – lô – mét). Biết trạm thông tin thu phát tín hiệu với bán kính phủ sóng 5 km. Trong đợt tuần tra, anh bộ đội bị lạc và không thể liên lạc được với đồn biên phòng. Tuy nhiên theo thiết bị định vị anh đang ở vị trí có tọa độ K(27;36). Anh đã di chuyển (theo đường chim bay) đoạn đường ngắn nhất tới vị trí có tọa độ M để có thể liên lạc được với đồn biên phòng. Xác định tọa độ điểm M? + Một công ty du lịch báo giá tiền cho chuyến tham quan của một nhóm khách du lịch như sau: 50 khách đầu tiên với giá 300 000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 50 người đăng kí thì cứ thêm một người, giá vé sẽ giảm 5000 đồng/người cho toàn bộ hành khách. Biết rằng chi phí thực sự cho chuyến đi là 15 080 000 đồng. Số khách của nhóm du lịch nhiều nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ? + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(x0;y0) và đường thẳng d: ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm M đến d được tính bằng công thức nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 001

SỞ GD & ĐT THÀNH PHỐ HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 phút;

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................

PHẦN I. (3 ĐIỂM) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tam thức bậc hai ( )

2 4 5 = − − + f x x x . Tìm tất cả giá trị của x để ( ) 0  f x .

A. ( ) 1 5   −−  +    ; ; x . B. 5 1   −   ; x .

C. 1 5   −   ; x . D. ( ) 5 1 −; x .

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm 0 0 ( ; ) M x y và đường thẳng : 0 ax by c  + + = . Khoảng

cách từ điểm M đến  được tính bằng công thức nào dưới đây?

A. 0 0

2 2 ( , ) . ax by d M

a b

+ =

+

B. 0 0

2 2 ( , ) . ax by c d M

a b

+ + =

+

C.

0 0

2 2 ( , ) . ax by d M

a b

+ =

+

D.

0 0

2 2 ( , ) . ax by c d M

a b

+ + =

+

Câu 3. Đường thẳng nào dưới đây là đường chuẩn của parabol 2 4 = y x ?

A. 2. = − x B. 1. x = C. 2. x = D. 1. = − x

Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số ( ) 2 1 4 5 + = = − x y f x x .

A. 5 \ 4 D  =  

. B. 5 ; 4 D   = −    

. C. 4 \ . 5  =   D D. D = .

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 2 4 16 − + + = C x y . Đường tròn ( ) C có

toạ độ tâm I và bán kính R bằng

A. ( ) 2; 4 ; 16 − = I R . B. ( ) 2;4 ; 4 − = I R . C. ( ) 2; 4 ; 4 − = I R . D. ( ) 2;4 ; 16 − = I R .

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hai đường thẳng 1 : 4 2 1 0 d x y + −= và

2 : 2 3 0. d x y + − = Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1d , 2d cắt nhau và không vuông góc. B. 1 2 / / . d d

C. 1 2. d d  D. 1 2. d d ⊥

Câu 7. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là hàm số của biến x ?

A. 2 2 y x = . B. 2 y x = . C. 2 1 y x = −. D. 2 1 y x = + .

Câu 8. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường Hypebol?

A.

2 2

1 9 4 x y − = B.

2 2

1 9 4 x y + = C.

2 2

0 9 4 x y + = D.

2 2

1 4 4 x y + =

Câu 9. Biểu thức nào trong các biểu thức sau là tam thức bậc hai?

Mã đề 001

Trang 2/3 - Mã đề 001

A. ( )

2 2023 2022 = − + f x x x . B. ( ) 2023 2022 = − f x x .

C. ( ) 2 2023 2022 1 = + + f x x x

. D. ( )

2 2023 2022 = − + f x x x .

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy đường Elip

2 2

1 5 4 x y + = có tiêu cự bằng

A. 4. B. 2. C. 9. D. 1.

Câu 11. Tọa độ đỉnh của parabol 𝑦= −2𝑥2 −4𝑥+ 6 là

A. ( ) 1;6 I − . B. ( ) 1;0 I . C. ( ) 2; 10 I − . D. ( ) 1;8 I − .

Câu 12. Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 y ax bx c = + + , ( 0) a  là đường thẳng nào dưới đây?

A. 2

b x a = − . B. 4 x a  = − . C. 2

c x a = − . D. 2

b x a = .

PHẦN II. ( 2 ĐIỂM) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Câu 1. Quan sát đồ thị hàm số bậc hai ( ) = y f x ở hình dưới đây

Khi đó:

a) 𝑎< 0

b) Toạ độ đỉnh 𝐼(2; 1)

c) Đồng biến trên khoảng ( ) 2 −; ; nghịch biến trên khoảng ( ) 2 + ;

d) x∈( ) 1 −; ∪( ) 3 + ; thì ( ) 0  f x

Câu 2. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hai điểm 𝑀(1; −1), 𝑁(2; 3) , 𝑃(−2; 4). Khi đó:

a) Đường thẳng MN có vectơ chỉ phương là 𝑀𝑁 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ = (1; −4)

b) Đường thẳng MN có vectơ pháp tuyến là 𝑛⃗ = (−4; 1)

c) Phương trình tổng quát của đường thẳng MN là −4𝑥+ 𝑦+ 5 = 0

d) Phương trình đường tròn tâm P và tiếp xúc với đường thẳng MN là :

(𝑥−2)2 + (𝑦+ 4)2 = 17

PHẦN III. (2 ĐIỂM) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Góc giữa hai đường thẳng 𝑑1: 2𝑥+ 4𝑦+ 1 = 0và 𝑑2: 𝑥−3𝑦−5 = 0là 𝑎𝑜. Tìm a ?

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình −𝑥2 + 3𝑥+ 4 ≥0 là 𝑆= [𝑎; 𝑏]. Khi đó 24𝑎−25𝑏 bằng bao nhiêu?

Câu 3. Một chiếc cổng hình parabol dạng 2 1 2 y x = − có chiều rộng 𝑑= 6𝑚.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.