Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Du - Hưng Yên

Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Du - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Du, tỉnh Hưng Yên. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm) + 03 câu tự luận (3 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Du – Hưng Yên : + Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70 m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 60. Tính chiều cao ngọn núi so với mặt đất. + Nhân dịp tết Trung thu, xí nghiệp sản xuất bánh muốn sản xuất hai loại bánh: bánh nướng và bánh dẻo. Để sản xuất hai loại bánh này, xí nghiệp cần: đường, bột mì, trứng, mứt bí, lạp xưởng, … Xí nghiệp đã nhập về 600kg bột mì và 240kg đường, các nguyên liệu khác luôn đáp ứng được số lượng mà xí nghiệp cần. Mỗi chiếc bánh nướng cần 120 g bột mì, 60 g đường. Mỗi chiếc bánh dẻo cần 160 g bột mì và 40 g đường. Theo khảo sát thị trường, lượng bánh dẻo tiêu thụ không vượt quá ba lần lượng bánh nướng và sản phẩm của xí nghiệp sản xuất luôn được tiêu thụ hết. Mỗi chiếc bánh nướng lãi 8000 đồng, mỗi chiếc bánh dẻo lãi 6000 đồng. Hãy lập kế hoạch để xí nghiệp sản xuất bao nhiêu chiếc bánh nướng, bao nhiêu chiếc bánh dẻo để thu được lợi nhuận cao nhất. + Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học? A. Rắn là một loài bò sát. B. Số 8 có phải là số tự nhiên không? C. Chô-mô-lung-ma là đỉnh núi cao nhất thế giới. D. Số 8 là số lẻ.

Xem trước nội dung

Trang 1- Mã đề 101

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

Mã đề: 101

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I LỚP 10

NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút; Đề gồm 3 trang

Họ và tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?

A. Rắn là một loài bò sát. B. Số 8 có phải là số tự nhiên không?. C. Chô-mô-lung-ma là đỉnh núi cao nhất thế giới. D. Số 8 là số lẻ. Câu 2. Phủ định của mệnh đề "4 20 18" + = là mệnh đề A. "4 20 18" + = . B. "4 20 18" + ≤ . C. "4 20 18" + ≥ . D. "4 20 18" + ≠ . Câu 3. Cho tập hợp { } / 3 1 A x x = ∈ −< <  . Tập hợp A bằng tập hợp nào dưới đây?

A. { } 3;1 − . B. [ ) 3;1 − . C. ( ) 3;1 − . D. [ ] 3;1 − .

Câu4. Cho hai tập hợp [ ) ( ) 1;3 , 2; A B = = +∞. Khi đó A B ∩ là tập nào sau đây?

A. ( ) 2;3 B. ( ] 2;3 C. [ ) 1;+∞ D. [ ) 1;2

Câu 5. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2 4 x y + ≥ ?

A. ( ) 1;2 . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 1; 3 − . D. ( ) 3;0 .

Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

4 ? 5 4

x

x y

≤  − > 

A. (2 ; 1). P − B. (7 ; 0). N C. ( 2;1). Q − D. ( 1;1). M −

Câu 7. Giá trị của tan150 bằng

A. 3 . 2  B. 3 . 3 C. 3 . 3  D. 1. 2

Câu 8. Cho góc α thỏa mãn 0 0 0 180 α < < . Khẳng định nào sau đây sai? A. ( ) 0 sin 180 sin α α − = . B. ( ) 0 cos 180 cos α α − = .

C. ( ) 0 tan 180 tan α α − = − . D. ( ) 0 cot 180 cot α α − = − .

Câu 9. Cho tam giác ABC với . Tính độ dài cạnh BC (làm tròn đến hàng phần trăm).

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Cho ABC ∆ có các cạnh ; ; AB c AC b BC a = = = và các góc A, B, C. Diện tích của ABC ∆ là

A. 1 sin 2 ∆ = ABC S ac C . B. 1 sin 2 ∆ = ABC S bc B. C. 1 sin 2 ∆ = ABC S ac B . D. 1 sin 2 ∆ = ABC S bc C .

Trang 2- Mã đề 101

Câu 11. Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D cùng thuộc một đường thẳng

như hình vẽ. Cặp vectơ nào sau đây ngược hướng?

A. , AD BC 

. B. , AB CD 

. C. , AB DC 

. D. , AC BD 

. Câu 12. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB BC =  . B. AC BD =  . C. AD CB =  . D. AB DC =  . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hai tập hợp ( 3;2] A  và [0; ). B   a) 0 . B  b) { 2; 1;0;1;2}. A   

c)   3; . A B   

d) 0;2 A B        Câu 2: Cho ABC ∆ có số đo các cạnh lần lượt là 7, 9, 12. AB c AC b BC a = = = = = =

a)  0 45 . ACB =

b) ( )( )( ) S p a p b p c = − − − , với p là nửa chu vi của tam giác

c) Diện tích ABC ∆ bằng 13 5.

d)

2 2 2 cos 2 . AB AC BC A AB AC + − =

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1: Cho tập hợp { } 3 2 A x x = ∈ −< ≤  . Tập A có bao nhiêu phần tử?

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ, phần nửa mặt phẳng không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới

đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình 3 ax by + ≤. Giá trị của 10 5 b a −

bằng bao nhiêu?

Câu 3: Cho tam giác ABC có  0 ˆ 8, 45 , 60 BC A B = = = °. Độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 4: Cho ( ) 12 cos 0 90 13 α α ° ° = < < . Biết tan a b α = ; trong đó phân số a b tối giản, b>0. Tính b a −.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.