Trang 1- Mã đề 101
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
Mã đề: 101
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I LỚP 10
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút; Đề gồm 3 trang
Họ và tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?
A. Rắn là một loài bò sát. B. Số 8 có phải là số tự nhiên không?. C. Chô-mô-lung-ma là đỉnh núi cao nhất thế giới. D. Số 8 là số lẻ. Câu 2. Phủ định của mệnh đề "4 20 18" + = là mệnh đề A. "4 20 18" + = . B. "4 20 18" + ≤ . C. "4 20 18" + ≥ . D. "4 20 18" + ≠ . Câu 3. Cho tập hợp { } / 3 1 A x x = ∈ −< < . Tập hợp A bằng tập hợp nào dưới đây?
A. { } 3;1 − . B. [ ) 3;1 − . C. ( ) 3;1 − . D. [ ] 3;1 − .
Câu4. Cho hai tập hợp [ ) ( ) 1;3 , 2; A B = = +∞. Khi đó A B ∩ là tập nào sau đây?
A. ( ) 2;3 B. ( ] 2;3 C. [ ) 1;+∞ D. [ ) 1;2
Câu 5. Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2 4 x y + ≥ ?
A. ( ) 1;2 . B. ( ) 2;3 . C. ( ) 1; 3 − . D. ( ) 3;0 .
Câu 6. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
4 ? 5 4
x
x y
≤ − >
A. (2 ; 1). P − B. (7 ; 0). N C. ( 2;1). Q − D. ( 1;1). M −
Câu 7. Giá trị của tan150 bằng
A. 3 . 2 B. 3 . 3 C. 3 . 3 D. 1. 2
Câu 8. Cho góc α thỏa mãn 0 0 0 180 α < < . Khẳng định nào sau đây sai? A. ( ) 0 sin 180 sin α α − = . B. ( ) 0 cos 180 cos α α − = .
C. ( ) 0 tan 180 tan α α − = − . D. ( ) 0 cot 180 cot α α − = − .
Câu 9. Cho tam giác ABC với . Tính độ dài cạnh BC (làm tròn đến hàng phần trăm).
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho ABC ∆ có các cạnh ; ; AB c AC b BC a = = = và các góc A, B, C. Diện tích của ABC ∆ là
A. 1 sin 2 ∆ = ABC S ac C . B. 1 sin 2 ∆ = ABC S bc B. C. 1 sin 2 ∆ = ABC S ac B . D. 1 sin 2 ∆ = ABC S bc C .
Trang 2- Mã đề 101
Câu 11. Cho bốn điểm phân biệt , , , A B C D cùng thuộc một đường thẳng
như hình vẽ. Cặp vectơ nào sau đây ngược hướng?
A. , AD BC
. B. , AB CD
. C. , AB DC
. D. , AC BD
. Câu 12. Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB BC = . B. AC BD = . C. AD CB = . D. AB DC = . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hai tập hợp ( 3;2] A và [0; ). B a) 0 . B b) { 2; 1;0;1;2}. A
c) 3; . A B
d) 0;2 A B Câu 2: Cho ABC ∆ có số đo các cạnh lần lượt là 7, 9, 12. AB c AC b BC a = = = = = =
a) 0 45 . ACB =
b) ( )( )( ) S p a p b p c = − − − , với p là nửa chu vi của tam giác
c) Diện tích ABC ∆ bằng 13 5.
d)
2 2 2 cos 2 . AB AC BC A AB AC + − =
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1: Cho tập hợp { } 3 2 A x x = ∈ −< ≤ . Tập A có bao nhiêu phần tử?
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ, phần nửa mặt phẳng không tô đậm (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới
đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình 3 ax by + ≤. Giá trị của 10 5 b a −
bằng bao nhiêu?
Câu 3: Cho tam giác ABC có 0 ˆ 8, 45 , 60 BC A B = = = °. Độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 4: Cho ( ) 12 cos 0 90 13 α α ° ° = < < . Biết tan a b α = ; trong đó phân số a b tối giản, b>0. Tính b a −.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.