Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Chu Văn An - Thái Nguyên

Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Chu Văn An - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Chu Văn An, tỉnh Thái Nguyên. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 113 – 114. Trích dẫn Đề giữa kì 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Chu Văn An – Thái Nguyên : + Cho tam giác ABC có diện tích bằng 12 và chu vi bằng 12. Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC là? + Một mảnh đất hình chữ nhật bị xén đi một góc (Hình), phần còn lại có dạng hình tứ giác ABCD với độ dài các cạnh là AB = 30m, BC = 28m, CD = 26m, DA = 40m. Diện tích mảnh đất ABCD bằng bao nhiêu mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? + Một lớp học có 25 học sinh biết chơi cầu lông, 20 học sinh biết chơi đá cầu, 11 học sinh biết chơi cả hai cầu lông với đá cầu Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh biết chơi ít nhất một trong hai môn thể thao đá cầu và cầu lông?

Xem trước nội dung

Mã đề 113 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

-------------------- (Đề thi có 4 trang)

KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................................... Số báo danh: ........................... Mã đề 113 A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM) PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề 2 x ,x x 5 0     là:

A. 2 x ,x x 5 0     . B. 2 x ,x x 5 0     .

C. 2 x ,x x 5 0     . D. 2 x ,x x 5 0     .

Câu 2. Cho hai tập hợp     A 3;3 ,B 1;5   . Tập hợp A \ B bằng

A.   0;2 . B.   2;5 . C.   3;1 .  D.   3;5 . 

Câu 3. Cho 0º α 180º   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   tan 90º α cot α   . B.   sin 90º α cosα   .

C.   cot 90º α tan α   . D.   cos 90º α sin α   .

Câu 4. Miền nghiệm của bất phương trình: x y 2 0    là phần không tô đậm trong hình vẽ nào dưới

đây ?

A. B.

C. D.

Câu 5. Một tam giác có ba cạnh là 5,6,7 . Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?

A. 216 B. 6 858. C. 6 6. D. 42.

Câu 6. Cho tam giác ABC có AB 4  cm, BC 7  cm, AC 9  cm. Tính cosA .

A. 1 cosA 2  . B. 1 cosA 3  . C. 2 cosA 3  . D. 2 cosA 3  .

Mã đề 113 Trang 2/4

Câu 7. Trong các hệ sau, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là

A. 3x 2y 2. x y 0

      

B.

2 x y 0. x y 0

     

C. 2 7x y 1 . x 6y 4y

     

D.

3 2x y 1 0 x 2 0 . x 5y 4

         

Câu 8. Xét tam giác ABC tùy ý, có độ dài cạnh BC a  và R là độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. a 4R sin A  . B. a 2R sin A  . C. a R sin A 2  . D. a R sin A  .

Câu 9. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 20km / h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 30km / h . Hỏi sau 3 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km ? A. 30 7km. B. 35 7km . C. 20 7km. D. 10 7km.

Câu 10. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp:   2 X x x 6x 8 0       .

A. X . B.  X 4  . C.   X 2;4  . D.  X 2  .

Câu 11. Cho hai tập hợp   A 5;3  và   B 1;4  . Xác định tập hợp A B  .

A.   A B 1;3   . B.   A B 3;4   .

C.   A B 5;4   . D.   A B 5; 1   .

Câu 12. Miền nghiệm của hệ bất phương trình

x y 0

x 3y 3 0

x y 5 0

        

là phần mặt phẳng chứa điểm

A.   5;3 . B.   1; 1  . C.   2;2  . D.   0;0 .

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho tam giác , biết AB 13cm  , BC 15cm  ,  0 B 60  . a) Độ dài cạnh   AC 199 cm  .

b) Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là 579 R 3  (cm).

c) Công thức tính diện tích tam giác là 1 S BA.BC.sin A 2  .

d) Diện tích tam giác là   2 195 3 S cm 4  .

Câu 2. Cho hai tập hợp     A x / 1 x 3 ,B 1;0;3       .

a) Viết lại tập A bằng cách liệt kê các phần tử , ta có   A 0;1;2;3  .

b)   A \ B 1  .

c) A B  . d)   A B 1;0;1;2;3   .

ABC

ABC

ABC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.