PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN NÔNG CỐNG
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài:120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 25/5/2024 (Đề thi có 5 câu và 1 trang)
Câu 1. (2 điểm)
Cho biểu thức: 2 4 1 : 1 1 1 1 a a a A a a a a
− = − + − + − +
( a ≥ 0; a 1 ≠)
1. Rút gọn biểu thức A 2. Tính giá trị của biểu thức A khi 4 2 3 a = −
Câu 2. (2 điểm)
1. Giải hệ phương trình: 4 7 3 5 x y x y − = + =
2. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm M(1;5) và N(2;8).
Câu 3. (2 điểm)
1. Giải phương trình 2 7 10 0 x x − + = 2. Cho phương trình 2 2 2 1 4 0 x ( m )x m m − − + − − = với 𝑚𝑚 là tham số. Tìm 𝑚𝑚 để phương trình có hai nghiệm phân biệt 𝑥𝑥1, 𝑥𝑥2 thỏa mãn: 2 2 1 2 2 2 2 5 0 x x ( x ) m m . − − + − =
Câu 4. (3 điểm)
Cho đường tròn ( ) O , bán kính ( ) > 0 R R và dây cung BC cố định. Một điểm A chuyển động
trên cung lớn BC sao cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Kẻ các đường cao AD, BE của tam giác ABC cắt nhau tại H và BE cắt đường tròn ( ) O tại F (F khác B).
1. Chứng minh rằng tứ giác DHEC nội tiếp. 2. Kẻ đường kính AM của đường tròn ( ) O và OI vuông góc với BC tại I. Chứng minh rằng
I là trung điểm của HM và tính AF biết = 3. BC R 3. Khi BC cố định, xác định vị trí của A trên đường tròn ( ) O để DH.DA lớn nhất.
Câu 5. (1 điểm)
Cho a,b,c là ba số thực dương thỏa mãn ab bc ca 3abc + + = . Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức: 2 2 2 a b c M a bc b ca c ab = + + + + +
----------------------------------------------Hết-------------------------------------------
Cán bộ goi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh:………………………………........ Số báo danh:…………..
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Đáp án Thang
điểm Câu 1: Cho biểu thức: 2 4 1 : 1 1 1 1 a a a A a a a a
− = − + − + − +
( a ≥ 0; a 1 ≠)
1. Rút gọn biểu thức A 2. Tính giá trị của biểu thức A khi 4 2 3 a = −
( 2 điểm)
ĐKXĐ : 0, 1 a a ≥ ≠
1)
( )( )
( ) ( )( ) ( )( ) ( ) 1 ( 1) 2 4 . 1 1 1 1 1 1 1
a a a a a A a a a a a a a
+ − − = − + + + − + − + −
( )( ) ( ) 2 4. 1 1 1
a a a a a A a a a
− − − + − = + + −
( )( ) ( ) 4 . 1 1 1 A a a a
− = + + −
4 1 A a − = −
Vậy 4 1 A a − = − với 0, 1 a a ≥ ≠
0,25
0,25
0,25
0,25
2) Với 0, 1 a a ≥ ≠ ta có : 4 1 A a − = −
Ta có: ( )
2 4 2 3 3 1 a = − = − ( thoả mãn ĐKXĐ )
3 1 a ⇒ = −
Khi đó:
( ) ( )( )
4 3 2 4 4 4 3 8 3 1 1 3 2 3 2 3 2 A − + − − = = = = + −− − − +
Vậy 4 3 8 A = + khi 4 2 3 a = −
0,25
0,5
0,25
Câu 2 1. Giải hệ phương trình: 4 7 3 5 x y x y − = + =
2. Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm M(1;5) và
N(2;8).
( 2 điểm)
4 7 3 5 x y x y − = + =
12x 3 21
3 5
y
x y
− = ⇔+ =
13x 26
4x 7 y
= ⇔ = −
2
4.2 7
x
y
= ⇔ = −
2
1
x
y
= ⇔ =
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là: ( ) ( ) ; 2;1 x y =
0,75 0,25
Vì ( ) 1 2 M N x x ≠ ≠ nên phương trình đường thẳng cần tìm có dạng (d) : y ax b = +
0,25
Vì đường thẳng (d) đi qua điểm ( ) M 1;5 nên: a b 5 + = và (d) đi qua
điểm ( ) N 2;8 nên: 2a b 8. + =
Ta có: a b 5
2a b 8
+ = + =
a 3 b 2
= ⇔=
Vậy phương trình đường thẳng (d) : y 3x 2 = +
0,25
0,25
0,25
Câu 3
1. Giải phương trình 2 7 10 0 x x − + = 2. Cho phương trình 2 2 2 1 4 0 x ( m )x m m − − + − − = với 𝑚𝑚 là tham số. Tìm 𝑚𝑚 để phương trình có hai nghiệm phân biệt 𝑥𝑥1, 𝑥𝑥2 thỏa mãn: 2 2 1 2 2 2 2 5 0 x x ( x ) m m . − − + − =
( 2 điểm)
1. Ta có ( ) 2 2 4 7 4 1 10 9 0 b ac . . ∆= − = − − = >
1 7 5 2 2 b x a −+ ∆ + 3 ⇒ = = = ; 2 7 2 2 2 b x a −− ∆ −3 = = =
Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1 5 x = ; 2 2 x =
0,25
0,5
0,25 2. Ta có: 5 ' m ∆= − + Để phương trình có hai nghiệm phân biệt 𝑥𝑥1, 𝑥𝑥2 thì:
0 5 0 5 ' m m ∆> ⇔− + > ⇔ < Theo hệ thức Vi-et ta có:
1 2
2 1 2
2 2 1
4 2
x x m ( )
x .x m m ( )
+ = − = − −
Theo đề bài ta có:
( )
( )( ) ( ) ( )( )
( )
2 2 1 2 2
2 2 2 1 2 2
2 2 1 2 2 1 2 1 2
2 2 1 1 2 2 1 2
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2
1 2 1 2
1 2 1 2
2 2 5 0
2 4 4 4 4 0
2 4 2 0
2 2 2 0
2 2 0
2 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.