Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Edison - Thái Nguyên

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Edison - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Edison, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi gồm 16 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu tự luận (4,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Edison – Thái Nguyên : + Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) π < 10/3. b) 2022 là số lẻ. c) Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180 độ. d) Phương trình 3x + 7 = 0 có nghiệm. + Cho tam giác ABC có AB = 2, AC = 3, A = 60. a) Tính cạnh BC. b) Tính diện tích tam giác ABC. + Cho đoạn thẳng MN có trung điểm I. a) Viết các vectơ khác vectơ – không có điểm đầu, điểm cuối là một trong ba điểm M, N, I. b) Vectơ nào bằng vectơ MI? Bằng vectơ NI?

Xem trước nội dung

1

SỞ GDĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT EDISON

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm có 03 trang)

Họ và tên học sinh: ……………………………………..Lớp:……………

PHẦN I (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn

một phương án.

Câu 1: Tập hợp   A 1;2;3;4;5;6;7 = còn được viết dưới dạng là

A.   A n 1 n 7 =    . B.   A n 1 n 7 =    .

C.   A n 0 n 7 =    . D.   A n n 7 =   .

Câu 2: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề đúng là

A. 3 là một số chẵn. B. 6 là một số nguyên tố.

C. ( )

2 2 3 2 −  . D. 3 4 12 + = .

Câu 3: Cho tập hợp   5 A x N x =   . Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A.   1;2;3;4;5 A = . B.   1;2;3;4 A = .

C.   0;1;2;3;4;5 A = . D.   0;1;2;3;4 A = .

Câu 4: Tập hợp 1 B x | x 3 2   =  −      

được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là

A. 1 B ;3 2   = −    

. B. 1 B ;3 2   = −   

. C. 1 B ;3 2   = −    

. D. 1 B ;3 2   = −    

.

Câu 5: Cho mệnh đề 2 A:" x : x 1 0"  +  , phủ định của mệnh đề A là

A. 2 " x : x 1 0"  +  . B. 2 " x : x 1 0"  +  .

C. 2 " x : x 1 0"  +  . D. 2 " x : x 1 0"  +  .

Câu 6: Cho hai tập hợp   5;7;9 A = và   2;3;5;8;9 B = . Tâp hợp A B  là

A.   5;7;9 A B  = . B.   5;9 A B  = .

C.   2;3;8 A B  = . D.  7 A B  = .

Câu 7: Trong các bất phương trình dưới đây, bất phương trình bậc nhất hai ẩn (với x,y là các ẩn) là

A. 2 2x 5y 3 +  . B. 2 3x 2x 4 0 + −  .

C. 2x 5y 3z  + . D. 2x 3y 5 − .

Mã đề: 125

2

Câu 8: Tam giác ABC có 60 , 10, 6 A AC AB  = = = . Cạnh BC bằng

A. 76. B. 2 19 . C. 14. D. 6 2 .

Câu 9: Vectơ là

A. một đoạn thẳng có hướng. B. một đoạn thẳng.

C. một đoạn thẳng có hai hướng. D. một đường thẳng.

Câu 10: Cặp số không phải nghiệm của bất phương trình 2 7 0 x y + −  là

A. ( ) 3;2 . B. ( ) 5; 1 − . C. ( ) 2;5 − . D. ( ) 4;0 .

Câu 11: Hai vectơ cùng phương nếu

A. giá của chúng song song.

B. giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

C. giá của chúng trùng nhau.

D. giá của chúng cắt nhau.

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD . Vectơ cùng hướng với vectơ AD là

A. DC . B. BA. C. BC . D. DA.

Câu 13: Cho  là góc tù. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là

A. tan 0.  B. cot 0.  C. sin 0.  D. cos 0. 

Câu 14: Cho 0º 90º  . Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

A. ( ) cot 90º tan −= − . B. ( ) cos 90º sin −= .

C. ( ) sin 90º cos −= − . D. ( ) tan 90º cot −= − .

Câu 15: Cho ba điểm M,N,P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Cặp

vectơ cùng hướng là

A. MP và PN . B. NM và NP.

C. MN và PN . D. MN và MP.

Câu 16: Cho tam giác MNP vuông tại M và 3 , 4 MN cm MP cm = = . Độ dài của vectơ NP là

A. 3cm. B. 4cm. C. 5cm. D. 6cm.

3

PHẦN II (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi

câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

a) 10

3  .

b) 2022 là số lẻ.

c) Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180.

d) Phương trình 3x 7 0 + = có nghiệm.

Câu 2: Cho tam giác ABC , gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB. Xét tính đúng

sai của các mệnh đề sau

a) Vectơ AB cùng phương với vectơ MN .

b) Vectơ AP ngược hướng vectơ PB.

c) Có 6 vectơ khác vectơ không và cùng phương với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ

các điểm đã cho.

d) Có 3 vectơ khác vectơ không và cùng hướng với AB có điểm đầu và điểm cuối lấy từ

các điểm đã cho.

PHẦN III (4,0 điểm). Thí sinh trình bày lời giải vào giấy.

Câu 1(1,0 điểm): a) Cho   1;2;3;4;5;6;7;8 A = và   2;4;6;8 B = . Tìm A B  .

b) Cho (  2;7 A = và (  3;4 B = − . Tìm A B  .

Câu 2(1,0 điểm): Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 3 2 2 x y −  trên mặt phẳng tọa độ.

Câu 3(1,0 điểm): Cho tam giác ABC có 2, 3, 60 AB AC A  = = = .

a) Tính cạnh BC .

b) Tính diện tích tam giác ABC .

Câu 4(1,0 điểm): Cho đoạn thẳng MN có trung điểm I .

a) Viết các vectơ khác vectơ – không có điểm đầu, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.