0 1 -1 A
PHÒNG GD & ĐT TP THỦ ĐỨC
TRƯỜNG THCS GIỒNG ÔNG TỐ Bộ SGK: CTST Đề gồm có 03 trang
ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ 1
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3,0 điểm). Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?
A. 2024. B. -7,5. C. 4 9 . D. 0,6.
Câu 2. Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Số đối của số –7 là 7. B. Số đối của 2025 là –2025.
C. Số đối của 100 là –(–100). D. Số đối của 0 là 0.
Câu 3. Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?
A. –3. B. 3. C. –4. D. -5.
Câu 4. Số 10 không phải là ước của số tự nhiên nào dưới đây?
A. 20. B. 50. C. 10. D. 25. Câu 5. Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
A. Hai cặp cạnh đối diện song song B. Có hai cặp góc đối bằng nhau.
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau D. Hai đường chéo vuông góc với nhau
Câu 6. Tìm x biết 8 24 x ⋅ = − .
A. 3. B. –3. C. -243 . D. 12.
Câu 7. Kết quả của phép tính (– 300) + ( – 75) bằng
A. – 375. B. 235 . C. –165. D. -175 .
Câu 8. Cho tam giác đều ABC với AB = 17 cm. Độ dài cạnh BC là:
A. 17 cm. B. 7,5 cm. C. 30 cm. D. 5 cm.
Câu 9. Biển báo nào sau đây là hình vuông.
ĐỀ THAM KHẢO
A. Hình 3 B. Hình 1 C. Hình 4 D. Hình 2
Câu 10. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Những môn học có điểm tổng kết trên 8,0 của bạn Nam.
B. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
C. Chiều cao trung bình của một số loại cây thân gỗ ( đơn vị tính là mét ).
D. Số học sinh thích ăn xúc xích.
Câu 11. Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh tổ 1 lớp 6A sử dụng các
phương tiện khác nhau để đi đến trường.
Đi bộ
Xe đạp
Xe máy (ba mẹ chở)
Phương tiện khác
(Mỗi ứng với 2 học sinh)
Tổ 1 lớp 6A có tất cả bao nhiêu học sinh?
A. 7 học sinh B. 14 học sinh C. 12 học sinh D. 10 học sinh.
Câu 12. Khối 6 có 320 học sinh đi tham quan. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 45 chỗ ngồi để đủ chỗ cho tất cả học sinh? .
A. 7 xe. B. 8 xe. C. 9 xe. D. 10xe.
B.TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
a) Liệt kê ba số lẻ liên tiếp là số nguyên tố.
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 13; -4; 9; –15
c) Viết tập hợp A các ước của 10 Bài 2. (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức
a) {100: [45 - 45: (-9)] – 32}. 5 - 2. 52
b) 229 : 226 + 3. 52 - 20240 Bài 3. Tìm x biết(1,0 điểm) a) 3.x + 14 = -16 b) 2.(x+ 5) = 2024 Bài 4. (1,0 điểm) Số học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, đều vừa đủ . Tính số học sinh của lớp 6A biết rằng số học sinh trong khoảng 30 đến 40 em. Bài 5. (1,5 điểm)
Một mảnh vườn dùng để trồng rau có dạng hình chữ nhât với độ dài hai cạnh là 12m và 5m.
a) Em hãy tính chu vi mảnh vườn đó.
b) Cho biết cứ 4m2 đất rải đủ hết 1 túi hạt giống. Hỏi nếu rải hạt giống cả mảnh vườn này thì cần bao nhiêu túi hạt giống?
Bài 6. (0,5 điểm) Cho biểu đồ cột cho biết thông tin về kết quả học tập của học sinh khối 6 của một trường THCS.
Từ biểu đồ em hãy cho biết:
a) Số học sinh xếp loại học lực giỏi là bao nhiêu học sinh? b) Khối 6 có tất cả bao nhiêu HS?
----- HẾT -----
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.