ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II – BỘ SÁCH: CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
MÔN: TOÁN − L ỚP 7
ĐỀ SỐ 01
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
STT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Số câu hỏi ở mức độ đánh giá Tổng
TNKQ Tự luận
Tỉ lệ
%
điểm
Nhiều
lựa
chọn
Đúng – Sai Trả lời ngắn
Biết Biết Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Tổng
1
Chương
VI. Các
đại
lượng tỉ
lệ
Tỉ lệ thức –
Dãy tỉ số
bằng nhau.
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
8 3 3 50% Đại lượng tỉ
lệ thuận.
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
1,0đ
Đại lượng tỉ
lệ nghịch.
2
TD,
GTTH
2
TD,
GTTH
1
TD,
GQVĐ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
2
Chương
VIII.
Tam
giác
Góc và cạnh
của một tam
giác
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
8 4 2 50%
Tam giác
bằng nhau.
Tam giác cân
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
2
TD,
GQVĐ
1,0đ
1
TD,
GQVĐ
0,5đ
Đường
vuông góc và
đường xiên.
Đường trung
trực của tam
giác.
2
TD,
GTTH
0,5đ
2
TD,
GTTH
0,5đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
1
TD,
GQVĐ
0,25đ
Tổng số câu 12 4 2 2 3 1 0 2 3 16 7 6 100%
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10
Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40% 30% 30% 100%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
STT
Chủ đề/
Chương
Nội
dung/
Đơn vị
kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận
Nhiều
lựa
chọn
Đúng - Sai Trả lời ngắn
Biết Biết Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
1
Chương
VI. Các
đại
lượng tỉ
lệ
Tỉ lệ thức
– Dãy tỉ
số bằng
nhau.
Nhận biết:
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính
chất của tỉ lệ thức.
- Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau để tính toán.
Vận dụng:
- Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức
trong giải toán.
- Vận dụng được các tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau trong giải toán (ví dụ:
chia một số thành các phần tỉ lệ với các
số cho trước,…)
Câu 1,
Câu 2
Câu 15 Bài 3
Đại lượng
tỉ lệ
thuận.
Nhận biết:
- Trình bày được khái niệm, tính chất
của đại lượng tỉ lệ thuận.
Thông hiểu:
- Tính toán được các bài toán chứa đại
lượng tỉ lệ thuận.
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức về đại lượng tỉ lệ
thuận, giải được một số bài toán thực
tiễn liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận
(ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu
được và năng suất lao động,…)
Câu 3,
Câu 4
Câu 16 Bài 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.