Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2024 - 2025 trường THTHCS Trường Thành - Hải Phòng

Đề giữa học kỳ 1 Toán 7 năm 2024 - 2025 trường THTHCS Trường Thành - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TH& THCS TRƯỜNG THÀNH

KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC 2024 – 2025 Người ra đề: Vũ Thị Trang

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 7

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Số hữu tỉ. (19 tiết)

59,3%

Nội dung 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ. Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ

Số câu: 3

Điểm (0,75 đ)

Số câu: 1

Điểm (0,5 đ)

Số câu: 1

Điểm (0,25 đ)

6 Nội dung 2: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Thứ tự thực hiện phép tính. Quy tắc dấu ngoặc

Số câu: 1

Điểm (0,25 đ)

Số câu:2

Điểm

(1 đ)

Số câu: 1

Điểm (0,25 đ)

Số câu: 2

Điểm

(1 đ)

Số câu:2 Điểm

(1 đ)

Số câu:

1 Điểm (1,0 đ)

2

Chủ đề 2: Số thực (5 tiết )

15,6%

Nội dung 1: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

Số câu: 1

Điểm: 0,25 đ

1,5 Nội dung 2: Tập hợp R các số thực

Số câu: 1

Điểm:

0,25đ

Số câu: 1

Điểm (0,5 đ)

Số câu:1

Điểm:

0,5đ

2 Chủ đề 2: Nội dung 1:

Số câu: 1

Điểm: (0,25 đ)

Số câu: 1

Điểm: (0,25 đ)

Số câu: 1

Điểm: (0,5 đ)

2,5

Các hình khối trong thực tiễn.

(8 tiết) 25,1%

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Số câu: 1

Điểm: (0,25 đ)

Số câu: 1

Điểm: (0,25 đ)

Số câu:1 Điểm:

(1 đ)

Tổng: Số câu Điểm

8 2

4 2

4 1

4 2 3 2,0 1 1,0

10 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100

B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 7

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao SỐ - ĐẠI SỐ

1 Số hữu tỉ.

Nội dung 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ. Cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. 1TN

– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. 1 TN – Nhận biết được phép cộng 2 số hữu tỉ 1 TN - Nhận biết được phép trừ 2 số hữu tỉ 1 TL Thông hiểu: – Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. 1 TN

Nội dung 2: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Thứ tự thực hiện phép tính. Quy tắc dấu ngoặc

Nhận biết: - Nhân 2 lũy thừa 1 TN

- Nhận biết thứ tự thực hiện phép tính. Quy tắc dấu ngoặc 2 TL Thông hiểu: - Thông hiểu thực hiện thứ tự thực hiện phép tính - Thông hiểu quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế vào bài toán tìm x.

1 TN 2 TL

Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (ví dụ: các bài toán liên quan lãi suất)

1 TL

Vận dụng cao: – So sánh 2 lũy thừa 1 TL

2 Số thực

Nội dung 1: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

Nhận biết: - Nhận biết được căn bậc hai số học

1 TN

Nhận biết: 1 TN

Nội dung 2: Tập hợp R các số thực

- Nhận biết được ký hiệu tập hợp  - Thực hiện phép tinh trong tập hợp 

1 TL

Thông hiểu: - Thực hiện bào toán tìm x có chứa số thực  1 TL

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

3

Các hình khối trong thực tiễn.

Nội dung 1: Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo, …) của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

1 TN

Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

1 TN 1 TL

Nội dung 2: Lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác.

Nhận biết – Mô tả được hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: hai mặt đáy là song song; các mặt bên đều là hình chữ nhật, ...).

1 TN

Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.

1 TN

Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của một lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác,...).

1 TL

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.