Mã đề 101 Trang 1/4
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ THÁI HÒA
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
Học kì I, năm học 2024 - 2025
Môn: Toán, lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút;
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Câu 1. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có tâm đối xứng?
A. Biển 110a.
B. Biển 102.
C. Biển 112.
D. Biển 123. Câu 2. Khẳng định nào sau đây là Sai? A. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau. B. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau. C. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau. D. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Câu 3. Trong các hình sau hình nào có nhiều hơn một trục đối xứng?
A. Hình 1 và 2. B. Hình 2 và 3. C. Hình 1. D. Hình 4. Câu 4. Hình không có tâm đối xứng là: A. Hình tam giác B. Hình vuông C. Hình chữ nhật. D. Hình lục giác đều. Câu 5. Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng? A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 6. Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai? A. Các góc đối bằng nhau. B. Các cạnh đối song song với nhau. C. Các cạnh đối bằng nhau. D. Hai đường chéo vuông góc.
Đề chính thức
Mã đề 101
Mã đề 101 Trang 2/4
Câu 7. Hình nào không có trục đối xứng? A. Hình chữ nhật B. Hình thang cân C. Hình bình hành D. Hình vuông Câu 8. Cho hình vẽ dưới đây. Hình nào là hình vuông?
A. Hình b B. Hình d C. Hình a D. Hình c Câu 9. Các số nguyên a và b được biểu diễn trên trục số như sau:
Khẳng định nào sau đây là sai: A. 0 . b a > > B. . a b < C. 0 . b a < < D. 0 . a b < < Câu 10. Dư trong phép chia 406 cho 9 là A. 6. B. 3. C. 0. D. 1. Câu 11. Trong các biển báo giao thông sau. Có bao nhiêu biển báo giao thông có cả tâm đối xứng và trục đối xứng?
A. 2 biển báo B. 1 biển báo. C. 4 biển báo D. 3 biển báo. Câu 12. Cho các hình vẽ sau
Đồng hồ Gối tựa Khay bánh kẹo
Lịch để bàn Hình nào chứa hình ảnh lục giác đều trong thực tế? A. Gối tựa. B. Khay bánh kẹo. C. Đồng hồ. D. Lịch để bàn.
Mã đề 101 Trang 3/4
Câu 13. Cho các số 7; 13 ; 16; 23 số không là số nguyên tố là A. 23. B. 16. C. 7. D. 13. Câu 14. Số nào sau đây chia hết cho 3? A. 321. B. 124. C. 79 D. 143. Câu 15. Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều?
A. Hìnhc. B. Hìnhd. C. Hình𝑏𝑏 D. Hìnha. Câu 16. Nếu (x;y ; 0) x y Z y ∈ ≠ thì A. -y là bội của - x. B. y là bội của x. C. x là ước của y. D. x là bội của -y PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17: (1,0 điểm) Cho dãy số nguyên sau: 0; 15; -105; 2024; -2023 Sắp xếp dãy số nguyên theo thứ tự giảm dần và tìm số đối của mỗi số nguyên trên. Câu 18: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).
a) 2024 (122 2024) (122 325) − + + − b) ( ) 2 40 276 6 :20 − −
Câu 19: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết`
a) 12 15 x − = ; b) 2 ( 11) 9.15 x −− = − c)
1 2 2 96 x x + + = Câu 20: (0,5 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng bằng 7,5m .Người ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 6dm. Người ta đóng gói mỗi thùng 5 viên gạch. Hỏi số thùng gạch đủ để lát nền là bao nhiêu?
Câu 21: (1,0 điểm) a)Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao 67m − so với mực nước biển. Tính độ cao mới của tàu ngầm so với mặt nước biển sau hai lần liên tiếp tàu ngầm nổi lên, mỗi lần 18m. b) Một người nông dân đem năm giỏ trứng gà và trứng vịt ra chợ bán. Mỗi giỏ chỉ đựng một loại trứng với số lượng là: 65 quả, 71 quả, 58 quả, 93 quả và 72 quả. Sau khi bán một giỏ trứng vịt thì số quả trứng gà gấp ba lần số quả trứng vịt còn lại. Hãy cho biết giỏ nào đựng trứng gà, giỏ nào đựng trứng vịt.
Hết (Học sinh không sử dụng tài liệu)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.