DỰ THẢO CẤU TRÚC
ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN (Dành cho thí sinh thi chuyên Toán)
Thời gian làm bài: 150 phút.
Câu 1. (2,0 điểm) Bao gồm hai trong các nội dung sau:
- Bài toán về chứng minh đẳng thức, đẳng thức có điều kiện;
- Bài toán về tính giá trị các biểu thức;
- Bài toán liên quan đa thức một biến;
- Hàm số và đồ thị.
Câu 2. (2,0 điểm) Bao gồm hai trong các nội dung sau:
- Bài toán về phương trình nghiệm nguyên;
- Bài toán số chính phương;
- Bài toán về chia hết trên tập hợp số nguyên;
- Bài toán số nguyên tố - hợp số;
- Bài toán liên quan đến phần nguyên.
Câu 3. (2,0 điểm) Bao gồm hai trong các nội dung sau:
- Phương trình bậc hai và định lý Vi-et;
- Phương trình bậc cao;
- Phương trình vô tỷ;
- Hệ phương trình.
Câu 4. (3,0 điểm) Bao gồm ba trong các nội dung sau:
- Chứng minh đặc tính hình học;
- Chứng minh điểm cố định hoặc đường cố định hoặc đại lượng không đổi;
- Chứng minh thẳng hàng, đồng quy;
- Tìm cực trị hình học.
Câu 5. (1,0 điểm) Bao gồm một trong các nội dung sau:
- Chứng minh bất đẳng thức;
- Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức đại số.
- Tổ hợp.
-----------------------------------------------------
Lưu ý: Những nội dung được phép sử dụng (không phải chứng minh):
+) Số học: Định lý Fermat; định lý Wilson; các tính chất về đồng dư thức.
+) Đại số: Bất đẳng thức Cauchy; bất đẳng thức Cauchy-Schwarz; định lý Bezout; nguyên lý Dirichlet; nguyên lý bù trừ; nguyên lý cực hạn.
+) Hình học: Định lý Menelaus; định lý Ceva; định lý Ptolemy.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán (Dành cho thí sinh thi chuyên Toán) Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Đề thi có 01 trang
Câu 1. (2,0 điểm)
a) Cho số 3 5 2 3 3 5 2 3 . = + + + − + a Tính giá trị của biểu thức
3 2
3 2 8 4. 3 17 + − + = − + a a a T a a
b) Tìm điểm cố định mà đường thẳng ( ) ( ) : 2 3 3 1 d y m x m = − + − luôn đi qua với mọi . m
Câu 2. (2,0 điểm)
a) Tìm các số nguyên , x y thỏa mãn 1 2 1. 1 2 3 − = − + x y
b) Cho số nguyên dương n và số nguyên tố p thỏa mãn 1. > + p n Biết rằng ( ) ( ) 1 . 1 ! 1 − − − − n p n
chia hết cho .p Chứng minh rằng 1 ! p n n −+ cũng chia hết cho .p
Câu 3. (2,0 điểm)
a) Tìm m để phương trình ( ) x m x m − + + = 2 2 2 0 có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x sao cho
( ) + + = x m x 2 1 2 2 12.
b) Giải hệ phương trình ( )
+ + = − + + = −
x y y x
x y y x
4 4 2 2
2 2 2 1 25 2 . 1 18
Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn ( ) ; O R có dây BC cố định. Hai đường cao
, BE CF cắt nhau tại . H Gọi , M N theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của H trên các đường phân giác
trong và đường phân giác ngoài tại đỉnh A của tam giác . ABC Các tiếp tuyến của ( ) ; O R tại , B C cắt nhau
tại , P AP cắt ( ) ; O R ở Q khác . A
a) Chứng minh rằng MN là trung trực của . EF
b) Chứng minh rằng các đường thẳng , , AP MN EF đồng quy.
c) Chứng minh rằng khi A thay đổi trên cung lớn BC thì đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định.
Câu 5. (1,0 điểm) Cho bảng hình vuông kích thước 7 7. × Trên mỗi hình vuông đơn vị của bảng, người ta viết một số thực khác 0 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau đây:
i) Tích các số trên mỗi hình vuông 4 4 × bằng tích các số trên mỗi hình vuông 3 3. ×
ii) Tổng tất cả các số trên hình vuông kích thước 7 7 × bằng 2025.
Chứng minh rằng tồn tại một cách viết thỏa mãn yêu cầu bài toán.
.......................Hết.....................
Họ và tên thí sinh:………………………………………………Số báo danh:........................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐỀ THAM KHẢO
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.