BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 9
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng cao
SỐ - ĐẠI SỐ
1 Căn bậc hai, căn bậc ba.
Khái niệm căn bậc hai, căn thức bậc hai, căn bậc ba
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai số học của số không âm, căn bậc ba của một số thực.
- Nhận biết được căn thức và biểu thức chứa dưới dấu căn.
2TN-
C1,2
0,5
4TL
C10abcd
1đ
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn bậc ba của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay.
2TL
C10e,g
0,5đ
- Xác định được điều kiện tồn tại của một căn thức 1TL
C11a
0,5
- Hiểu và vận dụng được hằng đẳng thức √A2 = |A| khi tính căn bậc hai của một số hoặc một biểu thức là bình phương của một số hoặc một biểu thức.
1TL
C11b
0,5
Vận dụng:
– Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác
Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
Nhận biết :
– Nhận biết được các quy tắc khai phương một tích, một thương, quy tắc nhân/chia hai căn bậc hai.
3TN-C3,4,5
0,75
Thông hiểu
– Thực hiện được các quy tắc khai phương một tích, một thương, quy tắc nhân/chia hai căn bậc hai.
2TL
12a,b
0,5đ
Vận dụng
– Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số (căn thức bậc hai của một bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc hai của một thương, trục căn thức ở mẫu).
1
C13a
0,75đ
1TL
C13b
0,75đ
HÌNH HỌC
3
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Một số hệ thức trong tam giác vuông
Nhận biết:
Biết được các hệ thức trong tam giác vuông
4TN
(C6a,b,c,d)
1đ
Thông hiểu:
Giải thích được quan hệ giữa các yếu tố về cạnh, đường cao, hình chiếu trong tam giác vuông.
Vận dụng: Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán, giải quyết một số trường hợp thực tế.
1TL
C14b
1đ
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Nhận biết
Nhận biết được các giá trị lượng giác của góc nhọn.
3TN- C7,8,9
0,75đ
Thông hiểu:
– Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc
nhọn đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau.
– Giải thích được một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).
1TL
C14a
1đ
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ
số lượng giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng:
– Vận dụng các tỉ số lượng giác để giải bài toán.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
2TL
C15
0,5 đ
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 9
TT
(1)
Chương/ Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Căn bậc hai, căn bậc ba.
Khái niệm căn bậc hai số học, căn thức bậc hai, căn bậc ba 2
C1,2
0,5đ
4
C10 a,b,c,d
1đ
4
C10e,g
0,5đ
C11a,b
1đ
Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
3
C3, 4, 5
0,75đ
2
12a,b
0,5đ
C13a
0,75đ
1
C13b
0,75đ
2 Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Một số hệ thức
trong tam giác vuông
4
C6a,b,c,d
1đ
1
C14b
1 đ
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
3
C7, 8, 9
0,75đ
1
C14a
1đ
1
C15
0,5 đ
Tổng số câu 12 4 7 2 1
Tổng số điểm 3đ 1đ 3đ 2,25đ 0,75đ
Tỉ lệ% 30% 10% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 40% 30% 20% 10%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.