Mã đề thi 1011 - Trang 1/ 4
TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG
TỔ: TOÁN - TIN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ 1
Năm học 2025 - 2026
Môn TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 1011
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho ABC ∆ với các cạnh , , AB c AC b BC a = = = . Gọi , , R p S lần lượt là bán kính đường
tròn ngoại tiếp, nửa chu vi và diện tích của tam giác ABC . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. ( )( )( ) S p p a p b p c = − − − . B. sin a R A = .
C. 1 sin 2 S ab C = . D. 2 2 2 2 cos a b c ab C + − = .
Câu 2: Tập xác định của hàm số 2025 2 x y x − = − là:
A. B. [2; ) +∞ C. \{0} D. \{2}
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có tập xác định [ ] 3;3 − và đồ thị của nó được biểu diễn như hình
dưới đây
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên ( ) 1;0 − .
B. Hàm số đồng biến trên ( ) 3; 3 − .
C. Hàm số đồng biến trên ( ) 3; 1 − − và ( ) 1; 3 .
D. Hàm số đồng biến trên ( ) 1;1 − và ( ) 1;4 .
Câu 4: Tập hợp P được biểu diễn trên trục số như sau
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? A. [ ) 0;4 P = B. ( ) 0;4 P = C. ( ] 0;4 P = D. [ ] 0;4 P =
Câu 5: Tam giác ABC có 10 BC và O 30 A . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC .
A. 10 R . B. 10
3 R . C. 10 3 R . D. 5 R .
x
y
O 1 1 −
3 −
1 −
1
4
3 2 −
Mã đề thi 1011 - Trang 2/ 4
Câu 6: Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. cos 0. α > B. tan 0. α < C. cot 0. α > D. sin 0. α <
Câu 7: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O (Hình vẽ).
Số các vectơ khác vectơ - không, cùng phương với OC
có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là : A. 6. B. 9. C. 7. D. 4. Câu 8: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề? A. 2 2 5 + = . B. 2 là một số hữu tỷ. C. 2 9,86 π < . D. π có phải là một số vô tỷ không?
Câu 9: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “3 là số tự nhiên”?
A. 3 . ≤ B. { } 3 . ∈ C. 3 . ⊂ D. 3 . ∈
Câu 10: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 3 2 0 x y x y + − ≤ − + >
là:
A. ( ) 0;0 B. ( ) 1;1 − C. ( ) 1; 1 −− D. ( ) 1;1
Câu 11: Cho mệnh đề: “ Có học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là: A. “ Mọi học sinh trong lớp 10A đều không thích học môn Toán”. B. “ Có một học sinh trong lớp 10A thích học môn Toán”. C. “ Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán”. D. “ Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Văn”. Câu 12: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 0. x y B. 0. x y C. 2 2 2. x y D. 2 2 3 0. x y
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho các tập hợp [ ) {0;1;2;3;4}; {0;1;2}; 0;3 A B E = = = . Khi đó:
a) {0;1;2;3;4} A B ∩ = .
b) \ ( ) {3;4} A B E ∩ = .
c) {3} E C B = . d) Số phần tử của tập A là: 5. Câu 2: Cho ( ) 2 6 10 P n n n = − + với n là số tự nhiên. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a) Tồn tại 4 số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện ( ) 2 1
2
P n
n
+
− là số nguyên.
b) ( ) 1 15 P = .
c) ( ) ( ) 2 1 P n P n > − với 1 n = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.