SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN THI: TOÁN
(Dành cho thí sinh thi chuyên Toán, Tin)
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm).
1. Cho x là số thực dương thỏa mãn
3 1 18 x x x
. Tính
2 1 x A x
.
2. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 4 a b c abc . Rút gọn biểu thức
4 4 4 4 4 4 A a b c b c a c a b abc
Câu 2 (2,5 điểm).
1. Giải phương trình 2 2 3 1 2 5 1 2 2 x x x x x
2. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
2 2 0
4 2 2 6 3 2 0
x y x
x y xy x y
Câu 3 (3,5 điểm).
Cho đường tròn tâm I nội tiếp tam giác nhọn ABC AB AC tiếp xúc với các cạnh , , BC CA AB lần
lượt tại , , D E F . Đường thẳng qua A song song với BC cắt đường thẳng EF tại K . Gọi H là giao điểm của
đường thẳng DI và đường thẳng EF , N là giao điểm của đường thẳng IAvà đường thẳng EF . Đường
thẳng AH cắt đường thẳng BC và đường thẳng IK lần lượt tại M và P .
1. Chứng minh ANPK là tứ giác nội tiếp.
2. Chứng minh ID là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác PDK .
3. Đường thẳng BI cắt đường thẳng EF tại R . Đường thẳng IM cắt đường thẳng DK tại điểm T
và đường thẳng RC cắt đường thẳng DK tại điểm U . Chứng minh bốn điểm , , , I T U R nằm trên một
đường tròn.
Câu 4 (1,0 điểm).
Giả sử ,a b là các số nguyên dương sao cho
2 4 a b a
ab
là số nguyên. Biết b là số lẻ. Chứng minh
rằng a là số chính phương.
Câu 5 (1,0 điểm).
Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 3 a b c . Chứng minh rằng
2 2 2 2 2 2 9 4 1 1 1
a b c
a b c
----- HẾT -----
ĐỀCHÍNH THỨC
LỜI GIẢI THAM KHẢO
Câu 1 (2,0 điểm).
1. Cho x là số thực dương thỏa mãn
3 1 18 x x x
. Tính
2 1 x A x
.
2. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 4 a b c abc . Rút gọn biểu thức
4 4 4 4 4 4 A a b c b c a c a b abc
Lời giải
1. Ta có:
3 3 6 3
3 3 3 1 1 2 1 1 18 18 324 322 x x x x x x x x x x x
Suy ra
3 1 1 3 322 0 x x x x
Đặt 1 x t x 2 t ta có 3 2 3 322 0 7 7 46 0 t t t t t
Vì
2 2 7 43 7 46 0 2 2 t t t
, do đó 7 t hay
2 1 1 7 7 x x x x
.
Vậy 7 A
2. Ta có 4 4 16 4 4 4 b c b c bc a b c abc b c bc
4 4 a abc bc
Suy ra
2 2 4 4 4 4 2 a b c a a abc abc a abc
4 4 2 a b c a abc (1)
Tương tự, suy ra 4 4 2 b c a b abc (2)
4 4 2 c a c c abc (3)
Lấy (1) + (2) + (3), ta được
4 4 4 4 4 4 A a b c b c a c a b abc
2 2 2 a abc b abc c abc abc
2 2 2 2 8 a b c abc
Vậy 8. A
Câu 2 (2,5 điểm).
1. Giải phương trình 2 2 3 1 2 5 1 2 2 x x x x x
2. Giải hệ phương trình
2 2
2 2
2 2 0
4 2 2 6 3 2 0
x y x
x y xy x y
Lời giải
1. 2 2 3 1 2 5 1 2 2 x x x x x (1)
Điều kiện xác định:
2
2
3 5 2 3 5 5 33 3 1 0 2 2 2 5 1 0 5 33 5 33
2 2 5 33 2
x
x x x x
x x x x
x
(*)
Bình phương hai vế của phương trình (1), ta được
2 2 2 2 3 8 2 3 1 2 5 1 2 8 8 x x x x x x x x
2 2 2 8 2 3 1 2 5 1 0 x x x x x (2)
Đặt
2
2
3 1 0, 0 2 5 1
x x a a b x x b
, phương trình (2) trở thành
2 2 3 5 2 0 b a ab
2 2 5 2 3 0 a ab b
5 3 0 a b a b
Vì 0, 0 a b nên 5 3 0 a b , do đó a b .
Tức là
2 2 3 1 2 5 1 x x x x
2 2 3 1 2 5 1 x x x x
2 2 2 0 x x
1 3
1 3
x
x
Kết hợp điều kiện xác định và thử lại, ta có 1 3 x là nghiệm của phương …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.