Đề cuối kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THCS Thuận Thiên - Hải Phòng

Đề cuối kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THCS Thuận Thiên - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG THCS THUẬN THIÊN

T6-CK1 – 2024-2025

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN

Năm học 2024-2025 Thời gian làm bài 90 phút 1. Thời điểm kiểm tra: Tuần 17. 2. Thời gian làm bài: 90 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70% tự luận). 4. Cấu trúc:

- Mức độ đề: 37,5% Nhận biết; 32,5% Thông hiểu; 22,5% Vận dụng; 7,5% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 3,0 điểm, (gồm 12 câu hỏi: nhận biết: 7 câu, thông hiểu: 5 câu), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 7,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,25 điểm; Vận dụng cao: 0,75 điểm). 5. Khung ma trận A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6

TT (1)

Chương/ Chủ đề (2)

Nội dung/đơn vị kiến thức (3)

Mức độ đánh giá (4-11)

Tổng % điểm (12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNK

Q TL TNK

Q TL TNK

Q TL TNK

Q TL

1

Số tự nhiên (27 tiết)

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên (5 tiết)

1 0,25

2,5%

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên (10 tiết) 1 0,75 7,5% Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung (12 tiết)

1 0,25

1 0,75

10%

2

Chủ đề : Số nguyên (17 tiết)

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên ( 5 tiết)

1 0,25

2 0,5

2 1

17,5%

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên (12 tiết)

2 0,5

2 1 3 1,5 30 %

3

Một số hình phẳng trong thực tiễn (13 tiết)

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều (3 tiết) 1 0,25 2,5% Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân (10 tiết) 1 0,25

2 1 12,5%

4

Tính đối xứng của hình phẳng trong thực tiễn (7 tiết)

Hình có trục đối xứng (2 tiết) 1 0,5 5%

Hình có tâm đối xứng (2 tiết) 1 0,5 5%

Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên (3 tiết)

3 0,75 7,5% Tổng 7 1,75

4 2,0

5 1,25

4 2 4 2,25 1 0,75

25 10 Tỉ lệ % 37,5% 32,5% 22,5% 7,5% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN CUỐI KÌ I -LỚP 6

TT Chương/ Chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Chủ đề 1 Số tự nhiên (26 tiết)

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên (4 tiết)

Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.

1 (TN)

Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên (10 tiết)

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

1(TL) 0,75

Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số.

1 (TN)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.