Đề cuối học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên

Đề cuối học kì 2 Toán 6 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Mỹ Hào - Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ MỸ HÀO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể giao đề)

---------------------------------------- I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). (Chọn đáp án đúng và ghi chữ cái trước mỗi câu trả lời đúng vào tờ bài làm). Câu 1: Sắp xếp các số thập phân sau 7,32; -15,7; 0; -0,9; 6,29 theo thứ tự tăng dần, ta được: A. -15,7; -0,9; 0;6,29;7,32 . B. -15,7; -0,9;6,29;0;7,32 . C. 7,32;6,29;0;-0,9;-15,7. D. 7,32;6,29;-0,9;-15,7;0. Câu 2: Bác Hoa khai trương cửa hàng bán áo sơ mi nam. Thống kê số lượng áo bán được trong tháng đầu tiên như sau:

Cỡ áo 37 38 39 40 41 42 Số áo bán được 20 29 56 65 47 18 Cỡ áo bán được nhiều nhất là A. cỡ 39. B. cỡ 42 . C. cỡ 40 . D. cỡ 41.

Câu 3: Góc  xOy trên hình có số đo bao nhiêu độ

A. 80°. B. 90°. C. 60° . D. 180° .

Câu 4: Biết 2 3

quả mít nặng 8,5kg . Hỏi 3 4 quả mít đó nặng số ki – lô – gam là (kết quả làm tròn đến

hàng phần mười) A. 8,7 kg . B. 12,8 kg . C. 4,3 kg . D. 9,6 kg . Sử dụng hình vẽ sau để làm câu 5, câu 6.

Câu 5: Các điểm nằm bên trong góc  aBc là

A. ; ; D B F . B. ; D E . C. E . D. , E F . Câu 6: Góc bẹt là : A.  aBb . B.  aBc . C.  bBc . D.  DBa . Câu 7: Một quyển sách có giá 48000 đồng. Giá mới của quyển sách sau khi giảm 25% bằng

A. 12000 đồng. B. 36000 đồng. C. 60000 đồng. D. 192000 đồng. Câu 8: Giá trị của x thỏa mãn 1,23 2,67 3,89 x + = − : A. 2,54 − . B. 7,79 . C. 0,01. D. 2,45 − . Câu 9: Em hãy cho biết số con chim tổ 3 và tổ 4 nuôi trong biểu đồ ở hình sau là

b

F E

D

c

B a

ĐỀ CHÍNH THỨC

A. Tổ 3là 8 , tổ 4 là 4 . B. Tổ 3là 10, tổ 4 là 2 . C. Tổ 3là 12, tổ 4 là 15. D. Tổ 3là 5, tổ 4 là 2 .

Câu 10: Đỉnh và các cạnh của góc  HPK là A. Đỉnh là P , các cạnh là , PH KP . B. Đỉnh là H , các cạnh là , HP HK . C. Đỉnh là P , các cạnh là , PH PK . D. Đỉnh là K , các cạnh là , KH PK . . Câu 11: Để tổ chức sinh nhật cho các bạn sinh vào tháng 4 trong lớp, Trâm liệt kê ngày sinh của các bạn

đó và được dãy dữ liệu như sau: 6 18 25 31 Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về ngày sinh của các bạn sinh vào tháng 4 trong lớp Trâm là:

A.31. B.25 . C.6 . D.18. Câu 12: Biết rằng xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương 1;2;3;4;5;6 . Gieo con xúc xắc một lần. Số kết quả có thể xảy ra đối với mặt xuất hiện của xúc xắc là:

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 6 .

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).

Câu 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể):

a) 2 8 17 3 5 1 19 13 19 4 13 − − + − + + − b) 9 2 2 : 0,25 7 7 3 − +

Câu 2. (2,0 điểm)

2.1. Tìm x biết: a) 1 3 0,5. 8 4 x + = b) 1 2 1 1 3 2 3 3 x x + −= −

2.2. Lãi suất gửi tiết kiệm của một ngân hàng là 4,55%một năm. Bác Thúy gửi tiết kiệm 200 triệu đồng vào ngân hàng đó. Sau một năm, bác Thúy rút cả vốn lẫn lãi thì được bao nhiêu tiền?

Câu 3. (1,0 điểm) Một người lớn trung bình mỗi phút hít thở 15 lần, mỗi lần hít 0,53 lít không khí. Biết rằng 1lít không khí nặng 1,32 gam. Hãy tính khối lượng không khí mà 6 người như thế hít thở trong 1 giờ theo đơn vị kg (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười). Câu 4. (2,0 điểm) Cho hai tia Ox và Oy đối nhau. Lấy điểm M thuộc tia Ox , điểm N thuộc tia Oy sao cho 5cm OM = , 3cm ON = . a) Tính độ dài đoạn MN . b) Hỏi O có là trung điểm của đoạn MN không? Vì sao? c) Lấy điểm C nằm ngoài đường thẳng xy sao cho  110 xOC ° = . Kể tên các góc đỉnh O có trong hình vẽ.

Câu 5. (1,0 điểm). Cho 1 2 3 92 92 ... 9 10 11 100 A       và 1 1 1 1 ... 45 50 55 500 B      . Tính A B

------- HẾT -------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.