LỜI GIẢI THAM KHẢO ĐỀTOÁN CHUYÊN HÀ NAM 2024-2025
CÙ THANH BÌNH (THPT CHUYÊN BIÊN HOÀ) HOÀNG VĂN QUYỀN (THPT ĐÔNG DU)
1. ĐỀTHI
Câu 1. (1, 5 điểm) Cho biểu thức A = x√x + 5√x + 6
x + 2√x −3 −x −7√x −8
x + 2√x + 1 −2x + 10√x + 12
x −√x −6 với x ≥0, x ̸= 9
1. Rút gọn biểu thức A
2. Tìm tất cảcác giá trịcủa x đểbiểu thức 4
A nhận giá trịnguyên
Câu 2. (1, 0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho parabol (P) có phương trình y = ax2
và đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt sao cho hoành độmột điểm là
x = √
5 − √
3 √
5 + √
3
Câu 3. (1, 5 điểm)
1. Giải phương trình √
x3 + 1 + x2 −3x −1 = 0
2. Giải hệphương trình
(√x + 1 + p
y2 + 4 + √y = 4
2 p
xy2 + 4x + y2 + 4 −y + 4√y = 8
Câu 4 (1,0 điểm). Tìm tất cảcác sốtựnhiên n sao cho 2n −1 và 3n + 1 là các sốchính phương và 6n −13 là sốnguyên tố
Câu 5 (4,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC cắt nhau tại H
1. Chứng minh DA là tia phân giác của góc EDF
2. Chứng minh HD
AD + HE
BE + HF
CF = 1
3. Gọi M là giao điểm của tia EF với đường tròn (O). Gọi P, Q lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BMF và tam giác CME. Chứng minh AM ⊥PQ
1
2 Cù Thanh Bình - Hoàng Văn Quyền
4. Tìm mối liên hệgiữa các cạnh của tam giác ABC đểbiểu thức (AB + BC + CA)2
AD2 + BE2 + CF 2 đạt
giá trịnhỏnhất
Câu 6 (1,0 điểm). Cho a, b, c là ba sốthực dương thoảmãn điều kiện abc ≥1. Tìm giá trịlớn nhất của biểu thức
P = 1 a2 + 1 + bc + 1 b2 + 1 + ac + 1 ab(c2 + 1) + 1
Thí sinh được phép sửdụng máy tính bỏtúi không có chức năng soạn thảo văn bản và thẻnhớ
Lời giải tham khảo đềtoán chuyên Hà Nam 2024-2025 3
2. LỜI GIẢI
Câu 1. (Cù Thanh Bình) Với x ≥0, x ̸= 9
1.
A = x√x + 5√x + 6
x + 2√x −3 −x −7√x −8
x + 2√x + 1 −2x + 10√x + 12
x −√x −6
A = (√x + 1)(x −√x + 6)
(√x + 1)(√x −3) −(√x + 1)(√x −8)
(√x + 1)2 −2(√x + 2)(√x + 3)
(√x + 2)(√x −3)
A = x −√x + 6 √x −3 − √x −8 √x + 1 −2(√x + 3) √x −3
A = x + 8 √x + 1
Vậy A = x + 8 √x + 1 với x ≥0, x ̸= 9
2.
Điều kiện xác định: x ≥0, x ̸= 9
Đặt B = 4
A = 4 x + 8 √x + 1 Vì x ≥0 nên x + 8 > 0
⇒B > 0(1)
Xét B −1 = 4(√x + 1)
x + 8 −1 = −(√x −2)2
x + 8 ≤0
⇒B ≤1(2)
Từ(1), (2) ⇒0 < B ≤1 mà B nguyên nên B = 1
Khi đó thì dấu "=" ở(2) xảy ra: √x −2 = 0
x = 4 (Thỏa mãn)
Vậy x = 4
Câu 2. (Cù Thanh Bình)
Ta có: x = √
5 − √
3 √
5 + √
3 = 4 − √
15
Dễthấy a ̸= 0(Vì nếu a = 0 thì (d) cắt (P) tại một điểm)
Xét phương trình hoành độgiao điểm của (P) và (d)
ax2 = bx −1 ⇔ax2 −bx + 1 = 0(1)
Do (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt hay ∆> 0
4 Cù Thanh Bình - Hoàng Văn Quyền
⇒b2 −4a > 0 ⇔b2 > 4a
Vì hoành độmột điểm là x = 4 − √
15 là nghiệm của phương trình (1)
⇒a(4 − √
15)2 −b(4 − √
15) + 1 = 0
⇔31a −8 √
15a −4b + √
15b + 1 = 0 √
15(b −8a) = 4b −31a −1
Nếu b −8a ̸= 0 ⇒ √
15 = 4b −31a −1
b −18a (2)
Ta thấy vếtrái (2) là sốvô tỷ, vếphải là sốhữu tỉnên vô lý.
Nếu b −8a = 0 ⇒4b −31a −1 = 0
Từđó tìm được (a, b) = (1, 8) (Thỏa mãn)
Vậy (a, b) = (1, 8)
Câu 3. (Hoàng Văn Quyền-Cù Thanh Bình)
1. ĐKXĐ: x ≥−1 Ta có √
x3 + 1 + x2 −3x −1 = 0
⇔ p
(x + 1)(x2 −x + 1) + (x2 −x + 1) −2(x + 1) = 0
⇔( p
(x2 −x + 1) − √
x + 1)( p
(x2 −x + 1) + 2 √
x + 1) = 0
Ta xét 2 trường hợp sau:
(a)
p
(x2 −x + 1) − √
x + 1 = 0
⇔ p
(x2 −x + 1) = √
x + 1
⇔x2 −x + 1 = x + 1
⇔x2 −2x = 0 ⇔x(x −2) = 0
Do đó x = 2(tm) hoặc x = 0(tm) (b)
p
(x2 −x + 1) + 2√x + 1 = 0
Điều này vô lí do x2−x+1 = x −1
2
2 + 3
4 > 0 nên p
(x2 −x + 1)+2√x + 1 > 0
Vậy tóm lại phương trình có tập nghiệm S = {0; 2}
2. ĐKXĐ:
x ≥−1 y ≥0 xy2 + 4x + y2 + 4 ≥0 (√x + 1 + p
y2 + 4 + √y = 4(1)
2 p
xy2 + 4x + y2 + 4 −y + 4√y = 8(2)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.