Trang 1/3 - Mã đề 1001
SỞ GD & ĐT ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI-HỘI AN
KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang, 21 câu)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A. ( ) 180° − = − tan tan . B. ( ) 180° − = cot cot .
C. ( ) 180° − = − cos cos . D. ( ) 180° − = sin sin .
Câu 2: Cho mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
A. Nếu tứ giác có hai đường chéo không bằng nhau thì tứ giác đó không là hình chữ nhật . B. Nếu tứ giác có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác đó là hình chữ nhật. C. Nếu tứ giác không là hình chữ nhật thì tứ giác đó không có hai đường chéo bằng nhau. D. Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.
Câu 3: Trong ABC có = = = , , AB c AC b BC a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 2 2 2 2 = + + cos c a b ab C . B. 2 2 2 2 = + − cos c a b ab A . C. 2 2 2 2 = + − cos c a b ab B . D. 2 2 2 2 = + − cos c a b ab C . Câu 4: Mệnh đề phủ định của mệnh đề " 2 , 5 0 x x x ∃∈ + + ≥ " là
A. 2 , 5 0 x x x ∃∈ + + ≤ . B. 2 , 5 0 x x x ∃∈ + + < .
C. 2 , 5 0 x x x ∀∈ + + ≤ . D. 2 , 5 0 x x x ∀∈ + + < . Câu 5: Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Mọi số thực nhân với 1 đều bằng chính nó”. A. , 1 x x x ∃∈ + = . B. , .1 x R x x ∀∈ = . C. , .1 x R x x ∃∈ = . D. , 1 x x x ∀∈ = + .
Câu 6: Cho tập hợp ;1; ;3 B a b . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. 1 B . B. 2 B . C. 3 B . D. b B .
Câu 7: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?
A. cot150 3 ° = . B. 1 tan150 3 ° = . C. 3 cos150 2 ° = − . D. 1 sin150 2 ° = − .
Câu 8: Trong ABC có = = = , , AB c AC b BC a. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau
A. = sin S ac B . B. 1 2 = sin S ac C . C. 1 2 = sin S ac A . D. 1 2 = sin S ac B.
Câu 9: Hệ nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2
2 0
1
x y
x y
+ ≤ − <
. B. 2 3 2 2 x y x y
+ > − ≤
. C. 2 3 1
3
x y
xy
+ < ≥−
. D. 2 3
4
x y
x y
+ > − ≤−
.
Câu 10: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 8 là số chính phương. B. Buồn ngủ quá!. C. Băng Cốc là thủ đô của Mianma. D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau. Câu 11: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ? A. ( ) 2 ; 2 − P . B. ( ) 1; 2 − M . C. ( ) 1; 0 N . D. ( ) 1;1 Q .
Câu 12: Cho mệnh đề chứa biến 2 ( ) :" 5 4 0" P x x x − + = . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( )1 P . B. ( )1 P − . C. ( ) 5 P − . D. ( ) 2 P .
Mã đề 1001
Trang 2/3 - Mã đề 1001
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (2 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hai tập hợp: { 3; 1;0;2}, { 2; 1;2;4} A B = −− = − − . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Tập hợp A có 4 phần tử. b) Tập hợp { 1;2} X = − là một tập hợp con của tập hợp A. c) { 2;2} A B ∩ = − . d) \ { 2;2} B A = − . Câu 2. Miền được gạch chéo trong hình bên dưới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (I).
a) Đường thẳng d đi qua điểm có tọa độ (0;2) .
b) Các điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ( ) I đều có hoành độ không âm.
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình ( ) I chứa điểm ( ) 1; 1 M − .
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình ( ) I là miền tam giác.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (2 điểm).
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho hai tập hợp: [ ) ( 3;2], 1; A B = − = −+∞. Khi đó: A B ∩ có bao nhiêu phần tử là số nguyên?
Câu 2. Một cửa hàng bán hai loại bánh: Bánh kem loại A giá 350000đồng/cái và bánh kem loại B giá 250000 đồng/cái. Cửa hàng cần …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.