Đề học kì 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT thành phố Ninh Bình

Đề học kì 1 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT thành phố Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Mã đề 804 Trang 1/2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1

NĂM HỌC 2024-2025. MÔN TOÁN 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 17 câu, 02 trang)

Họ và tên: ......................................................................... Số báo danh: …….......... Mã đề 804

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Phần I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1. Phân thức đối của phân thức 3x x y + là:

A. 3 x y x +

. B.

3x x y − − . C.

3x x y − . D.

3x x y − + .

Câu 2. Kết quả phép tính : 2 2 5x 2 10x 4 3xy x y + +

là:

A. 2 6 y

x . B.

x

6 y . C.

6 y

x . D.

2x

6 y .

Câu 3. Biểu thức không phải là phân thức đại số :

A. . 3x 5xy

B. . x y x y − +

C. . 2 3 x

D. . x 1 +

Câu 4. Điểm có hoành độ bằng 2 và tung độ bằng -3 là:

A. ( ; ). 3 2 − B. ( ; ). 3 2 − C. ( ; ). 2 3 − D. ( ; ). 2 3 −

Câu 5. Tứ giác ABCD là hình bình hành thì:

A. AB AD = . B. . AB AC = C. . AB BC = D. AB CD = .

Câu 6. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 24 cm và 10 cm thì cạnh của hình thoi là:

A. 13 cm. B. 15 cm. C. 14cm. D. 12 cm.

Câu 7. Cho hàm số ( ) 3 7 y f x x = = − thì giá trị ( ) 6 f là:

A. 2. B. 4 −. C. 11. D. 3. −

Câu 8. Hình bình hành có một góc vuông là:

A. hình thang cân. B. hình thoi. C. hình vuông. D. hình chữ nhật.

Câu 9. Giá trị của phân thức 1 1 x x   tại 2 x  là:

A. 1 3 − . B. 3 −. C. 3 D. 1 3 .

Câu 10. Cho hình chữ nhật MNPQ thì đoạn thẳng MP có độ dài bằng:

Mã đề 804 Trang 2/2

A. NP . B. NQ . C. MQ. D. MN .

Câu 11. Cho hàm số 3 y x = − thì điểm không thuộc đồ thị hàm số là:

A. ( ; ). 2020 2017 B. ( ; ). 2023 2026 C. ( ; ). 2020 2023 − − D. ( ; ). 2025 2022

Câu 12. Điều kiện xác định của phân thức 1 y x +

là :

A. 0 ≠ y và 1 0 + ≠ x . B. 0 y ≠ .

C. 1 0. x + ≠ D. 0 ≠ y hoặc 1 0 + ≠ x .

Phần II. Tự luận (7,0 điểm)

Câu 13 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

1) 4 7 2- 3 3 x x + + 2) 2 4 3 12 2 2 4 x x x − + + − − 3) 2 5 15 3 : 9 3 x x x x − − − +

Câu 14 (1,0 điểm)

Cho biểu thức: ( ) 10 25 5 A : 5 5 2 x x x x x x

  + + = +   + +  

.

1) Viết điều kiện xác định của biểu thức A. 2) Rút gọn biểu thức A. Câu 15 (1,5 điểm)

Một hãng máy bay có giá vé đi từ Thành phố Hồ Chí Minh ra Phú Yên là 1200 000 đồng/1 người. Trong đó quy định mỗi khách hàng chỉ được mang lên máy bay tối đa 7 kg hành lý. Nếu vượt quá 7 kg hành lý thì cứ mỗi kg tăng phải trả thêm 100 000 đồng/kg cho tiền phạt hành lý. Gọi y (đồng) là số tiền một người cần trả khi đặt vé đi máy bay từ Thành phố Hồ Chí Minh ra Phú Yên, x (kg) là khối lượng hành lý người đó mang theo. 1) Viết công thức tính y theo x. Hỏi y có phải là hàm số của x không? Vì sao? 2) Một người đặt vé đi máy bay từ Thành phố Hồ Chí Minh ra Phú Yên và mang theo 10 kg hành lý. Hỏi người đó phải trả tổng cộng bao nhiêu tiền? Câu 16 (2,5 điểm). Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia IH lấy điểm D sao cho I là trung điểm của HD. 1) Chứng minh tứ giác AHCD là hình chữ nhật. 2) Từ H vẽ tia Hx song song với AC và cắt tia DC tại M. Kẻ IK vuông góc với HC (K thuộc HC). Chứng minh ba điểm A, K, M thẳng hàng. Câu 17 (0,5 điểm). Trong những hình thoi có chu vi bằng nhau, hãy tìm hình thoi có diện tích lớn nhất.

Hết./.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.