Họ tên học sinh:………………………………….…....Số báo danh:………….. Đề có 03 trang
UBND QUẬN BÌNH THẠNH TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA
ĐỀ ĐỀ NGHỊ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Câu 1. Kết quả của
35 là: A. 243 B. 15 C. 125 D. 10 Câu 2. Trong các số 211; 213; 500; 715. Số chia hết cho 3 là:
A. 211 B. 500 C. 715 D. 213
Câu 3. Số đối của ( ) 567 −− là:
A. 567 − B. 567 C. 657 − D. ( ) 567 −−
Câu 4. Tập hợp các ước nguyên của 10 là:
A. { } 1;2;5;10 B. { } 10; 5; 2; 1;1;2;5;10 − −− −
C. { } 10; 5; 2; 1;0;1;2;5;10 − −− − D. { } 10; 5; 2; 1 − −− −
Câu 5. Biển báo nào sau đây hình tam tròn?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4 A. Hình 4 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 1 Câu 6. Trong hình chữ nhật thì A. Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. B. Hai đường chéo vuông góc với nhau. C. Hai đường chéo song song với nhau. D. Hai đường chéo không bằng nhau. Câu 7. Kết quả kiểm tra giữa kì 1 môn Toán của học sinh lớp 6B được cho bởi bảng sau
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số hs 0 0 0 2 7 12 9 6 4 2 Có bao nhiêu học sinh được điểm từ 7 trở xuống? A. 12 B. 7 C. 30 D. 42 Câu 8. Thư viện trường THCS Đống Đa thu thập số học sinh tới đọc sách trong tuần bằng bảng sau:
Thứ 2 3 4 5 6 Số học sinh 150 172 100 − 223 26,5
Các thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là?
A. 100 − B. 150 C. 26,5 D. 100; 26,5 −
Câu 9. Trên hình vẽ điểm A, B biểu diễn các số nguyên nào?
A. 3; 4 − B. 4;3 − C. 4;3 D. 4; 3 − −
Câu 10. Thực hiện phép tính 26.57 26.43 − − A. 2600 − B. 2600 C. 2500 − D. 2500 Câu 11. Dữ liệu số điện thoại bán được của Thế Giới Di Động trong 6 tháng đầu năm 2023. Em hãy cho biết Thế Giới Di Động đã bán được tổng bao nhiêu điện thoại trong 6 tháng đầu năm 2023? A. 14 000 Tháng Số điện thoại bán được
1
2
3
4
5
6
= 1000 điện thoại; = 500 điện thoại.
B. 14 500
C. 13 500
D. 13 000
Câu 12. Bạn Lan đi nhà sách Đà Nẵng mua 3 cây bút và 5 quyển vở. Biết rằng mỗi quyển vở có giá là
11000 đồng. Bạn Lan đưa cô thu ngân 100 000đồng và được cô trả lại 15 000đồng. Hỏi giá một cây bút mà bạn Lan đã mua là bao nhiêu? A. 8 000 B. 9 000 C. 11000 D. 10 000
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)
a) Liệt kê bốn số lẻ liên tiếp là số nguyên tố nhỏ hơn 15. b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: 10; 11; 0; 9; 8 − −
c) Viết tập hợp A các ước số tự nhiên của 14. Câu 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 32 30 3 7 : 7 2 .5 2024 + − °
b) ( ) ( ) { } 3 393: 125 16 2 . 5 2 .5 − + − + − − +
Câu 3. (1,75 điểm)
a) Tìm x biết: ( ) + = − x 10 45. 3
b) Số học sinh của lớp 6A khi xếp hàng 3, hàng 5 đều vừa đủ. Tính số học sinh của lớp 6A biết rằng số học sinh trong khoảng từ 41 đến 46 em. Câu 4. (1,25 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng là 4 m và chiều dài là 16 m.
a) Tính chu vi nền nhà đó? b) Người ta dự định lát nền bằng những viên gạch hình vuông có diện tích 0,64 m2. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch để có thể lát kín nền nhà? Câu 5. (1,0 điểm) Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh giỏi của lớp 6A1. Quan sát biểu đồ và trả lời các câu hỏi sau:
a) Trong học kỳ 2 tổ nào có số học sinh giỏi nhiều nhất ? Là bao nhiêu em? b) Số học sinh giỏi ở Học kì 2 nhiều hơn số học sinh giỏi ở Học kì 1 bao nhiêu em?
---HẾT---
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.