PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TIỀN HẢI
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: TOÁN 7 (Thời gian làm bài 90 phút) I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho 30 3 x 5 − = . Giá trị của x là:
A. x 18 = B. x 18 = − C. x 50 = D. x 50 = − Câu 2: Giá trị biểu thức 7 A(x) 5x − = tại x 4 = là: A. 13 − B. 13 C. 27 D. 27 − Câu 3: Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 7A như hình bên:
Tỉ lệ phần trăm học sinh nam lớp 7A yêu thích môn bóng đá là: A. 25% B. 15% C. 50% D. 60%
Câu 4: Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến? A. 3x y + B. xy 7 − C. 2 x 7x 10 − + D. 3 3 x y −
Câu 5: Bậc của đa thức 3 2 x 7x 3x 9 − + − là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 6: Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức 2 A(x) 3x 7x 4 = − + ? A. 0 B. 1 − C. 1 D. 2 Câu 7: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc có 6 mặt cân đối. Xác suất gieo được mặt 2 chấm là:
A. 1 6 B. 1 5 C. 1 3 D. 1 2
Câu 8: Cho MNP ∆ có MN MP NP < < . Tìm khẳng định đúng?
A. M P N < < B. N P M < < C. P N M < < D. P M N < <
Câu 9: Cho ABC ∆ có B 70 , A 50 = ° = °. Em hãy chọn câu trả lời đúng.
A. AB BC AC > > B. AC AB BC > > C. BC AB AC > > D. AC BC AB > > Câu 10: Cho ABC ∆ có ba đường trung trực cắt nhau tại O. Khi đó: A. O cách đều ba cạnh của tam giác B. O là trực tâm của tam giác C. O cách đều ba đỉnh của tam giác D. O là trọng tâm của tam giác Câu 11: Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là: A. Hình tam giác B. Hình chữ nhật C. Hình thoi D. Hình thang cân Câu 12: Một bể bơi hình hộp chữ nhật có chiều dài 20m, chiều rộng 15m, chiều cao 1,5m. Thể tích của bể bơi là:
A. 45 m3 B. 450 m3 C. 450 m2 D. 4500 m3
II. TỰ LUẬN (7 điểm): Bài 1. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số trong 7 số sau: 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17. Xét hai biến cố: A: “Chọn được số tự nhiên có 2 chữ số”. B: “Chọn được số tự nhiên chia hết cho 3”. Tính xác suất của các biến cố A và B? Bài 2. (2,5 điểm)
1. Tìm x và y biết: x 4 3 y = và x y 14 + =
2. Cho đa thức: 3 2 A(x) 2x 5x 7x 2023 = − − − và 3 2 B(x) 2x 9x 7x 2024 = − + + + a) Tìm bậc của đa thức A(x) và tính H(x) = A(x) + B(x). b) Tính H(x).Q(x) biết 2 Q(x) 4x 1 = −. c) Chứng tỏ đa thức H(x) vô nghiệm. Bài 3. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân tại A ( A nhọn). Vẽ AH ⊥ BC (H ∈ BC). Gọi M là trung điểm CH. Từ M vẽ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại D. a) Chứng minh DMC DMH ∆ = ∆ . b) Chứng minh HD AB ∥ .
c) Vẽ BD cắt AH tại G. Chứng minh 3 AH BD AB 2 + > .
Bài 4 (0,5điểm) Cho 2 f (x) ax bx c = + + với a, b, c là các số thỏa mãn 13a b 2c 0 + + = . Chứng minh rằng: f ( 2).f (3) 0 − ≤.
________________Hết________________ Họ và tên học sinh:………………….……………….…………Số báo danh: ……..
I. Hướng dẫn chung
1. Hướng dẫn chấm chỉ trình bày các bước cơ bản của 1 cách giải. Nếu thí sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa. 2. Bài làm của thí sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó theo đúng biểu điểm. 3. Bài hình học, thí sinh vẽ hình đúng ý nào thì chấm điểm ý đó, thí sinh vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì cho 0 điểm bài hình đó. 4. Bài có nhiều ý liên quan tới nhau, nếu thí sinh mà công nhận ý trên (hoặc làm ý trên không đúng) để làm ý dưới mà thí sinh làm đúng thì cho 0 điểm điểm ý đó. II. Đáp án và thang điểm I.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án D B D C A C A C B C B B
II.TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Bài Nội dung Điểm
Bài 1. (1,0 đ)
Chọn ngẫu nhiên một số trong 7 số sau: 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17. Xét hai biến cố: A: “Chọn được số tự nhiên có 2 chữ số” B: “Chọn được số tự nhiên chia hết cho 3” Tính xác suất của các biến cố B?
a. 0,5đ Vì 7 số trên đều là số tự nhiên có 2 chữ số nên xác suất biến cố A là 7 1 7 = 0,5đ
b. 0,5đ Vì trong7 số trên có 2 số chia hết cho 3 nên xác suất của biến cố B là 2 7 0,5đ
Bài 2 (2,5đ)
Bài 2. (2,5 điểm)
1. Tìm x và y biết: x 4 3 y = và x y 14 + =
2. Cho đa thức: 3 2 A(x) 2x 5x 7x 2023 = − − − và 3 2 B(x) 2x 9x 7x 2024 = − + + +
a. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.