Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hoài Nhơn - Bình Định

Đề cuối học kì 2 Toán 7 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Hoài Nhơn - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND THỊ XÃ HOÀI NHƠN TRƯỜNG THCS ......................... Họ và tên: ………………………... Lớp:..............; Số BD: ................... Ngày kiểm tra:......../ ....../2024

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2023-2024 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

GV coi KT ký

Mã phách

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm Chữ kí Mã phách Bằng số Bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2

ĐỀ 1: I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1. Biểu đồ sau đây cho biết môn thể thao yêu thích nhất của các bạn học sinh khối 7 một trường THCS. Môn thể thao được yêu thích nhất là: A. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cầu lông. D. Bơi lội. Câu 2. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6; 7; 8; 10}. Những kết quả thuận lợi cho biến cố “Số được chọn là số chẵn” là: A. 2; 3; 5; 10 B. 2; 6; 7; 8 C. 2; 6; 8; 10 D. 2; 3; 6; 8 Câu 3. Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Xác suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.

A. 1 B. 1 6 C. 5 6 D. 1 2

Câu 4. Khánh gieo một con xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗi lần gieo được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6

Số lần 4 10 11 7 12 6

Xác suất biến cố xuất hiện mặt 2 chấm là:

A. 1 10 B. 6 25 C. 2 25 D. 1 5

Câu 5: Biểu thức đại số biểu thị: “Tổng các bình phương của x và y” là

. A x y + ( ) 2 . B x y + 2 2 . C x y + 2 2 . D x y

Câu 6: Biểu thức nào là đa thức một biến: A. 2x2 - 5x B. xy2 C. –5x2 + y D. xy +1 Câu 7: Cho ABC ∆ cân tại A có   0 A 100 ,B ? = = A.300 B. 400 C. 500 D. 600

Thí sinh không được viết bài vào phần này. Câu 8: Cho ABC  có   0 0 A 80 ;B 45 = = , so sánh các cạnh của ABC  ta được A. BC > AC > AB B. BC > AB > AC C. AB > BC > AC D. AC > AB > BC Câu 9. Cho đường thẳng MN . Gọi I là một điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng MN và IM = 8cm. Khi đó độ dài đoạn IN bằng. A. IN = 8cm B. IN = 4cm C. IN = 16cm D. IN = 3cm Câu 10. Tam giác ABC có G là trọng tâm, AM là đường trung tuyến, ta có:

A. AG = 1 3 AM B. AG = 2 3 AM C. AG = 1 2 AM D. AG = 3 2 AM

Câu 11: Tam giác ABC có  0 60 BAC = , AD là đường phân giác. Khi đó D BA = A. 0 60 B. 0 90 C. 0 120 D. 0 30 Câu 12:Tam giác ABC có góc A tù, trực tâm của tam giác ABC nằm ở vị trí

A. Bên trong tam giác B. Bên ngoài tam giác C. Trên một cạnh của tam giác D. Trùng với đỉnh A của tam giác

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1: (1,0đ) Tổ I của lớp 7A có 5 học sinh nữ là: Ánh, Châu, Hương, Hoa, Ngân và 5 học sinh nam là: Bình, Dũng, Hùng, Huy, Việt. Chọn ra ngẫu nhiên một học sinh trong Tổ I của lớp 7A.

a) Tìm số phần tử của tập hợp E gồm các kết quả có thể xảy ra đối với học sinh được chọn ra. b) Hãy tính xác suất của biến cố sau:“Học sinh được chọn ra là học sinh nữ”; Bài 2: (1,5 điểm) Cho hai đa thức: ( ) 2 4 2 1 ( ) 2 1 P x x x Q x x = + + = −

a) Tính ( ) ( ) P x Q x +

b) Tính ( ) ( ) . P x Q x

c) Tìm đa thức ( ) A x sao cho ( ) ( ) ( ) 2. A x Q x P x + =

Bài 3: (1,0 điểm) Cho biết , 3 , 4 , 6 ABC DEG AB cm BC cm CA cm ∆ = ∆ = = = . Tính chu vi của tam giác DEG.

Bài 4:(2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác của B cắt AC tại E. Từ E kẻ EH vuông góc với BC tại H.

a) Chứng minh: . ABE HBE ∆ = ∆ b) Chứng minh BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH. c) Kẻ ( ) AD BC D BC ⊥ ∈ . Chứng minh AH là tia phân giác của  DAC . Bài 5: (1,0điểm) Một khu vườn có dạng hình chữ nhật có chiều dài a (m), chiều rộng ngắn hơn chiều dài 8 (m). Trên khu vườn ấy, bác An đào một cái ao hình vuông có cạnh là b (m) (b < a – 8). a) Viết biểu thức biểu thị diện tích còn lại của khu vườn đó. b) Tính diện tích còn lại của khu vườn đó khi a = 50, b = 10

BÀI LÀM:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.