Trang 1/3 – Mã đề 101
SỞ GDĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
(Đề gồm có 03 trang) Họ và tên: .................................................................. Số báo danh:............... Mã đề 101
PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3 7 2 5 2 3 20
+ + < − < + ≥
x y z x y x y
. B.
2 3
3 5
+ < − − ≥
x y
x y
. C.
3 3 2 0 10
≥ + < − ≥
x y x y
. D.
2
2 3 20 5
40
− > + ≥
x y
x y
.
Câu 2. Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. ( ) sin 180 sin α α °− = − . B. ( ) cot 180 cot α α °− = − (0 180 ) α ° < < ° .
C. ( ) cos 180 cos α α °− = − . D. ( ) tan 180 tan α α °− = − ( 90 ) α ≠ ° .
Câu 3. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3 5 x y − ≥ ? A. ( ) 2; 1 − . B. ( ) 1;4 . C. ( ) 0; 1 − . D. ( ) 3;5 .
Câu 4. Cho tập hợp { } 1;2;3;4;5 . A = Hãy chọn mệnh đề sai
A. ∅⊂A. B. { } 5 ⊂A . C. { } 0;1;2 ⊂A. D. { } 1;2;3;5 ⊂A .
Câu 5. Tập hợp 3 5 A x x = ∈ ≥− bằng tập hợp nào sau đây?
A. 3 ; 5 B = −∞−
. B. 3; 5 D = − +∞
. C. 3 , 5 C = −∞−
. D. 3; 5 E = − +∞
.
Câu 6. Bất phương trình nào sau đây không phải bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 2 0 x y + ≥ . B. 5 x y − ≥ . C. 2008 16 10 x y + ≤ . D. 7 11 2025 x y + > . Câu 7. Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề?
A. Bây giờ là mấy giờ ? B. 4 3 9 + = . C. Phong cảnh đẹp quá! D. 5 7 x − = . Câu 8. Mệnh đề “ 2 : 2 x x ∀∈ = ” khẳng định rằng: A. Mọi số hữu tỉ đều có bình phương khác 2 . B. Có một số hữu tỉ mà bình phương của nó khác 2 . C. Mọi số hữu tỉ đều có bình phương bằng 2 . D. Có một số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 2 . Câu 9. Liệt kê các phần tử của tập { } 2 | 5 6 0 X x x x = ∈ − + = là
A. { } 1;6 = X . B. { } 2;3 = X . C. { } 1;6 = − X . D. { } 2; 3 = − X .
Câu 10. Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xOM α = như hình bên. Tìm mệnh đề đúng.
A. 0
0 tan y x α = . B. 0 tan y α = . C. tan ox α = . D. 0
0 tan x y α = .
Câu 11. Mệnh đề đảo của mệnh đề P Q ⇒ là mệnh đề nào?
A. Q P ⇒ . B. Q P ⇒ . C. Q P ⇒ . D. Q P ⇒ .
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/3 – Mã đề 101
Câu 12. Cho góc 90 180 α ° < < °. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. tan 0 α > . B. sin 0 α < . C. cos 0 α < . D. cot 0 α > . PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai).
Câu 1. Cho hệ bất phương trình:
( ) ( ) ( ) ( )
2 10 1
2 8 2
0 3
0 4
x y
x y
x
y
+ ≤ + ≤ ≥ ≥
a) Bất phương trình (1) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn. b) Hệ đã cho không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. c) ( ) 4;5 là một nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là miền không bị gạch (kể cả bờ).
Câu 2. Cho hai tập hợp { } 2 | 2 5 3 0 A x x x = ∈ − + = và { } | 2 B x x = ∈ ≤ .
a) 3 1; 2 A =
. b) { } 0;1;2 B = . c) A B ⊂ . d) { } \ 0;2 B A = .
PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Tam giác ABC có 10 BC = và O 45 A = . Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân). Câu 2. Một cửa hàng ăn vặt bán trà sữa và bánh ngọt. Mỗi ly trà sữa lãi 7 nghìn đồng, mỗi cái bánh ngọt lãi
5 nghìn đồng. Giả sử cửa hàng bán x ly trà sữa và y cái bánh ngọt trong một ngày. Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa x và y để cửa hàng đó thu được số lãi lớn hơn 350 nghìn đồng trong một ngày có dạng 7 + > x by c ( ,b c là các số nguyên dương). Khi đó, giá trị 3 4 = + S b c bằng bao nhiêu?
Câu 3. Tính giá trị biểu thức ( ) ( ) 0 0 0 sin c 180 .sin 180 .cos 0 s 5 o A α α α α − − = − − .
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.