PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
SƠN TỊNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC
2024-2025 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Hãy chọn phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 12 ∈ N. B. 2 ∈ I. C. 7 5 ∉ R. D. 0,9 ∈ Q.
Câu 2: Số hữu tỉ 3 5 − có số đối là
A. 5 3 . B. 3 5 − . C. 5 3 −. D. 3 5 .
Câu 3: Thứ tự nào sau đây đúng? A. 2 0 2 − < < . B. 2 2 0 − < < . C. 0 2 2 < − < . D. 0 2 2 < < − Câu 4: Căn bậc hai số học của 25 là A. 5 và -5. B. -5. C. 5. D. 625. Câu 5: Cho các số 2,3535; 7,13152…..; 0,2(9); 5 , số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn? A. 2,3535. B. 7,13152….. C. 0,2(9) D. 5 . Câu 6: Kết quả 3,26 − ta được: A. -3,26. B. 3,26. C. . 3,26 và -3,26. D. 326. Câu 7: Hình nào có hai góc đối đỉnh?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 8. Nếu = = B E; AB DE để ∆ = ∆ ABC DEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh thì
A. = . A D B. = . C F C. = BC EF. D. = AC DF Câu 9. Cho ΔPQR = ΔDEF. Chọn câu sai A. = PQ DE. B. PR = EF. C. = Q E. D. = D P Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó A. . AB BC = B. . AB AC = C. . A B = D. . C A = Cho hình vẽ. ( Trả lời cho câu 11; 12)
Câu 11: Các cặp góc đồng vị là A. BAC và ACD B. AFE và ACD C. ABC và BCD D. BAC và AFC Câu 12: Cặp đường thẳng song song là : A. // . AB BC B. // . AB ED C. / / CD . AB D. / / FC . AB
ĐỀCHÍNH THỨC
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Câu 13: Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng MN khi A. d đi qua điểm I của MN. B. d ⊥ MN tại I và IM = IN. C. d ⊥ MN. D. d đi qua trung điểm I của MN. Câu 14 : Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó? A. 2. B. vô số. C. 0. D. 1. Câu 15: Cho biểu thức x = 5. Giá trị của x là A. x = 5 B. x = – 5 C. x=5 hoặc x= -5 D. x = 25 Câu 16: Cho biểu đồ sau:
Kỉ lục thế giới về chạy cự li 100m đạt được ở năm 1991 là ………….. giây. A. 9.86. B. 9.77. C. 10. D. 10.3.
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17: (2,0 điểm) 1/ Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 4 2 4 7 . . . 19 5 19 5 − b)
0 2 16 25 - 2025 −
2/ Tìm x, biết:
a) 1 1 7 4 3 x − = b)
2 1 4 2 x + =
Câu 18: (1,0 điểm) Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao yêu thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của 200 học sinh khối 7 ở một trường trung học cơ sở. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. . a) Có bao nhiêu phần trăm học sinh chọn môn thể thao yêu thích nhất là Bóng đá? Cầu lông? Bóng bàn? Bóng chuyền? b) Có bao nhiêu học sinh khối 7 chọn môn Cầu lông? Câu 19: (2,5 điểm) Cho tam giác AMN, I là trung điểm của MN. Lấy điểm B thuộc tia đối của tia IA sao cho IB = IA.
a) Chứng minh rằng : AIM BIN ∆ = ∆ . b) Chứng minh : AM // NB. c) Kẻ MH và NK vuông góc với AB (H, K thuộc AB ). Chứng minh I là trung điểm của HK Câu 20: (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ( )
2 P x 4 x y 1 8 = − + − − + +
-----Hết-----
ĐÁP ÁN
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đ/án C D A C C B D C B B B C B D C A PHẦN 2: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu Nội dung Điểm
17
1,0 điểm
( ) 4 2 4 7 4 2 7 4 4 . . 1 19 5 19 5 19 5 5 19 19 − = − = − = −
0 2 16 25 - 2025 2.4 5 1 2
− = −− =
0,5đ
0,5đ
17
1,0 điểm
1 1 7 4 3 1 1 7 7 3 4 12 7 1 :7 12 12
x
x
x
− =
= + =
= =
b)
2 1 4 2 x + =
1 suy ra 2 2 x + = hoặc 1 2 2 x + = −.
Vậy 3 5 ; 2 2 x − ∈
0,5đ
0,5đ
18
1,0điểm
a/ Tỉ số phần trăm số học sinh chọn môn Bóng Đá,môn Cầu lông,môn Bóng bàn, môn Bóng chuyền so với học sinh khối lớp 7 lần lượt là : 40%,25%,15%,20%
b/ Số học sinh chọn môn Cầu lông là :
200. 25% = 50 ( học sinh)
0,5đ
0,5đ
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.