Đềthi và lời giải đềvào 10 chuyên Kon Tum Trang 1
UBND TỈNH KON TUM KỲTHI TUYỂN SINH LỚP 10
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học 2024 – 2025
ĐỀCHÍNH THỨC Môn: TOÁN (Môn chuyên)
Ngày thi: 04/6/2024
Thời gian: 150 phút (không kểthời gian giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm).
1) Chứng minh a = 4 3 − √
7 − 6 √
2 q
4 − √
7 là một sốtựnhiên.
2) Cho biểu thức P = √x + 1 √x −1 − √x −1 √x + 1 + 4√x : x2 + 4x√x √x + 4
với x > 0, x ̸= 1. Tìm x đểP < 0.
Câu 2 (2,0 điểm).
1) Giải phương trình √
x2 + x + 2 · √
x2 + x + 2 + 1 = 6.
2) Cho phương trình x2 + (m + 1)x −2m2 + 5m −2 = 0 (m là tham số). Tìm tất cảcác giá trịcủa m để
phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn 2x1 −5x2 = 7.
Câu 3 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp trong đường tròn tâm O, AB < AC. Các đường
cao AD, BM, CN của tam giác ABC cắt nhau tại điểm H (D, M, N lần lượt thuộc các cạnh BC, CA, AB). Các
đường thẳng MN và BC cắt nhau tại điểm E, đường thẳng AE cắt đường tròn (O) tại điểm G (G không trùng
với A), đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại điểm A′ (A′ không trùng với A), I là trung điểm của đoạn thẳng
BC.
1) Chứng minh EB · EC = EN · EM = EG · EA.
2) Chứng minh tứgiác DIMN nội tiếp.
3) Tính tỉsố AA′
OI + HD.
Câu 4 (2,0 điểm).
1) Giải hệphương trình
√
x2 + 2024 + x p
y2 + 2024 −y = 2024 √x + 4 + 2x2 = 9y −√y −1 + 10
2) Tìm tất cảcác cặp sốtựnhiên (x, y) thỏa mãn x2 + 5y2 + 2x −4xy −4y = 168.
Câu 5 (1,0 điểm). Cho a, b, c là các sốthực thỏa mãn a ≥0, b ≥0, c ≥0 và a2 + b2 + c2 = 1. Tìm giá trịnhỏ
nhất của biểu thức
Q = a 1 + bc + b 1 + ca + c 1 + ab.
Trang 2 Đềthi và lời giải đềvào 10 chuyên Kon Tum
LỜI GIẢI THAM KHẢO
Câu 1. (2,0 điểm)
1) Chứng minh a = 4 3 − √
7 − 6 √
2 q
4 − √
7 là một sốtựnhiên.
2) Cho biểu thức P = √x + 1 √x −1 − √x −1 √x + 1 + 4√x : x2 + 4x√x √x + 4
với x > 0, x ̸= 1. Tìm x đểP < 0.
Giải
1) Ta có a = 4 3 − √
7 − 6 √
2 q
4 − √
7 = 6 + 2 √
7 −2 −2 √
7 = 4 là sốtựnhiên.
2) Ta có P = √x + 1 √x −1 − √x −1 √x + 1 + 4√x : x2 + 4x√x √x + 4
với x > 0, x ̸= 1.
P = x + 2√x + 1 −x + 2√x −1 + 4x√x −4√x √x + 1 √x −1 · 1 x√x
P = 4x√x
x −1 · 1 x√x = 4 x −1.
ĐểP < 0 ⇔x −1 < 0 ⇔x < 1.
Kết hợp ĐKXĐ thì 0 < x < 1 thỏa mãn P < 0.
Vậy 0 < x < 1 thì P < 0.
Câu 2. (2,0 điểm)
1) Giải phương trình √
x2 + x + 2 · √
x2 + x + 2 + 1 = 6.
2) Cho phương trình x2 + (m + 1)x −2m2 + 5m −2 = 0 (m là tham số). Tìm tất cảcác giá trịcủa m
đểphương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn 2x1 −5x2 = 7.
Giải
1)
√
x2 + x + 2 · √
x2 + x + 2 + 1 = 6.
Điều kiện xác định: x2 + x + 2 ≥0 (luôn đúng)
Đặt √
x2 + x + 2 = t (t > 0), phương trình đã cho trởthành
t(t + 1) = 6 ⇔t2 + t −6 = 0 ⇔
t = 2 (thỏa mãn)
t = −3 (không thỏa mãn)
Đềthi và lời giải đềvào 10 chuyên Kon Tum Trang 3
Với t = 2, tức là √
x2 + x + 2 = 2 ⇔x2 + x −2 = 0 ⇔
x = −2 (thỏa mãn ĐKXĐ)
x = 1 (thỏa mãn ĐKXĐ) .
Vậy phương trình có nghiệm x = −2 và x = 1.
2) Ta có ∆= (m + 1)2 −4(−2m2 + 5m −2) = 9m2 −18m + 9 = 9(m −1)2.
Đểphương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔∆> 0 ⇔m ̸= 1.
Áp dụng hệthức Vi – ét, ta có
x1 + x2 = −(m + 1) (1)
x1x2 = −2m2 + 5m −2 (2) Lại có 2x1 −5x2 = 7 (3).
Từ(1), (3) ta có hệphương trình
x1 + x2 = −(m + 1)
2x1 −5x2 = 7 ⇔
x1 = −5m + 2
7
x2 = −2m −9
7 Thay x1 = −5m + 2
7 , x2 = −2m −9
7 vào (2) ta được
−5m + 2
7 · −2m −9 7 = −2m2 + 5m −2
⇔27m2 −51m + 20 = 0 ⇔
m = 4
3 (thỏa mãn ĐK)
m = 5
9 (thỏa mãn ĐK)
.
Vậy m ∈ 4
3; 5
9
.
Câu 3. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp trong đường tròn tâm O, AB < AC. Các đường cao
AD, BM, CN của tam giác ABC cắt nhau tại điểm H (D, M, N lần lượt thuộc các cạnh BC, CA, AB).
Các đường thẳng MN và BC cắt nhau tại điểm E, đường thẳng AE cắt đường tròn (O) tại điểm G (G
không trùng với A), đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại điểm A′ (A′ không trùng với A), I là trung
điểm của đoạn thẳng BC.
1) Chứng minh EB · EC = EN · EM = EG · EA.
2) Chứng minh tứgiác …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.