PHÒNG GD & ĐT THỌ XUÂN
ĐỀ GIAO LƯU ĐỘI TUYỂN HSG CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn thi: TOÁN LỚP 9 THCS Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề thi này có 01 trang, gồm 05 câu.
Câu 1 (2,0 điểm): Cho biểu thức 5 6 7 8 2 10 12
2 3 2 1 6
x x x x x x x A x x x x x x
+ + − − + + = − − − − + + − − với
0, 9. x x ≥ ≠ Rút gọn A, và tìm tất cả các giá trị của x để 4 A nhận giá trị nguyên.
Câu 2 (2,0 điểm): Cho a, b, c thỏa mãn 7 a b c + + = ; 23 a b c + + = ; 3 abc = .
Tính giá trị biểu thức H = 1 1 1 6 6 6 ab c bc a ca b + + + − + − + −
.
Câu 3 (2,0 điểm): Giải phương trinh: ( ) 2 2 2 9 5 ( 3 1 1) x x x x = + − + − .
Câu 4 (2,0 điểm): Giải hệ phương trình
2 2
2
2 1
3 33 3 2 1 3 6
xy x y x y
x x y x y
+ + = + + + + −= + +
Câu 5 (2,0 điểm):. Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2 3 32 x y − = .
Câu 6 (2,0 điểm): Giả sử n là số tự nhiên thỏa mãn điều kiện ( 1) 7 n n + + không chia hết cho 7. Chứng minh rằng 3 4 5 1 n n − − không là số chính phương.
Câu 7 (2,0 điểm): Cho 1 hộp gồm các thẻ đánh số 1;2;3;4;5;6;7;8. Mỗi thẻ khác nhau đánh các số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên 2 thẻ trong hộp. Tính xác suất của biến cố “ Tích của 2 thẻ được lấy ra là một số chẵn”.
Câu 8 (5,0 điểm): Cho đường tròn (O; R) và hai đường kính AB, CD sao cho tiếp tuyến tại A của đường tròn (O; R) cắt đường thẳng BC, BD tại hai điểm tương ứng là E và F. Gọi P, Q lần lượt tại trung điểm AE, AF.
1) Chứng minh rằng trực tâm H của ∆BPQ là trung điểm của AO.
2) Các đường thẳng AB và CD thỏa mãn điều kiện gì thì diện tích tam giác BPQ nhỏ nhất.
3) Biết ∆BEF có hình vuông BMKN nội tiếp (K∈EF; M∈BE, N∈BF) sao cho tỉ số
giữa các cạnh hình vuông và bán kính đường tròn nội tiếp ∆BEF là 2 2 2 + . Tính các
góc nhọn của ∆BEF.
Câu 9 (1,0 điểm): Cho , , a b c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện 1 abc ≥. Tìm giá trị
lớn nhất của biểu thức 2 2 3 1 1 1 1 1 ( 1) 1 P a bc b ac ab c = + + + + + + + + .
---------------------------------------- HẾT ----------------------------------------
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỌ XUÂN
HƯỚNG DẪN CHẤM
GIAO LƯU ĐỘI TUYỂN HSG
CẤP TỈNH NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN THI: TOÁN - LỚP 9
(Hướng dẫn chấm gồm có 09 trang)
Câu Nội dung Điểm
1
Cho biểu thức 5 6 7 8 2 10 12
2 3 2 1 6
x x x x x x x A x x x x x x
+ + − − + + = − − − − + + − −
với 0, 9. x x ≥ ≠
Rút gọn A, và tìm tất cả các giá trị của x để 4 A nhận giá trị nguyên.
2.0
( )( )
( )( )
( )
( )( ) ( )( ) 2 1 8 2 3 2 ( 1)( 6)
1 3 3 2 1
x x x x x x x A x x x x x
+ − + + + − + = − − + − − + +
( ) 2 3 6 8
3 1 3
x x x x
x x x
+ − + − = − − − + −
0,5
3 8 3 1 x x x
x x
− − = − − +
8
1
x x x
− = − +
8 . 1 x x + = + 0,5
Theo BĐT Côsi, ta có 9 1 2 2 9 2 4 1 A x x = + + − ≥ − = + 0,5
Để 4 A ∈
thì 9 4 1 4 1 A x x x = ⇔ + = ⇔ = + (thỏa mãn). Vậy 4. x = 0,5
2
Cho a, b, c thỏa mãn 7 a b c + + = ; 23 a b c + + = ; 3 abc = .
Tính giá trị biểu thức H = 1 1 1 6 6 6 ab c bc a ca b + + + − + − + −
.
2.0
Ta có ( ) ( )
2 2 a b c a b c ab bc ca + + = + + + + +
mà 7 a b c + + = ; 23 a b c + + = nên 13 ab bc ca + + =
0,5
Ta có 7 a b c + + = 6 1 c a b ⇒ − = − − +
nên ( )( ) 6 1 1 1 ab c ab a b a b + − = − − + = − −
Tương tự ( )( ) ( )( ) 6 1 1 ; 6 1 1 bc a b c ac b a c + − = − − + − = − −
0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.