Đề cuối kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THTHCS Thắng Lợi - Kon Tum

Đề cuối kì 1 Toán 6 năm 2024 - 2025 trường THTHCS Thắng Lợi - Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG TH& THCS THẮNG LỢI KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TỔ: TOÁN – KHTN Năm học: 2024– 2025

MÔN: TOÁN- LỚP: 6

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng %

điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Số tự nhiên

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

1 1

1

50%

5,0đ Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung.

3 2 4 1 4 1 1

2

Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.

4 27,5%

2,75đ

Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên.

4 1 2 1 2

3

Hình học

trực quan.

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. Hình chữ nhật, hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân.

1 2

1 1 22,5%

2,25đ Hình có trục đối xứng. Hình có tâm đối xứng.

1 12

Tổng: Số câu Điểm 1 12 4

4,0đ

3 14

1,0đ

1 3 2

2,0đ

1 12

2,0đ

1 1,0đ

20 10,0đ

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

TRƯỜNG TH& THCS THẮNG LỢI BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TỔ: TOÁN – KHTN MÔN: TOÁN- LỚP: 6

Năm học: 2024– 2025

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận dụng

VD

cao

SỐ HỌC

1 Số tự nhiên.

Số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên.

Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Nhận biết:

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. (C1)

1(TN)

Thông hiểu:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.(C15)

1(TL)

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. (C20)

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có).

1(TL)

Tính chia

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số

nguyên tố, hợp số. Nhận biết

3 2 4

(TN)

hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và Bội chung.

được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư. (C2,C3,C14abc) Thông hiểu: – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản. Tìm được ƯC- ƯCLN, BC- BCNN của các số. (C14d; C17)

1

4

(TN)

1(TL)

Vận dụng cao: – Vận dụng được kiến thức số học vào làm được bài tập (phức hợp, không quen thuộc).

2

Số nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.

Nhận biết: - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. – Nhận biết được số đối của một số nguyên. – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên. (C4,5,6,7) – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn.

4(TN)

Thông hiểu: – Biểu diễn được số nguyên trên trục số. – So sánh được hai số nguyên cho trước.

Các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia với số nguyên.

Nhận biết : Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội, xác định dấu các phếp tính trong tập hợp các số nguyên. (C8,9,10,11)

4(TN)

Thông hiểu: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên. (C16a)

1

2 (TL)

Vận dụng: – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). (C16b)

Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.