Đề cuối học kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Sơn Tịnh - Quảng Ngãi

Đề cuối học kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Sơn Tịnh - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT SƠN TỊNH

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm):

Em hãy chọn phương án đúng trong các câu sau và ghi vào tờ giấy làm bài: Câu 1. Số nào dưới đây là một số nguyên?

A. 3,5. B.

2. 5 −

C. 10. − D. 0,33.

Câu 2. Phép nhân 3.3.3.3.3 được viết dưới dạng lũy thừa là

A. 3.5. B. 35. C. 53. D. 243.

Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 3?

A. 16 + 2025. B. 2024 + 2025. C. 2022 + 2023. D. 2022 + 2025. Câu 4. Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?

A. Các cạnh đối bằng nhau. B. Các góc đối bằng nhau. C. Hai đường chéo vuông góc. D. Các cạnh đối song song với nhau. Câu 5. Số nào sau đây số nào là số nguyên tố? A. 6. B. 15. C. 26. D. 17. Câu 6. Tập hợp các số nguyên gồm

A. các số nguyên âm và các số nguyên dương. B. số 0 và các số nguyên dương.

C. các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương. D. số 0 và các số nguyên âm.

Câu 7. Tổng của hai số nguyên -10 và 4 là A. 14. B. -14. C. -6. D. 6. Câu 8. Công thức tính diện tích hình thang là

A. S = a2. B. S = a2b. C. S = (a + b)h. D. 1 ( ) . 2 S a b h = +

Câu 9. Trong các hình dưới đây, hình nào có tâm đối xứng?

Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề có 2 trang

B. Lục giác đều. A. Ngũ

iá

C. Tam giác. D. Tam giác vuông.

A. hình thang cân. B. hình vuông. C. hình tròn. D. hình bình hành

Câu 11. Trong hình chữ nhật có A. hai đường chéo vuông góc. B. hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. C. hai đường chéo song song. D. hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. Câu 12. Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều? Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau.

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 13. Một thửa ruộng có dạng hình thang cân có độ dài đáy bé là 3 m, chiều cao là 40 m và diện tích bằng 260 m2. Độ dài đáy lớn của thửa ruộng hình thang cân là A. 10m. B. 15m. C. 20m. D. 45m. Câu 14. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Số nguyên a lớn hơn −4. Số a chắc chắn là số dương. B. Số nguyên a nhỏ hơn 3. Số a chắc chắn là số âm. C. Số nguyên a lớn hơn 1. Số a chắc chắn là số dương. D. Số nguyên a nhỏ hơn 0. Số a có thể là số dương, có thể là số âm. Câu 15. Khẳng định nào sau đây sai? A. 54 34 − < − . B. 1197 1179 > . C. 87 97 < . D. 3179 3279 − < − . Câu 16. Kết quả sắp xếp các số 0; –7; 15; –31; 42 theo thứ tự tăng dần là

A. 0; – 7; 15; - 31; 42 . B. –7; –31; 0; 15; 42. C. –31; –7; 0; 15; 42. D. 0; –31; –7; 15; 42. PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 17. (1,0 điểm)

a) Viết tập hợp A các số nguyên lớn hơn –5 và không lớn hơn 2 bằng hai cách; b) Biểu diễn các phần tử của tập hợp A trên trục số. Câu 18. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 22.69 – 41.22 + 22.72; b) 512:510 – 160:10 + 20240. Câu 19. (1,0 điểm) Tìm x∈, biết

a) 3x + 15 = –6. b) x là ước của 12 và –6 x < 5. Câu 20. (1,0 điểm) Một trường THCS tổ chức tiêm vắc-xin Covid-19 cho học sinh khối lớp 6. Các học sinh đến tiêm được xếp hàng để đảm bảo khoảng cách an toàn phòng chống dịch. Biết khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6, biết số học sinh trong khoảng từ 100 đến 150 học sinh. Câu 21. (1,0 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 15m, chiều dài gấp ba lần chiều rộng.

a) Tính diện tích khu vườn? b) Người ta làm hàng rào xung quanh khu vườn và để cửa ra vào rộng 2m. Tính chiều dài hàng rào? Câu 22. (1,0 điểm)

Cho A = 3 + 32 + 33 + 34 + … + 32024. Chứng minh rằng A là bội của 120.

-----Hết-----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.