1/3 - Mã đề 1101
SỞ GD&ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT HỒ THỊ KỶ
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. (4,0 điểm) Câu 1. Trong tam giác ABC, nếu ta kí hiệu a, b, c là độ dài các cạnh đối diện với các góc A, B, C, thì công thức nào sau đây là định lí cosin?
A. 2 2 2 2 cos b a c ac B = + + . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − .
C. 2 2 2 2 sin c a b ab C = + − . D. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + . Câu 2. Cho tập hợp A = {a, b, c}. Số tập con của tập hợp A là: A. 6. B. 8. C. 4. D. 7.
Câu 3. Giá trị của cos(135 ) ° là:
A. 2 2 − . B. 1 2 . C. 2 2 . D. 3 2 .
Câu 4. Trong tam giác ABC, đẳng thức nào sau đây là định lí sin?
A. 2 sin c R A = . B. 2 sin a R B = . C. 2 sin b R A = . D. 2 sin a R A = .
Câu 5. Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 0
2 0
x y
y
− < ≥
. B.
2 4 2 1 x y x y
− + < + <
. C. 2 2 0
3 0
x y
y
+ < + <
. D.
2 0 3 x y x y
+ < + >
.
Câu 6. Diện tích S của tam giác ABC được tính theo công thức nào sau đây?
A. 1 cos 2 S ab C = . B. 1 sin 2 S bc A = . C. 1 cos 2 S bc A = . D. 1 sin 2 S ac C = .
Câu 7. Mối quan hệ nào sau đây là đúng? A. ⊂ . B. ⊂ . C. ⊂ . D. ⊂ .
Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. cos(180 ) cos α α ° − = . B. tan(90 ) cot α α ° − = − .
C. sin(90 ) cos α α ° − = . D. cot(180 ) cot α α ° − = .
Câu 9. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 4 x y + ≤ . B. 3 x y − > . C. 1 x y ≥. D. 2 2 3 1 x y + < .
Câu 10. Mệnh đề đảo của mệnh đề: "Nếu một số tự nhiên n chia hết cho 5 thì số đó có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5" là: A. Một số tự nhiên chia hết cho 5 và số đó có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5. B. Nếu một số tự nhiên không chia hết cho 5 thì số đó có chữ số tận cùng không phải là 0 hoặc 5. C. Nếu một số tự nhiên không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì số đó không chia hết cho 5. D. Nếu một số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì số đó chia hết cho 5.
Mã đề 1101
2/3 - Mã đề 1101
Câu 11. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học? A. Tổng độ dài hai cạnh bất kì của một tam giác luôn lớn hơn độ dài cạnh còn lại. B. Thời tiết hôm nay lạnh quá!
C. 2 3 5 2 0 x x − + = có nghiệm nguyên. D. Bạn có chăm học không?
Câu 12. Giá trị của biểu thức 2 2 sin 30 cos 30 P ° ° = + là:
A. 1. B. 1 2 . C. 0. D. 2.
Câu 13. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình 2
2 4
x y
x y
+ ≤ − ≥
?
A. (0;0) . B. (1;2) . C. (2; 1) − . D. (4;0) .
Câu 14. Phủ định của mệnh đề
P: “Mọi số thực đều là nghiệm của phương trình 2 2 3 5 0 x x − + = ” là mệnh đề :
A. “Mọi số thực không là nghiệm của phương trình 2 2 3 5 0 x x − + = ”
B. “Tồn tại một số thực là nghiệm của phương trình 2 2 3 5 0 x x − + = ”
C. “Tồn tại một số thực không là nghiệm của phương trình 2 2 3 5 0 x x − + = ”
D. “Mọi số thực đều làm cho phương trình 2 2 3 5 0 x x − + ≠ ”
Câu 15. Cho tam giác ABC có 60 A ° = , 8 b = , 5 c = . Tính độ dài cạnh a .
A. 13 a = . B. 129 a = . C. 6 a = . D. 7 a = .
Câu 16. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 4 0 x y + − < ?
A. (3;1). B. (0;0) . C. (1;3). D. (2;1) .
PHẦN 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm)
Câu 1. Cho { } { } 5 , 2;3;4;5;6 . A x x B = ∈ < =
a) ( ) ( ) { } \ \ 0;1;5;6 . A B B A ∪ =
b) { } 0;1;2;3;4;5 A = .
c) { } \ 5;6 B A =
d) { } \ 0 A B =
Câu 2. Cho hệ bất phương trình
2 2
2 4 (I).
5
y x
y x
x y
− ≤ − ≥ + ≤
a) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F y x = − trên miền xác định của hệ bằng 1.
b) Nếu( ) ;x y thuộc miền nghiệm của hệ ( )I thì thỏa mãn bất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.