PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào cho biết: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ 3.
A. 3 y x = − B. 3 y x = C. 3 y x = D. 3 x y =
Câu 2. Giá trị của x thỏa mãn tỉ lệ thức ( ) 9 4 0 x x x = ≠ là:
A. 6 x = B. 6 x = ± C. 36 x = D. 36 x = ±
Câu 3. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chính phương” là:
A. 1 6 B. 1 4 C. 1 3 D. 1 2
Câu 4. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp { } 4; 5; 6; 7; 8; 9 . Trong các biến cố sau, biến cố nào là biến cố không thể? A. Số được chọn là số lẻ C. Số được chọn là số nhỏ hơn 3
B. Số được chọn là số nguyên tố D. Số được chọn là số nhỏ hơn 10 Câu 5. Biểu thức biểu thị diện tích của hình thang có độ dài 2 đáy là ( ) x cm , 3( ) x cm + và chiều cao 2( ) cm là:
A. ( )( ) 2 2 2 3 x cm + B. ( )( ) 2 2 3 x cm + C. ( ) 2 2 2 6 x cm + D. ( ) 2 2 3 x cm +
Câu 6. Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức ( ) 4 2 3 3 2 5 1 P x x x x = − + − lần lượt là:
A. 3 và 1 B. 5 và 0 C. 5 và 1 − D. 3 và 1 − Câu 7. 1 x = không là nghiệm của đa thức nào sau đây? A. 3 1 x + B. 3 1 x − C. 2 1 x − D. 1 x −
Câu 8. Cho tam giác ABC nhọn, đường cao . AH Khẳng định nào sau đây là đúng? A. AH AB < B. AH AB = C. AH AB > D. AH AC > Câu 9. Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực của ABC ∆ . Khi đó điểm O là:
A. Điểm cách đều ba đỉnh của ABC ∆
C. Trực tâm của ABC ∆
B. Điểm cách đều ba cạnh của ABC ∆
D. Trọng tâm của ABC ∆
Câu 10. Cho hình lăng trụ đứng tam giác (như hình bên). Chiều cao của lăng trụ đứng là: A. AB B. AD C. AC D. BC
Câu 11. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 3 , 2 , a a a . Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 3 a B. 3 2a C. 3 6a D. 3 3 . a
Câu 12. Một chiếc hộp đèn trang trí có dạng hình lăng trụ đứng tứ giác. Biết đáy là hình vuông có cạnh dài 10cm , chiều cao là 15 cm . Người ta dán giấy màu xung quanh hộp thì cần phải dùng bao nhiêu giấy (không dán 2 mặt đáy và coi mép dán không đáng kể)?
A. 2 150cm B. 2 300cm C. 2 1500cm D. 2 600cm
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Bài 1. (1,0 điểm)
1. Tìm ba số , , a b c biết: 3 4 5 a b c = = và 10. a b c + − =
2. Cho y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k , biết khi 4 x = thì 8 y = . Tìm k và viết công thức tính y theo x.
Bài 2. (2,5 điểm) 1. Thực hiện phép tính: a) ( ) 2 5 2 3 1 x x x + − b) ( ) ( ) 4 3 2 2 9 12 6 : 3 x x x x − + −
2. Cho hai đa thức: ( ) 3 2 5 8 4 9 A x x x x = + − − và ( ) 3 2 5 7 4 10 B x x x x = − − + +
a) Tính ( ) ( ) ( ) C x A x B x = + và ( ) ( ) ( ) D x A x B x = − .
b) Chứng tỏ rằng đa thức ( ) C x không có nghiệm. Bài 3. (3,0 điểm) Cho ABC ∆ cân tại A, có đường phân giác AD và đường trung tuyến BM cắt nhau tại . O Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho M là trung điểm của . OE a) Chứng minh ABO ACO ∆ = ∆ và . BO CO =
b) Chứng minh CE // . AD
c) Gọi G là giao điểm của DE và . CO Chứng minh 1 . 3 OG OE =
Bài 4. (0,5 điểm) Cho đa thức ( ) P x xác định trên tập hợp và thỏa mãn các điều kiện sau:
( ) ( ) ( ) ( ) ) . , , i P a P b P a b P a b a b = + + − ∀ ∈
( ) ) 0 0 ii P ≠ ; ( ) 1 4. P =
Tính ( ) 5 . P
----- HẾT -----
Họ và tên học sinh:…………………………………….. Số báo danh: ……………..
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.