Đề minh họa tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Đề minh họa tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 - 2026 sở GDĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

(ĐỀMINH HỌA) (Đềgồm có 02 trang)

KỲTHI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (Áp dụng từKỳthi tuyển sinh năm học 2025 - 2026)

Phần I : TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1. Cặp sốnào sau đây là nghiệm của hệphương trình 2 3? 2 3 x y x y        A.   2;1 .  B.   1;2 .  C.   1;1 . D.   1; 2 . 

Câu 2. Sốnghiệm của phương trình    2 5 1 0 x x    là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 3. Bất phương trình 3 5 4 2 x x    có nghiệm là A. 7. x  B. 7. x  C. 7. x  D. 7. x  Câu 4. Đáy của một hình trụlà A. hình vuông. B. hình chữnhật. C. hình tam giác. D. hình tròn.

Câu 5. Với 1 a  thì biểu thức  

2 1 1 a a    có giá trịlà

A. 1. B. 2. C. .a D. 2 .a Câu 6. Một tấm bảng hiệu được treo thẳng đứng so với mặt đất ởvịtrí

CD (như hình vẽ). Một người đứng ởvịtrí EA cách FB một khoảng 50

mét. Sửdụng công cụđo góc, người ta đo được 0 37 BAD  và 0 25 . BAC  Chiều cao CD của bảng hiệu bằng bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng phần mười)? A. 14,4. B. 14,8. C. 14,0. D. 15,2.

Câu 7. Cho parabol 2 y ax  đi qua điểm   2;2 . A Trong các điểm sau đây,

điểm nào thuộc parabol đã cho?

A. 1 1; . 2       

B.   2;1 .  C. 1 1; . 2       

D.   4;4 .

Câu 8. Hình bên là một dao cắt công nghiệp có dạng hình vành khuyên. Đường kính của đường tròn ngoài là 200 mm, đường kính đường tròn trong là 122 mm. Diện tích hình vành khuyên là A. 2 6279 . cm  B. 2 25116 . cm  C. 2 78 . mm  D. 2 39 . mm  Câu 9. Độdài một cú nhảy ba bước (đơn vị: mét) của 40 vận động viên trong lúc tập luyện được ghi lại ởbảng tần sốghép nhóm sau: Độdài (mét)   10;11   11;12   12;13   13;14   14;15

Tần số 18 10 6 4 2 Tần sốtương đối của sốvận động viên có độdài cú nhảy ba bước nhỏhơn 12m là A. 15%. B. 70%. C. 30%. D. 10%. Câu 10. Một tổcông nhân dệt theo kếhoạch, mỗi ngày phải dệt 30 áo. Trong thực tếmỗi ngày tổdệt được 40 áo nên đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn dệt đươc nhiểu hơn 20 áo so với kếhoạch đã đềra. Gọi x là số ngày làm việc theo kếhoạch của tổ, khi đó A.   40 30 3 20. x x    B.   40 30 3 20. x x    C.   30 40 3 20. x x    D.   30 40 3 20. x x   

Trang 2

Câu 11. Một chiếc hộp kín có chứa các viên bi gồm 2 viên màu đỏ, 1 viên màu vàng và 1 viên màu xanh. Các viên bi có kích thước như nhau. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từhộp. Xác suất của biến cố“Hai viên bi lấy ra cùng màu” là

A. 1 . 2 B. 1 . 3 C. 1 . 4 D. 1. 6 Câu 12. Một chiếc mũ sinh nhật dạng hình nón được làm bằng giấy, có chu vi đáy là 62,8 cm và đường sinh có độdài 30 . cm Giảsửdiện tích phần mép nối không đáng kể. Diện tích giấy đểlàm nên chiếc mũ đó là A. 2 188,4 . cm B. 2 942 . cm

C. 2 1884 . cm D. 2 9420 . cm

Phần II: TỰLUẬN (7 điểm) Bài 1 (2,5 điểm).

a) Rút gọn biểu thức :

  

2 5 1 1 2

x P

x x x

     

với 0; 1. x x  

b) Giải phương trình : 2 3 2 0. x x    c) Tìm tất cảgiá trịcủa tham sốm đểphương trình 2 3 0 x mx m    có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x thỏa

mãn đẳng thức   2 2 1 2 1 2 3 8. x x x x    

Bài 2 (1,5 điểm).

a) Mặt cắt đứng của khung thép có dạng tam giác ABC cân tại , A với 0, 3 4 2 AB m ABC   (như hình vẽ). Độdài đoạn thẳng BC bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quảđến hàng phần mười)? b) Xe ô tô và xe máy cùng xuất phát từA và đi đến B trên quãng đường

dài 60 . km Do vận tốc ô tô lớn hơn xe máy 20 | km h nên đến nơi sớm hơn 30 phút. Tính vận tốc của ô tô. Bài 3 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC nhọn   AB AC  nội tiếp đường tròn  O và có hai đường cao , BE CF cắt

nhau tại . H AH cắt  O tại K khác , A KE cắt  O tại M khác , K BM cắt EF tại . N

a) Chứng minh tứgiác BCEF nội tiếp. b) Chứng minh 2 . . BM BN BE  c) Chứng minh N là trung điểm của . EF Bài 4 (0,5 điểm). Tại cùng một thời điểm, có hai người đang ởhai vịtrí

A và B cách nhau 1000 mét. Người thứnhất ởvịtrí B và đi vềphía điểm A với vận tốc 2 / m s và người thứhai ởvịtrí A đi vềphía điểm C với vận tốc 1,5 / . m s …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.